Bài 30. ua, ưa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Loan
Ngày gửi: 19h:24' 08-10-2014
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 64
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Loan
Ngày gửi: 19h:24' 08-10-2014
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích:
0 người
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Tuần 8
Thứ hai, ngày 13 tháng 10 năm 2014
Tiếng Việt
Bài 30 : ua - ưa
I. Mục tiêu.
- HS đọc được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ, từ ngữ và câu ứng dụng .
- Viết được: ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Luyện nói 2-3 câu theo chủ đề: Giữa trưa.
- Giáo dục cho HS ý thức tự giác, tích cực, chủ động trong học tập.
II. Đồ dùng dạy học
- GV: Bộ đồ dùng TV. Tranh minh hoạ từ khoá, phần luyện nói .
- HS: Bộ đồ dùng học TV
III. Các hoạt động dạy học
Tiết 1
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
A.Ôn định tổ chức
B. Kiểm tra :
- Đọc bài 29 trong SGK
- Viết : ia, lá tía tô
- GV nhận xét cho điểm
C. Bài mới :
1. Giới thiệu bài
2. Dạy vần
a. Nhận diện vần
ua
- GV giới thiệu: vần ua được tạo bởi u và a.
- Cho hs phân tích vần ua
- Yêu cầu hs ghép vần ua
- So sánh vần ua với ia
*Đánh vần.
+ Vần
- GV đọc mẫu: u – a – ua
- Cho hs phát âm. GV sửa sai
- Cho hs đọc trơn : ua
+ Tiếng, từ khoá
- Có vần ua muốn có tiếng cua phải làm gì?
- Yêu cầu hs ghép bảng cài.
? Tiếng con vừa ghép là tiếng gì?
- Viết lên bảng, giới thiệu tiếng: cua
- Cho hs phân tích tiếng : cua
- Đánh vần: cờ - ua - cua.
- Đưa tranh giới thiệu từ: cua bể
- Viết bảng từ : cua bể. Giải nghĩa từ
ưa
( qui trình tương tự vần ua)
Lưu ý:
+Vần ưa được tạo nên từ ư và a
+ So sánh ua với ưa.
+Đánh vần và đọc trơn
c. Đọc tiếng ứng dụng
- GV viết từ ứng dụng lên bảng:
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
? Tìm, gạch chân các tiếng có vần ua, ưa
- Cho hs phân tích, đánh vần tiếng chua, đùa, nứa, kia.
- Yêu cầu hs đọc trơn từ. Chỉnh sửa phát âm cho HS.
- GV đọc mẫu , giải nghĩa từ
d. Viết bảng con
- Cho HS quan sát chữ mẫu:
+ Chữ ghi vần ua, ưa gồm có mấy con chữ ? Độ cao các con chữ?
+ Chữ ghi từ cua bể, ngựa gỗ gồm mấy tiếng? Khoảng cách giữa các tiếng?
- GV viết mẫu, hướng dẫn cách viết : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ.
* Lưu ý hs nét nối giữa c và ua, ng và ưa, vị trí dấu hỏi, ngã.
- Hs hát
- 2 em đọc
- Cả lớp viết bảng con
- Cá nhân, đồng thanh: Vần ua có âm u đứng trước, âm a đứng sau.
- Ghép bảng cài : ua
- Giống : a
- Khác : u - i
- Nghe đọc
- Đọc: ua ( cá nhân, đồng thanh)
- Cá nhân, đồng thanh
- Thêm âm c đằng trước
- Ghép bảng cài : cua.
- 1 hs nêu : cua
- Tiếng cua có âm c đứng trước, vần ua đứng sau.
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Đọc trơn: cua bể
+ Giống nhau: chữ a
+ Khác nhau: Vần ưa có chữ ư ở trước, vần ua có chữ u ở trước.
-Đánh vần: ư – a- ưa
ngờ-ưa–ngưa-nặng-ngựa
ngựa
 









Các ý kiến mới nhất