Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giáo án let's go 1A

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Nguyễn Vinh Lộc
Ngày gửi: 08h:11' 12-08-2014
Dung lượng: 439.9 KB
Số lượt tải: 75
Số lượt thích: 0 người
Tuần: 19 Lớp 3, 4, 5
Ngày dạy: . . . . . . . . /1/2014 Unit 3: LET’S TALK (period 1, 2)

I/ Mục tiêu
- Sau bài học, HS biết được cách giới thiệu bạn mình với một người bạn mới.
II/ Kiến thức
Từ vựng: this is, my, friend, let’s play.
Cấu trúc:
Hi, John.
This is my friend, Sarah.
Hello Sarah.
Hi, John.
Kỹ năng:
Rèn luyện kỹ năng: nói, đọc, nghe, viết.
III/ Đồ dùng dạy học
Bảng phụ, tranh, sgk.
IV/ Các hoạt động dạy học

Thời
gian
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS


1’


4’




3’









15’


















10’










10’










20’


3’


2’
1/ Ổn định lớp
- Hát vui.
2/ Kiểm tra bài cũ
- Gọi 2 HS trả bài.
+ Yêu cầu HS nhắc lại nội dung bài 2.
+ Yêu cầu HS ghi từ vựng.
- Nhận xét và ghi điểm.
3/ Bài mới
a) Giới thiệu bài
- Lấy ví dụ và gợi ý HS nội dung bài học mới qua bài Let’s Talk.
- Gọi 2 HS nhắc lại tựa bài.
- Ghi tựa bài lên bảng.
b) Nội dung
TIẾT 1
( Giới thiệu tranh và giải thích nghĩa từ vựng trong đoạn hội thoại.
- Yêu cầu HS xem tranh trang 20 và giải thích tình huống trong tranh.
- Gợi ý từ vựng để HS đoán nghĩa, ghi từ vựng lên bảng.
* New words
∙ This is: đây là.
∙ My: tôi.
∙ Friend (n): bạn.
∙ Let’s play: chúng ta cùng chơi.
- Đọc từ vựng và yêu cầu HS chú ý lắng nghe.
- Đọc và yêu cầu HS lặp lại.
- Yêu cầu HS lặp lại 2 lần.
- Gọi HS đọc bài theo dãy.
- Gọi lần lượt HS đọc cá nhân.
- Nhận xét và hướng dẫn HS phát âm đúng.
( Giải thích bài hội thoại.
- Đính bảng phụ lên bảng:
Kate: Hi, John!
This is my friend, Sarah.
John: Hello, Sarah!
Sarah: Hi, John!
Kate, John, Sarah: Let’s play!
- Đọc và giải thích nghĩa từng câu.
- Giải thích nền văn hóa của nước Anh khi họ gặp nhau chào phải vẫy tay.
TIẾT 2
( Trình bày đoạn hội thoại
- Giải thích ngữ pháp đoạn hội thoại trang 20.
- Đọc hội thoại và yêu cầu HS lặp lại theo.
- Yêu cầu lớp đọc bài hội thoại nhiều lần.
- Gọi 2 HS lặp lại cá nhân.
- Chia lớp thành 3 nhóm, nhóm 1 đóng vai Kate, nhóm 2 đóng vai John, nhóm 3 đóng vai Sarah.
- Yêu cầu HS đọc bài theo nhóm, mỗi nhóm 3 HS.
- Quan sát và nhận xét chung.
( Bài tập (trang 20).
- Hướng dẫn HS thực hành bài tập.
- Thu bài chấm.
4/ Củng cố
- Hỏi lại tựa bài và nội dung bài học.
- Nhận xét tiết dạy.
(GDHS: Biết quan tâm, giúp đỡ bạn bè trong học tập.
5/ Dặn dò
- Về nhà học bài.
- Chuẩn bị bài mới Unit 3: Let’s Sing.


- Hát.

- 2 HS trả bài.
+ Purple.
+ Red.
+ Apple.
+ Cat.

- Lắng nghe.


- Lắng nghe.

- 2 HS nhắc lại.
- Ghi tựa bài vào vở.

- Xem tranh và lắng nghe.

- HS đoán nghĩa và ghi từ vựng vào vở.






- Lắng nghe.

- Lặp lại.
- Thực hành đọc 2 lần.
- Đọc theo dãy.
- Lần lượt HS đọc.
- Phát âm theo.

- Nhìn lên bảng.





- Lắng nghe.
- Thực hành chào vẫy tay.



- Lắng nghe.

- Lặp lại.
- Thực hành đọc nhiều lần.
- 2 HS thực hành.
Hs1: Hi,…This is my friend…
 
Gửi ý kiến