Luyện tập Trang 24

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hùng Khánh
Ngày gửi: 15h:52' 19-10-2014
Dung lượng: 230.0 KB
Số lượt tải: 23
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hùng Khánh
Ngày gửi: 15h:52' 19-10-2014
Dung lượng: 230.0 KB
Số lượt tải: 23
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 29 tháng 10 năm 2013
TOÁN
Tiết 41: Luyện tập
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm các số đã học
_Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Sách Toán 1, bút chì
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Bổ sung
BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành :
Bài 1:
_Cho HS nêu cách làm bài
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Tính (cột 1,3)
_Cho HS nêu cách làm bài _Gọi 1 HS nhắc lại cách tính
_Khi chữa bài, cho HS nhận xét từ kết quả:
5-1-2 = 2 và 5-2-1= 2
Bài 3: Tính (cột 1,3)
_Cho HS nêu cách làm bài
_Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so sánh hai kết quả rồi điền dấu thích hợp (> ,< , = ) vào chỗ chấm
Chẳng hạn: 5 – 3 < 2 _Cho HS làm bài
Bài 4:
_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS viết phép tính thích hợp với tranh
* Chú ý: Ứng với mỗi hình vẽ, có nhiều phép tính khác nhau
5 – 1 = 4 4 + 1 = 5 5 – 4 = 1 1 + 4 = 5
Nên hướng dẫn HS nêu các bài toán khác nhau và phép tính
* Trò chơi: Trò chơi tiếp sức
_Phát cho các HS ngồi đầu dãy, mỗi em một phiếu
3.Nhận xét –dặn dò:_ Nhận xét tiết học
Hát
_ Tính (theo cột dọc)
_Làm bài và chữa bài
_Tính
_Muốn tính 5 – 1 – 1 ta lấy 5-1 được bao nhiêu trừ tiếp cho 1
_Làm bài vào vở
_Bằng nhau
_ Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
_HS làm bài và chữa bài
_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
_làm và chữa bài
HS tham gia trò chơi
RÚT KINH NGHIỆM
Thứ tư ngày 30 tháng 10 năm 2013
TOÁN
Tiết 42: Số 0 trong phép trừ
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó; và biết thực hành tính trong những trường hợp này
_Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với các hình vẽ trong bài học
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Bổ sung
ỔN ĐỊNH
BÀI MỚI
_Giới thiệu bài
_Dạy bài mới
1.Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
a) Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
_Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học (hoặc mô hình)
_Cho HS nêu lại bài toán
_GV hỏi: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?
_Vậy 1 trừ 1 bằng mấy?
_GV viết bảng: 1 – 1 = 0, gọi HS đọc lại
b) Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0
_GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán cần giải quyết
_Cho HS nêu câu trả lời
_GV chỉ vào mô hình và nêu:
3 bớt 3 còn mấy?
_Vậy: 3 trừ 3 bằng mấy?
_GV viết bảng: 3 – 3 = 0, gọi HS đọc lại
c) Có thể giới thiệu thêm một số phép tính: 2 – 2; 4 – 4 (có thể sử dụng que tính, ngón tay, …)
* GV giúp HS kết luận:
Một số trừ đi số đó thì bằng 0
2. Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
a) Giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 4
_Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi:
+Có tất cả 4 hình vuông, không bớt đi hình nào. Hỏi còn lại mấy hình vuông?
_GV viết bảng: 4 – 0 = 4, cho HS đọc
b) Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5
Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 4 = 0
c) GV nêu thêm một số phép trừ một số trừ đi 0 và cho
TOÁN
Tiết 41: Luyện tập
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Củng cố về bảng trừ và làm tính trừ trong phạm các số đã học
_Tập biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính thích hợp
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_ Sách Toán 1, bút chì
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Bổ sung
BÀI MỚI :
1 Giới thiệu bài
2 Thực hành :
Bài 1:
_Cho HS nêu cách làm bài
* Nhắc HS viết các số thật thẳng cột
Bài 2: Tính (cột 1,3)
_Cho HS nêu cách làm bài _Gọi 1 HS nhắc lại cách tính
_Khi chữa bài, cho HS nhận xét từ kết quả:
5-1-2 = 2 và 5-2-1= 2
Bài 3: Tính (cột 1,3)
_Cho HS nêu cách làm bài
_Yêu cầu: HS tính kết quả phép tính, so sánh hai kết quả rồi điền dấu thích hợp (> ,< , = ) vào chỗ chấm
Chẳng hạn: 5 – 3 < 2 _Cho HS làm bài
Bài 4:
_Cho HS xem tranh, nêu yêu cầu bài toán
_Cho HS viết phép tính thích hợp với tranh
* Chú ý: Ứng với mỗi hình vẽ, có nhiều phép tính khác nhau
5 – 1 = 4 4 + 1 = 5 5 – 4 = 1 1 + 4 = 5
Nên hướng dẫn HS nêu các bài toán khác nhau và phép tính
* Trò chơi: Trò chơi tiếp sức
_Phát cho các HS ngồi đầu dãy, mỗi em một phiếu
3.Nhận xét –dặn dò:_ Nhận xét tiết học
Hát
_ Tính (theo cột dọc)
_Làm bài và chữa bài
_Tính
_Muốn tính 5 – 1 – 1 ta lấy 5-1 được bao nhiêu trừ tiếp cho 1
_Làm bài vào vở
_Bằng nhau
_ Điền dấu thích hợp (> ,<, =)
_HS làm bài và chữa bài
_Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
_làm và chữa bài
HS tham gia trò chơi
RÚT KINH NGHIỆM
Thứ tư ngày 30 tháng 10 năm 2013
TOÁN
Tiết 42: Số 0 trong phép trừ
I.MỤC TIÊU:
Giúp học sinh:
_Bước đầu nắm được: 0 là kết quả của phép tính trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 cho kết quả là chính số đó; và biết thực hành tính trong những trường hợp này
_Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
II.ĐỒ DÙNG DẠY –HỌC:
_Sử dụng bộ đồ dùng dạy học Toán lớp 1
_Các mô hình phù hợp với các hình vẽ trong bài học
III/. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Bổ sung
ỔN ĐỊNH
BÀI MỚI
_Giới thiệu bài
_Dạy bài mới
1.Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau:
a) Giới thiệu phép trừ 1 – 1 = 0
_Hướng dẫn HS quan sát hình vẽ thứ nhất trong bài học (hoặc mô hình)
_Cho HS nêu lại bài toán
_GV hỏi: 1 con vịt bớt 1 con vịt còn mấy con vịt?
_Vậy 1 trừ 1 bằng mấy?
_GV viết bảng: 1 – 1 = 0, gọi HS đọc lại
b) Giới thiệu phép trừ 3 – 3 = 0
_GV hướng dẫn HS nhìn hình vẽ và tự nêu bài toán cần giải quyết
_Cho HS nêu câu trả lời
_GV chỉ vào mô hình và nêu:
3 bớt 3 còn mấy?
_Vậy: 3 trừ 3 bằng mấy?
_GV viết bảng: 3 – 3 = 0, gọi HS đọc lại
c) Có thể giới thiệu thêm một số phép tính: 2 – 2; 4 – 4 (có thể sử dụng que tính, ngón tay, …)
* GV giúp HS kết luận:
Một số trừ đi số đó thì bằng 0
2. Giới thiệu phép trừ “một số trừ đi 0”
a) Giới thiệu phép trừ 4 – 1 = 4
_Cho HS xem hình vẽ sơ đồ trong SGK và nêu câu hỏi:
+Có tất cả 4 hình vuông, không bớt đi hình nào. Hỏi còn lại mấy hình vuông?
_GV viết bảng: 4 – 0 = 4, cho HS đọc
b) Giới thiệu phép trừ 5 – 0 = 5
Tiến hành tương tự như phép trừ 4 – 4 = 0
c) GV nêu thêm một số phép trừ một số trừ đi 0 và cho
 









Các ý kiến mới nhất