Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao an hoc kỳ i

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Trúc Diệp
Ngày gửi: 23h:34' 20-07-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 1 :
Tiết 1 :








Ngày soạn : 5/9/2006
Ngày dạy : 6/9/2006


I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Hệ thống lại toàn bộ kiến thức cơ bản của chương trình hóa 8 : Quy tắc hoá trị , khái niệm về 4 hợp chất vô cơ : oxít , axít ,bazơ , muối .
Nhớ lại cách lâp công thức hợp chất 2 nguyên tố .Nhớ hoá trị &góc axít .
Nắm lại cách làm toán hoá theo CTHH & theo PTHH.
Nắm lại các công thức cần sử dụng .
2 Kỹ năng :
Rèn cách làm bài tập hóa về nồng độ % & nồng độ mol.
Ôn lại các bài toán tính theo CTHH & PTHH .
3 Thái độ : Gây hứng thú học hoá .

II )PHƯƠNG PHÁP :
Vấn đáp , sinh hoạt nhóm , diễn giảng , ôn tập .

III )CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bảng phụ , các dạng bài tập .
Học sinh : Ôn lại kiến thức .các công thức thường dùng :
n = , n =  , CM = , D =  , C% =  %

d A/H2 =  =  ,
IV ) TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định :
2 Phát triển bài :

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY & TRÒ
NÔI DUNG

HOẠT ĐỘNG 1 :
Ôn lại các khái niệm cơ bản , nội dung cơ bản & bài tập định tính :
GV : Viết CTHH của các chất trên, phân loại :

Tên các chất
CTHH
Phân lọai

Natri hydroxit
Axít sunfuaric
Nhôm oxít
Kali cacbonat
Đinito pentaoxít
Canci hidro sunfat
Đồng hidroxit




GV : Để làm bài tập này chúng ta cần nhớ & sử dụng những kiến thức nào ?
HS : Thảo luận &trả lời :
Nắm quy tắc hoá trị -Ký hiệu các nguyên tố -Khái niệm về : oxít , axít ,bazơ ,muối _ Cách lập công thức hợp chất 2 nguyên tố .
GV : Tổng hợp ý kiến của học sinh .
HS : Làm bài theo nhóm vào bảng con .
GV : Thu bài, cùng ca` lớp sửa bài.
GV : Hoàn thành PTHH sau :
a ) P + O2 
b ) Fe + O2 
c ) CaO + H2O 
d ) Na + H2O 
e ) CuO + H2
f ) P2O5 + H2O 
g ) Zn + HCl
Nhắc lại kiến thức cần nắm để làm bài tập này ?
HS : Thảo luận nhóm & trả lời :
Nắm tính chất hoá học của : Oxi , hidro ,nước . Điều chế H2 trong phòng thí nghiệm .
GV : chốt lại lý thuyết cần nắm .
HS : Làm việc theo nhóm
GV : Thu bài &cùng cả lớp sủa sai .Cho điểm.
HOẠT ĐỘNG 2 :
Ôn lại các công thức thường dùng .
GV : Hệ thống hoá các công thức thường dùng ?
HS : Lên bảng ghi công thức đã học ở chương trình lớp 8
GV : Chốt lại & cho học sinh nắm
HOẠT ĐỘNG 3 :
Ôn lại một số dạng bài tập cơ bản .

* Bài tập tính theo CTHH :
GV : Bài tập 1 ( Bảng phụ )
Tính % về khối lượng các nguyên tố trong CO2 ?
Giải bài tập 1 như thế nào ?
HS : Trả lời : - Tính khối lượng mol .
- Lập công thức % của các nguyên tố
GV : Hướng dẫn cách lập công thức % của n/tố C :
%C =  %
HS : Sinh hoạt nhóm &làm bài
GV : Thu bài của nhóm & sửa sai
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Bài tập 2 (Bảng phụ )
Hợp chất A có k/lượng mol là 64g .Thành phần % về k/lượng của các nguyên tố trong A là : %S =% O =50% Xác định công thức của A ?
HS : Làm theo nhóm
GV : Cùng cả lớp nhậnxét & sửa sai
HS : Lĩnh hội kiến thức





*Tính theo PTHH
GV : Bài tập 3 (bảng phụ )
Cho 5,6g sắt t/dụng đủ với 200g dd axít sunfuric
a ) Tính thể tích hidro sinh ra ơ ĐKTT ?
b ) Tính k/lượng muối tạo thành ?
c ) Tính nồng độ % của axít cần ?
Cách làm bài tập này như thế nào ?
HS : Trả lời các bước làm bài :
Đổi khối lượng đề bài cho ra mol
Viết PTHHxẩy ra
Tính toán ra kết quả






GV : Hướng dẫn : Làm xuôi
Câu a :  n Fe
 
nH2 PTPU
 
PTPU n H2
 
n Fe 
Câu b : n FeSO4  mFeSO4
Câu c: m H2SO4  C%

HOẠT ĐỘNG 4 : Củng cố & dặn dò
GV : Coi lại các kiến thức đã học






I ) Ôn kiến thức cơ bản :
-Quy tắc hóa trị
- Các ký hiệu hoá học
-Khái niệm về : oxít , axít ,bazơ , muối.
- Cách thành lập ci6ng thức hợp chất 2 nguyên tố .
- Cách gọi tên các hợp chất trên.
- Thuộc tên của gốc axít




















- Nắm tính chất hoá học của :
Oxi , Hidro , nước .






-Các công thức thường dùng :
n =  , V = n.22.4 ,
D =  , CM = 
C% = %
II) Ôn lại một số dạng bài tập:


1 Bài tập tính theo CTHH :

Bài tập 1 :
= 12+16.2 = 44(g)
%C =  %
=  = 27,27 %
%O=  = 72,73 %
Bài tập 2
Công thức tổng quát : SxOy
= 64g
%S =  %
= 
x = 1
 = 64
32 + 16.y = 64
y = 2
Công thức cụ thể : SO2
2 Bài tập tính theo PTHH :







Bài tập 3:
nFe =  =  = 0,1 (mol)

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2O

T.L 1 1 1 1
Đ.B 0,1 0,1 0,1 0.1

a ) Thể tích của hidro:
V = 0,1.22,4 = 2,24
b ) Khối lượng muối sắt:
m = 0,1.152 = 15,2 g
c ) Khối lượng chất tan H2SO4
m = 0,1.98 = 9,8g
Nồng độ % của dd H2SO4
C%== 4,9%






TUẦN 1 :
Tiết 2 :



Ngày soạn :
Ngày dạy :

I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Nắm tính chất hoá học của oxít bazơ & oxít axít
Biết khái quát về sự phân loại các oxít dựa vào các tính chất hóa học đặc trưng của chúng .
2 Kỹ năng :
Biết làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên .
Biết trả lời các câu hỏi trong sách giáo & bài tập tính theo CTHH & PTHH.
3 Thái độ :
Thích thú hăng say học hoá
Trọng tâm : Tính chất hóa học của 2 oxít bazơ và oxít axít .
II ) PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Đàm thoại , thí nghiệm thực hành , vấn đáp , sinh hoạt nhóm.

III) CHUẨN BỊ :
Giáo viên : chuẩn bị cho mổi nhóm : ( 4 Nhóm )
Dụng cụ : Giá đỡ , ống nghệm , kẹp gỗ , cốc thuỷ tinh , ống hút .
Hóa chất : CuO ( rắn ) , CaO (rắn ) ; Nứơc cất , dd axít clohidric , quỳ tím
Học sinh : Ôn lại kiến thức đã học .

IV) TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp :
2 Phát triển bài : Cho một vài v/d về công thức của oxít ? Vậy oxít có những tính chất hoá học nào bài học hôm nay sẽ làm sáng tỏ .

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY & TRÒ
NỘI DUNG BÀI

HOẠT ĐỘNG 1 :
Tìm hiểu về tính chất hoá học của oxít :
* Tính chất hoá học thứ 1 :
GV : V/dụ một số công thức hoá học của oxít đã học ?
HS : Cho ví dụ
GV : chốt lại Tính chất hoá hoc của oxít .
GV : Sau đó hướng dẫn nhóm làm thí nghiệm
Ôáng nghiệm 1 : Cho 1 ít bột CuO màu đen
Ống nghiệm 2 : Cho 1 ít bột CaO màu trắng
Rồi cho mỗi ống 23 ml H2O lắc nhẹ .
Quan sát hiện tượng ,màu của ddsau p/úng
HS : Làm việc theo nhóm ,và nhận xét như sau :
CuO không tan trong nước
CaO tan trong nước , cho quỳ tím vào dd & quỳ chuyển thành xanh
Có p/ư xãy ra ở ống 2
GV : Chốt lại & tóm tắt trên bảng
Cho học sinh viết PTHH minh họa
HS : Một em lên bảng viết PTHH
GV : Sửa bài
Nhận xét về tính chất hoá học này
Diễn giàng ,một số oxít thường gặp ,t/d với nước cho ra kiềm như : Na2O , K2O ,CaO , BaO . . . .
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Cho một số v/d về c/thức của oxít axít ?
HS : SO2 , P2O5 . . .
GV : Khi t/d với nước cho ra sản phẩm gì ?
HS : trả lời
GV : chốt lại là tính chất của oxít axít . diễn giảng
HS : Lĩnh hội kiến thức
*Tính chất hoá học thứ 2:
GV : Cũng 2 ống nghiệm dựng hoá hất như trên , cho ít dd axít clo hidric .quan sát hiện tượng , nhận xét , viết PTHH ?
HS : Làm thí nghiệm theo nhóm & trả lời :
Ống 1 : ddsau p/ứng màu xanh lam .
Ống 2 ,sau p/ứng không màu .
Nhận xét : oxít axít t/d với axít cho ra muối & nước
HS : Thu bài trả lời của một vài nhóm ,cùng cả lớp nhận xét ,sủa sai & cho điểm
GV : chốt lại cho h/sinh nắm bài.
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Cho axít vào CO2 . Nhận xét ?
HS : Không có dấu hiệu
GV : CO2 có t/d với bazơ không . G /viên làm thí nghiệm . ChoCO2 vào dd nước vôi trong .H/sinh nhận xét ?
HS : quan sát trả lời
GV : Chốt lại ,qua phần tính chất h/h của oxít axít .
* Tính chất thứ 3 :
GV : Diễn giảng . Cho vôi sống để lâu ngày ngoài k/khí , có hiện tượng gì ?
HS : vón cục
GV : Diễn giảng tính chất của oxít axít t/d với oxít bazơ .
HS : G/v hứớng dẫn viết PTPU . Nhận xét là oxít axít t/d với oxít bazơ tạo ra muối
GV : Bảng phụ .
Cho các chất sau : ZnO , SO3 , K2O , CO , NO.
Viết ptpu với : nước , HCl ,KOH ,nếu có ?
HS : Làm bài theo nhóm
GV : Thu vài bài của học sinh sửa sai & cho điểm
HOẠT ĐỘNG2:
Tìm hiểu sự phân lọai của oxít.
CO ,NO không tác dụng với nước &với axít . Dựa vào t/chất hóa học của oxít mà phân lọai như sau :
Oxit axít , oxít bazơ ,oxít trung tính , oxít lưỡng tính
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Bảng phụ
Phân loại tên các chất sau :
ZnO , MgO , CO ,SO3 .
HS : Làm việc theo nhóm
GV : Thu bài một số nhóm , cùng cả lớp sửa sai & cho điểm .


HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập
GV : Viết PTPU xảy ra Giữa :
A .Cacbon đi oxit + dd natri hidroxit
B .Axít sunfuric + nhôm oxít

C . Kali oxit + Nước
D .Đi phot pho pen ta oxit + nước
E . Lưuhuynh tri oxít + can xi oxít
HS : Sinh hoạt nhóm & làm bài
GV : Sửa bài
Bài 1/ 6 SGK
HS : Làm theo nhóm
GV : Nhận xét cho điểm
HOẠT ĐỘNG 4 :
Dặn dò & Bài tập về nhà
GV : Làm bài tập 2,3,4,5 /6 SGK
Học bài & so sánh tính chất hoá học của 2 oxit đã học .


I ) TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓