Tìm kiếm Giáo án
giao an lop 1 tuan 10

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Quý
Ngày gửi: 19h:58' 30-10-2014
Dung lượng: 384.0 KB
Số lượt tải: 129
Nguồn:
Người gửi: Tạ Thị Quý
Ngày gửi: 19h:58' 30-10-2014
Dung lượng: 384.0 KB
Số lượt tải: 129
Số lượt thích:
0 người
Tuần 10: Từ 27/10/2014 - > 31/10/2014
Chủ đề: TRỌNG THẦY MỚI ĐƯỢC LÀM THẦY
Thứ
Tiết CT
Môn
Tên bài dạy
ĐDDH
Sẵn có Tự làm
Ghi chú
Hai
10
10
37
84
8
CC
AN
T
HV
TV
Chào cờ
Giáo viên bộ môn
Luyện tập
Vần ao
Đồ chơi, tươi cười, ngày hội…
X
X
X
Ba
10
85
86
38
10
ĐĐ
HV
HV
T
TNXH
Gia đình em (T2)
Vần au - âu (T1)
Vần au - âu (T2 )
Phép trừ trong phạm vi 4
Ôn tập: Con người và sức khỏe
X
X
X
X
x
KNS
KNS
Tư
87
88
39
10
10
HV
HV
T
MT
*TV
Vần iu – êu (T1)
Vần iu - êu (T2)
Luyện tập
Vẽ quả ( quả dạng tròn)
Ôn tập vần au, âu, iu, êu
X
X
X
X
Năm
89
90
40
10
10
HV
HV
T
T*
TD
Ôn tập giữa học kì 1 (T1)
Ôn tập giữa học kì 1 (T2)
Phép trừ trong phạm vi 5
Ôn phép trừ trong phạm vi 4 và 5
Giáo viên bộ môn
X
X
X
X
Sáu
91
92
10
10
10
HV
HV
HĐNG
TC
SHL
Vần iêu - yêu (t1)
Vần iêu - yêu (t2)
Tìm hiểu về nhà trường và nội quy trường lớp
Giáo viên bộ môn
Kiểm điểm tuần 10
X
X
x
KNS
Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2014
MÔN : TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP
Tiết : 37
I. MỤC TIÊU
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
Làm bài 1 (cột 2, 3), 2, bài 3( cột 2, 3), bài 4
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv:+ Bộ dồ dùng dạy học toán 1
+ Tranh ảnh minh hoạ, bảng phụ
- Hs: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng toán 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của Gv
Hoạt động của HS
A. Khởi động
- Cho HS hát
- Tính:
2 – 1 = ; 3 – 1 = ; 3 – 2 =
- Điền dấu > , < = vào chỗ chấm:
2 + 1 ….2 2 – 1 ….1
B.Bài mới
- Giới thiệu bài
- Ghi tựa: Luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu btập
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
- Yêu cầu HS quan sát cột thứ ba và hỏi:
+ Các số trong phép tính như thế nào?
+ Vị trí các số như thế nào?
+ 1 cộng với 2 bằng mấy?
+ Ngược lại : 3 trừ 1 bằng mấy?
- Nêu: Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS cách làm bài: Viết dấu + hoặc dấu – vào chỗ chấm để có một phép tính thích hợp
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS nhìn tranh, nêu phép tính và viết phép tính vào các ô trống
- H:
+ 3 trừ mấy bằng 2 ?
+ 2 trừ mấy bằng 1 ?
- Chữa bài
* Củng cố, dặn dò
- Cho hs đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc bảng trừ trong phạm vi 3, xem trước bài: Phép trừ trong phạm vi 4
- Cả lớp hát
- Cả lớp làm vào bảng con
- 2 HS làm bảng lớp
- Tính
- Làm bài vào sách
- Đọc kết quả
- Các số giống nhau
- Vị trí thay đổi
- Bằng 3
- Bằng 2
- Lắng nghe, nhận thức
-
Chủ đề: TRỌNG THẦY MỚI ĐƯỢC LÀM THẦY
Thứ
Tiết CT
Môn
Tên bài dạy
ĐDDH
Sẵn có Tự làm
Ghi chú
Hai
10
10
37
84
8
CC
AN
T
HV
TV
Chào cờ
Giáo viên bộ môn
Luyện tập
Vần ao
Đồ chơi, tươi cười, ngày hội…
X
X
X
Ba
10
85
86
38
10
ĐĐ
HV
HV
T
TNXH
Gia đình em (T2)
Vần au - âu (T1)
Vần au - âu (T2 )
Phép trừ trong phạm vi 4
Ôn tập: Con người và sức khỏe
X
X
X
X
x
KNS
KNS
Tư
87
88
39
10
10
HV
HV
T
MT
*TV
Vần iu – êu (T1)
Vần iu - êu (T2)
Luyện tập
Vẽ quả ( quả dạng tròn)
Ôn tập vần au, âu, iu, êu
X
X
X
X
Năm
89
90
40
10
10
HV
HV
T
T*
TD
Ôn tập giữa học kì 1 (T1)
Ôn tập giữa học kì 1 (T2)
Phép trừ trong phạm vi 5
Ôn phép trừ trong phạm vi 4 và 5
Giáo viên bộ môn
X
X
X
X
Sáu
91
92
10
10
10
HV
HV
HĐNG
TC
SHL
Vần iêu - yêu (t1)
Vần iêu - yêu (t2)
Tìm hiểu về nhà trường và nội quy trường lớp
Giáo viên bộ môn
Kiểm điểm tuần 10
X
X
x
KNS
Thứ hai ngày 27 tháng 10 năm 2014
MÔN : TOÁN
Bài: LUYỆN TẬP
Tiết : 37
I. MỤC TIÊU
- Biết làm tính trừ trong phạm vi 3
- Biết mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép trừ
Làm bài 1 (cột 2, 3), 2, bài 3( cột 2, 3), bài 4
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Gv:+ Bộ dồ dùng dạy học toán 1
+ Tranh ảnh minh hoạ, bảng phụ
- Hs: Sách giáo khoa, bảng con, bộ đồ dùng toán 1
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của Gv
Hoạt động của HS
A. Khởi động
- Cho HS hát
- Tính:
2 – 1 = ; 3 – 1 = ; 3 – 2 =
- Điền dấu > , < = vào chỗ chấm:
2 + 1 ….2 2 – 1 ….1
B.Bài mới
- Giới thiệu bài
- Ghi tựa: Luyện tập
Bài 1:
- Gọi HS nêu yêu cầu btập
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
- Yêu cầu HS quan sát cột thứ ba và hỏi:
+ Các số trong phép tính như thế nào?
+ Vị trí các số như thế nào?
+ 1 cộng với 2 bằng mấy?
+ Ngược lại : 3 trừ 1 bằng mấy?
- Nêu: Đó chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ
Bài 2:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS làm bài
Bài 3:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Hướng dẫn HS cách làm bài: Viết dấu + hoặc dấu – vào chỗ chấm để có một phép tính thích hợp
- Cho HS làm bài
- Chữa bài
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu
- Cho HS nhìn tranh, nêu phép tính và viết phép tính vào các ô trống
- H:
+ 3 trừ mấy bằng 2 ?
+ 2 trừ mấy bằng 1 ?
- Chữa bài
* Củng cố, dặn dò
- Cho hs đọc lại bảng trừ trong phạm vi 3
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc bảng trừ trong phạm vi 3, xem trước bài: Phép trừ trong phạm vi 4
- Cả lớp hát
- Cả lớp làm vào bảng con
- 2 HS làm bảng lớp
- Tính
- Làm bài vào sách
- Đọc kết quả
- Các số giống nhau
- Vị trí thay đổi
- Bằng 3
- Bằng 2
- Lắng nghe, nhận thức
-
 









Các ý kiến mới nhất