Bài 9. Lực đàn hồi

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Đẹp
Ngày gửi: 20h:20' 04-05-2016
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 19
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Ngọc Đẹp
Ngày gửi: 20h:20' 04-05-2016
Dung lượng: 43.0 KB
Số lượt tải: 19
Số lượt thích:
0 người
.
Tiết 8
Ngày dạy :5/10/2009
I . Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Hệ thống hoá kiến thức đã học từ tiết 1 đến tiết 8 .
- HS nắm vững kiến thức để hoàn thành bài kiểm tra .
2. Kỹ năng :
Rèn HS phương pháp trả lời câu hỏi câu hỏi trắc nghiệm dưới hai hình thức : trắc nghiệm tự luận và trắc nghiệm khách quan .
3. Thái độ : HS làm bài nghiêm túc .
II . Chuẩn bị :
1. GV: chuẩn bị đề kiểm tra .
2. HS : Giấy kiểm tra .
III . Phương pháp dạy học :
Phương pháp kiểm tra viết .
IV. Tiến trình :
1. Ổn định lớp : Kiểm diện HS .
2. Đề kiểm tra :
Phần I: Trắc nghiệm . ( 2 điểm )
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em cho là đúng nhất .
Câu 1 : Hãy chọn câu trả lời đúng .
Dùng bình chia độ đo thể tích một hòn đá . Thể tích nước ban đầu là 30 Cm3 . Thể tích nước sau khi thả hòn đá là 45 Cm3 . Thể tích của hòn đá là :
A. 15 Cm3 . B. 45 Cm3 .
C. 30 Cm3 . D. Cả ba kết quả trên đều sai .
Câu 2 : Chọn câu trả lời đúng , để điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh câu sau đây .
Một tạ bằng …………………………………………
A. 10000 Kg . B. 1000 Kg .
C. 100 Kg . D. Cả ba câu trên đều sai .
Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng .
Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta là :
A. Kilômét ( Km ) . B. Milimét ( mm ) .
C. Centimét ( Cm ) D. Mét ( m ) .
Câu 4 : Chọn câu trả lời sai
Một bình nước chứa 3dm3 nước . Đổ thêm vào bình 0,5 dm3 , thể tích của nước chứa trong bình lúc này là :
A. 3,5 dm3 B. 3,5 lít
C. 3500 Cm3 D. 35 Cm3 .
Câu 5 : Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho các câu sau . ( 2đ ) .
a). Khối lượng của một vật cho biết ……………………………… chứa trong vật .
b). Thể tích của một vật rắn bất kì không thấm nước có thể đo được bằng cách thả chìm vật đó vào …………………………… đựng trong bình chia độ . ……………………………… của phần chất lỏng dâng lên …………………… thể tích của vật .
Phần II : Tự luận . ( 6 điểm ) .
Câu 1 : Lực là gì ? ( 1đ ) .
Câu 2 : Thế nào là hai lực cân bằng ? ( 2đ ) .
Câu 3 : Hãy điền vào chỗ trống cho thích hợp các câu sau đây : (3đ) .
a). 1,2 Kg = .................. g = …………………………… mg .
b). 1500 g = ……………………Kg = …………………………… tạ .
c). 1 tấn = ………………………Kg = ……………………………tạ .
3. Đáp Án – Biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm . ( 2 điểm ) ( Mỗi câu đúng 0,5 đ ) .
Câu
1
2
3
4
Đáp án
A
C
D
D
Câu 5 : (2đ ) .( Điền đúng mỗi chỗ trống (0,5đ) )
a). lượng chất .
b). chất lỏng . Thể tích , bằng .
Phần II : Tự luận . ( 6 điểm ) .
Câu 1 : Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác gọi là lực .
Câu 2 : Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau , cùng phương nhưng ngược chiều .
Câu 3 : (3đ ) .( Điền đúng mỗi chỗ trống 0,5 đ ) .
a). 1,2 Kg = 1200 g = 1200000 mg .
b). 1500 g = 1,5 Kg = 0,015 tạ .
c). 1 tấn = 1000 Kg = 10 tạ .
4. Hệ quả :
Lớp
TSHS
5-> 6
6,5->7,5
8->10
TrênTB
0,5->3,5
4->4,5
Dưới TB
6A1
6A2
6A3
6A4
5.Hướng dẫn HS tự học ở nhà :
- Xem lại nội dung bài kiểm tra
- Chuẩn bị đọc trước nội dung 8 ( sgk) .
Tiết 8
Ngày dạy :5/10/2009
I . Mục tiêu :
1. Kiến thức :
- Hệ thống hoá kiến thức đã học từ tiết 1 đến tiết 8 .
- HS nắm vững kiến thức để hoàn thành bài kiểm tra .
2. Kỹ năng :
Rèn HS phương pháp trả lời câu hỏi câu hỏi trắc nghiệm dưới hai hình thức : trắc nghiệm tự luận và trắc nghiệm khách quan .
3. Thái độ : HS làm bài nghiêm túc .
II . Chuẩn bị :
1. GV: chuẩn bị đề kiểm tra .
2. HS : Giấy kiểm tra .
III . Phương pháp dạy học :
Phương pháp kiểm tra viết .
IV. Tiến trình :
1. Ổn định lớp : Kiểm diện HS .
2. Đề kiểm tra :
Phần I: Trắc nghiệm . ( 2 điểm )
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu em cho là đúng nhất .
Câu 1 : Hãy chọn câu trả lời đúng .
Dùng bình chia độ đo thể tích một hòn đá . Thể tích nước ban đầu là 30 Cm3 . Thể tích nước sau khi thả hòn đá là 45 Cm3 . Thể tích của hòn đá là :
A. 15 Cm3 . B. 45 Cm3 .
C. 30 Cm3 . D. Cả ba kết quả trên đều sai .
Câu 2 : Chọn câu trả lời đúng , để điền vào chỗ trống cho hoàn chỉnh câu sau đây .
Một tạ bằng …………………………………………
A. 10000 Kg . B. 1000 Kg .
C. 100 Kg . D. Cả ba câu trên đều sai .
Câu 3 : Chọn câu trả lời đúng .
Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị đo lường hợp pháp của nước ta là :
A. Kilômét ( Km ) . B. Milimét ( mm ) .
C. Centimét ( Cm ) D. Mét ( m ) .
Câu 4 : Chọn câu trả lời sai
Một bình nước chứa 3dm3 nước . Đổ thêm vào bình 0,5 dm3 , thể tích của nước chứa trong bình lúc này là :
A. 3,5 dm3 B. 3,5 lít
C. 3500 Cm3 D. 35 Cm3 .
Câu 5 : Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống cho các câu sau . ( 2đ ) .
a). Khối lượng của một vật cho biết ……………………………… chứa trong vật .
b). Thể tích của một vật rắn bất kì không thấm nước có thể đo được bằng cách thả chìm vật đó vào …………………………… đựng trong bình chia độ . ……………………………… của phần chất lỏng dâng lên …………………… thể tích của vật .
Phần II : Tự luận . ( 6 điểm ) .
Câu 1 : Lực là gì ? ( 1đ ) .
Câu 2 : Thế nào là hai lực cân bằng ? ( 2đ ) .
Câu 3 : Hãy điền vào chỗ trống cho thích hợp các câu sau đây : (3đ) .
a). 1,2 Kg = .................. g = …………………………… mg .
b). 1500 g = ……………………Kg = …………………………… tạ .
c). 1 tấn = ………………………Kg = ……………………………tạ .
3. Đáp Án – Biểu điểm
Phần I: Trắc nghiệm . ( 2 điểm ) ( Mỗi câu đúng 0,5 đ ) .
Câu
1
2
3
4
Đáp án
A
C
D
D
Câu 5 : (2đ ) .( Điền đúng mỗi chỗ trống (0,5đ) )
a). lượng chất .
b). chất lỏng . Thể tích , bằng .
Phần II : Tự luận . ( 6 điểm ) .
Câu 1 : Tác dụng đẩy kéo của vật này lên vật khác gọi là lực .
Câu 2 : Hai lực cân bằng là hai lực mạnh như nhau , cùng phương nhưng ngược chiều .
Câu 3 : (3đ ) .( Điền đúng mỗi chỗ trống 0,5 đ ) .
a). 1,2 Kg = 1200 g = 1200000 mg .
b). 1500 g = 1,5 Kg = 0,015 tạ .
c). 1 tấn = 1000 Kg = 10 tạ .
4. Hệ quả :
Lớp
TSHS
5-> 6
6,5->7,5
8->10
TrênTB
0,5->3,5
4->4,5
Dưới TB
6A1
6A2
6A3
6A4
5.Hướng dẫn HS tự học ở nhà :
- Xem lại nội dung bài kiểm tra
- Chuẩn bị đọc trước nội dung 8 ( sgk) .
 









Các ý kiến mới nhất