giao an hoc kỳ i

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Trúc Diệp
Ngày gửi: 23h:34' 20-07-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Trúc Diệp
Ngày gửi: 23h:34' 20-07-2008
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1 :
Tiết 1 :
Ngày soạn : 5/9/2006
Ngày dạy : 6/9/2006
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Hệ thống lại toàn bộ kiến thức cơ bản của chương trình hóa 8 : Quy tắc hoá trị , khái niệm về 4 hợp chất vô cơ : oxít , axít ,bazơ , muối .
Nhớ lại cách lâp công thức hợp chất 2 nguyên tố .Nhớ hoá trị &góc axít .
Nắm lại cách làm toán hoá theo CTHH & theo PTHH.
Nắm lại các công thức cần sử dụng .
2 Kỹ năng :
Rèn cách làm bài tập hóa về nồng độ % & nồng độ mol.
Ôn lại các bài toán tính theo CTHH & PTHH .
3 Thái độ : Gây hứng thú học hoá .
II )PHƯƠNG PHÁP :
Vấn đáp , sinh hoạt nhóm , diễn giảng , ôn tập .
III )CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bảng phụ , các dạng bài tập .
Học sinh : Ôn lại kiến thức .các công thức thường dùng :
n = , n = , CM = , D = , C% = %
d A/H2 = = ,
IV ) TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định :
2 Phát triển bài :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY & TRÒ
NÔI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1 :
Ôn lại các khái niệm cơ bản , nội dung cơ bản & bài tập định tính :
GV : Viết CTHH của các chất trên, phân loại :
Tên các chất
CTHH
Phân lọai
Natri hydroxit
Axít sunfuaric
Nhôm oxít
Kali cacbonat
Đinito pentaoxít
Canci hidro sunfat
Đồng hidroxit
GV : Để làm bài tập này chúng ta cần nhớ & sử dụng những kiến thức nào ?
HS : Thảo luận &trả lời :
Nắm quy tắc hoá trị -Ký hiệu các nguyên tố -Khái niệm về : oxít , axít ,bazơ ,muối _ Cách lập công thức hợp chất 2 nguyên tố .
GV : Tổng hợp ý kiến của học sinh .
HS : Làm bài theo nhóm vào bảng con .
GV : Thu bài, cùng ca` lớp sửa bài.
GV : Hoàn thành PTHH sau :
a ) P + O2
b ) Fe + O2
c ) CaO + H2O
d ) Na + H2O
e ) CuO + H2
f ) P2O5 + H2O
g ) Zn + HCl
Nhắc lại kiến thức cần nắm để làm bài tập này ?
HS : Thảo luận nhóm & trả lời :
Nắm tính chất hoá học của : Oxi , hidro ,nước . Điều chế H2 trong phòng thí nghiệm .
GV : chốt lại lý thuyết cần nắm .
HS : Làm việc theo nhóm
GV : Thu bài &cùng cả lớp sủa sai .Cho điểm.
HOẠT ĐỘNG 2 :
Ôn lại các công thức thường dùng .
GV : Hệ thống hoá các công thức thường dùng ?
HS : Lên bảng ghi công thức đã học ở chương trình lớp 8
GV : Chốt lại & cho học sinh nắm
HOẠT ĐỘNG 3 :
Ôn lại một số dạng bài tập cơ bản .
* Bài tập tính theo CTHH :
GV : Bài tập 1 ( Bảng phụ )
Tính % về khối lượng các nguyên tố trong CO2 ?
Giải bài tập 1 như thế nào ?
HS : Trả lời : - Tính khối lượng mol .
- Lập công thức % của các nguyên tố
GV : Hướng dẫn cách lập công thức % của n/tố C :
%C = %
HS : Sinh hoạt nhóm &làm bài
GV : Thu bài của nhóm & sửa sai
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Bài tập 2 (Bảng phụ )
Hợp chất A có k/lượng mol là 64g .Thành phần % về k/lượng của các nguyên tố trong A là : %S =% O =50% Xác định công thức của A ?
HS : Làm theo nhóm
GV : Cùng cả lớp nhậnxét & sửa sai
HS : Lĩnh hội kiến thức
*Tính theo PTHH
GV : Bài tập 3 (bảng phụ )
Cho 5,6g sắt t/dụng đủ với 200g dd axít sunfuric
a ) Tính thể tích hidro sinh ra ơ ĐKTT ?
b ) Tính k/lượng muối tạo thành ?
c ) Tính nồng độ % của axít cần ?
Cách làm bài tập này như thế nào ?
HS : Trả lời các bước làm bài :
Đổi khối lượng đề bài cho ra mol
Viết PTHHxẩy ra
Tính toán ra kết quả
GV : Hướng dẫn : Làm xuôi
Câu a : n Fe
nH2 PTPU
PTPU n H2
n Fe
Câu b : n FeSO4 mFeSO4
Câu c: m H2SO4 C%
HOẠT ĐỘNG 4 : Củng cố & dặn dò
GV : Coi lại các kiến thức đã học
I ) Ôn kiến thức cơ bản :
-Quy tắc hóa trị
- Các ký hiệu hoá học
-Khái niệm về : oxít , axít ,bazơ , muối.
- Cách thành lập ci6ng thức hợp chất 2 nguyên tố .
- Cách gọi tên các hợp chất trên.
- Thuộc tên của gốc axít
- Nắm tính chất hoá học của :
Oxi , Hidro , nước .
-Các công thức thường dùng :
n = , V = n.22.4 ,
D = , CM =
C% = %
II) Ôn lại một số dạng bài tập:
1 Bài tập tính theo CTHH :
Bài tập 1 :
= 12+16.2 = 44(g)
%C = %
= = 27,27 %
%O= = 72,73 %
Bài tập 2
Công thức tổng quát : SxOy
= 64g
%S = %
=
x = 1
= 64
32 + 16.y = 64
y = 2
Công thức cụ thể : SO2
2 Bài tập tính theo PTHH :
Bài tập 3:
nFe = = = 0,1 (mol)
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2O
T.L 1 1 1 1
Đ.B 0,1 0,1 0,1 0.1
a ) Thể tích của hidro:
V = 0,1.22,4 = 2,24
b ) Khối lượng muối sắt:
m = 0,1.152 = 15,2 g
c ) Khối lượng chất tan H2SO4
m = 0,1.98 = 9,8g
Nồng độ % của dd H2SO4
C%== 4,9%
TUẦN 1 :
Tiết 2 :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Nắm tính chất hoá học của oxít bazơ & oxít axít
Biết khái quát về sự phân loại các oxít dựa vào các tính chất hóa học đặc trưng của chúng .
2 Kỹ năng :
Biết làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên .
Biết trả lời các câu hỏi trong sách giáo & bài tập tính theo CTHH & PTHH.
3 Thái độ :
Thích thú hăng say học hoá
Trọng tâm : Tính chất hóa học của 2 oxít bazơ và oxít axít .
II ) PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Đàm thoại , thí nghiệm thực hành , vấn đáp , sinh hoạt nhóm.
III) CHUẨN BỊ :
Giáo viên : chuẩn bị cho mổi nhóm : ( 4 Nhóm )
Dụng cụ : Giá đỡ , ống nghệm , kẹp gỗ , cốc thuỷ tinh , ống hút .
Hóa chất : CuO ( rắn ) , CaO (rắn ) ; Nứơc cất , dd axít clohidric , quỳ tím
Học sinh : Ôn lại kiến thức đã học .
IV) TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp :
2 Phát triển bài : Cho một vài v/d về công thức của oxít ? Vậy oxít có những tính chất hoá học nào bài học hôm nay sẽ làm sáng tỏ .
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY & TRÒ
NỘI DUNG BÀI
HOẠT ĐỘNG 1 :
Tìm hiểu về tính chất hoá học của oxít :
* Tính chất hoá học thứ 1 :
GV : V/dụ một số công thức hoá học của oxít đã học ?
HS : Cho ví dụ
GV : chốt lại Tính chất hoá hoc của oxít .
GV : Sau đó hướng dẫn nhóm làm thí nghiệm
Ôáng nghiệm 1 : Cho 1 ít bột CuO màu đen
Ống nghiệm 2 : Cho 1 ít bột CaO màu trắng
Rồi cho mỗi ống 23 ml H2O lắc nhẹ .
Quan sát hiện tượng ,màu của ddsau p/úng
HS : Làm việc theo nhóm ,và nhận xét như sau :
CuO không tan trong nước
CaO tan trong nước , cho quỳ tím vào dd & quỳ chuyển thành xanh
Có p/ư xãy ra ở ống 2
GV : Chốt lại & tóm tắt trên bảng
Cho học sinh viết PTHH minh họa
HS : Một em lên bảng viết PTHH
GV : Sửa bài
Nhận xét về tính chất hoá học này
Diễn giàng ,một số oxít thường gặp ,t/d với nước cho ra kiềm như : Na2O , K2O ,CaO , BaO . . . .
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Cho một số v/d về c/thức của oxít axít ?
HS : SO2 , P2O5 . . .
GV : Khi t/d với nước cho ra sản phẩm gì ?
HS : trả lời
GV : chốt lại là tính chất của oxít axít . diễn giảng
HS : Lĩnh hội kiến thức
*Tính chất hoá học thứ 2:
GV : Cũng 2 ống nghiệm dựng hoá hất như trên , cho ít dd axít clo hidric .quan sát hiện tượng , nhận xét , viết PTHH ?
HS : Làm thí nghiệm theo nhóm & trả lời :
Ống 1 : ddsau p/ứng màu xanh lam .
Ống 2 ,sau p/ứng không màu .
Nhận xét : oxít axít t/d với axít cho ra muối & nước
HS : Thu bài trả lời của một vài nhóm ,cùng cả lớp nhận xét ,sủa sai & cho điểm
GV : chốt lại cho h/sinh nắm bài.
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Cho axít vào CO2 . Nhận xét ?
HS : Không có dấu hiệu
GV : CO2 có t/d với bazơ không . G /viên làm thí nghiệm . ChoCO2 vào dd nước vôi trong .H/sinh nhận xét ?
HS : quan sát trả lời
GV : Chốt lại ,qua phần tính chất h/h của oxít axít .
* Tính chất thứ 3 :
GV : Diễn giảng . Cho vôi sống để lâu ngày ngoài k/khí , có hiện tượng gì ?
HS : vón cục
GV : Diễn giảng tính chất của oxít axít t/d với oxít bazơ .
HS : G/v hứớng dẫn viết PTPU . Nhận xét là oxít axít t/d với oxít bazơ tạo ra muối
GV : Bảng phụ .
Cho các chất sau : ZnO , SO3 , K2O , CO , NO.
Viết ptpu với : nước , HCl ,KOH ,nếu có ?
HS : Làm bài theo nhóm
GV : Thu vài bài của học sinh sửa sai & cho điểm
HOẠT ĐỘNG2:
Tìm hiểu sự phân lọai của oxít.
CO ,NO không tác dụng với nước &với axít . Dựa vào t/chất hóa học của oxít mà phân lọai như sau :
Oxit axít , oxít bazơ ,oxít trung tính , oxít lưỡng tính
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Bảng phụ
Phân loại tên các chất sau :
ZnO , MgO , CO ,SO3 .
HS : Làm việc theo nhóm
GV : Thu bài một số nhóm , cùng cả lớp sửa sai & cho điểm .
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập
GV : Viết PTPU xảy ra Giữa :
A .Cacbon đi oxit + dd natri hidroxit
B .Axít sunfuric + nhôm oxít
C . Kali oxit + Nước
D .Đi phot pho pen ta oxit + nước
E . Lưuhuynh tri oxít + can xi oxít
HS : Sinh hoạt nhóm & làm bài
GV : Sửa bài
Bài 1/ 6 SGK
HS : Làm theo nhóm
GV : Nhận xét cho điểm
HOẠT ĐỘNG 4 :
Dặn dò & Bài tập về nhà
GV : Làm bài tập 2,3,4,5 /6 SGK
Học bài & so sánh tính chất hoá học của 2 oxit đã học .
I ) TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
Tiết 1 :
Ngày soạn : 5/9/2006
Ngày dạy : 6/9/2006
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Hệ thống lại toàn bộ kiến thức cơ bản của chương trình hóa 8 : Quy tắc hoá trị , khái niệm về 4 hợp chất vô cơ : oxít , axít ,bazơ , muối .
Nhớ lại cách lâp công thức hợp chất 2 nguyên tố .Nhớ hoá trị &góc axít .
Nắm lại cách làm toán hoá theo CTHH & theo PTHH.
Nắm lại các công thức cần sử dụng .
2 Kỹ năng :
Rèn cách làm bài tập hóa về nồng độ % & nồng độ mol.
Ôn lại các bài toán tính theo CTHH & PTHH .
3 Thái độ : Gây hứng thú học hoá .
II )PHƯƠNG PHÁP :
Vấn đáp , sinh hoạt nhóm , diễn giảng , ôn tập .
III )CHUẨN BỊ :
Giáo viên : Bảng phụ , các dạng bài tập .
Học sinh : Ôn lại kiến thức .các công thức thường dùng :
n = , n = , CM = , D = , C% = %
d A/H2 = = ,
IV ) TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định :
2 Phát triển bài :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY & TRÒ
NÔI DUNG
HOẠT ĐỘNG 1 :
Ôn lại các khái niệm cơ bản , nội dung cơ bản & bài tập định tính :
GV : Viết CTHH của các chất trên, phân loại :
Tên các chất
CTHH
Phân lọai
Natri hydroxit
Axít sunfuaric
Nhôm oxít
Kali cacbonat
Đinito pentaoxít
Canci hidro sunfat
Đồng hidroxit
GV : Để làm bài tập này chúng ta cần nhớ & sử dụng những kiến thức nào ?
HS : Thảo luận &trả lời :
Nắm quy tắc hoá trị -Ký hiệu các nguyên tố -Khái niệm về : oxít , axít ,bazơ ,muối _ Cách lập công thức hợp chất 2 nguyên tố .
GV : Tổng hợp ý kiến của học sinh .
HS : Làm bài theo nhóm vào bảng con .
GV : Thu bài, cùng ca` lớp sửa bài.
GV : Hoàn thành PTHH sau :
a ) P + O2
b ) Fe + O2
c ) CaO + H2O
d ) Na + H2O
e ) CuO + H2
f ) P2O5 + H2O
g ) Zn + HCl
Nhắc lại kiến thức cần nắm để làm bài tập này ?
HS : Thảo luận nhóm & trả lời :
Nắm tính chất hoá học của : Oxi , hidro ,nước . Điều chế H2 trong phòng thí nghiệm .
GV : chốt lại lý thuyết cần nắm .
HS : Làm việc theo nhóm
GV : Thu bài &cùng cả lớp sủa sai .Cho điểm.
HOẠT ĐỘNG 2 :
Ôn lại các công thức thường dùng .
GV : Hệ thống hoá các công thức thường dùng ?
HS : Lên bảng ghi công thức đã học ở chương trình lớp 8
GV : Chốt lại & cho học sinh nắm
HOẠT ĐỘNG 3 :
Ôn lại một số dạng bài tập cơ bản .
* Bài tập tính theo CTHH :
GV : Bài tập 1 ( Bảng phụ )
Tính % về khối lượng các nguyên tố trong CO2 ?
Giải bài tập 1 như thế nào ?
HS : Trả lời : - Tính khối lượng mol .
- Lập công thức % của các nguyên tố
GV : Hướng dẫn cách lập công thức % của n/tố C :
%C = %
HS : Sinh hoạt nhóm &làm bài
GV : Thu bài của nhóm & sửa sai
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Bài tập 2 (Bảng phụ )
Hợp chất A có k/lượng mol là 64g .Thành phần % về k/lượng của các nguyên tố trong A là : %S =% O =50% Xác định công thức của A ?
HS : Làm theo nhóm
GV : Cùng cả lớp nhậnxét & sửa sai
HS : Lĩnh hội kiến thức
*Tính theo PTHH
GV : Bài tập 3 (bảng phụ )
Cho 5,6g sắt t/dụng đủ với 200g dd axít sunfuric
a ) Tính thể tích hidro sinh ra ơ ĐKTT ?
b ) Tính k/lượng muối tạo thành ?
c ) Tính nồng độ % của axít cần ?
Cách làm bài tập này như thế nào ?
HS : Trả lời các bước làm bài :
Đổi khối lượng đề bài cho ra mol
Viết PTHHxẩy ra
Tính toán ra kết quả
GV : Hướng dẫn : Làm xuôi
Câu a : n Fe
nH2 PTPU
PTPU n H2
n Fe
Câu b : n FeSO4 mFeSO4
Câu c: m H2SO4 C%
HOẠT ĐỘNG 4 : Củng cố & dặn dò
GV : Coi lại các kiến thức đã học
I ) Ôn kiến thức cơ bản :
-Quy tắc hóa trị
- Các ký hiệu hoá học
-Khái niệm về : oxít , axít ,bazơ , muối.
- Cách thành lập ci6ng thức hợp chất 2 nguyên tố .
- Cách gọi tên các hợp chất trên.
- Thuộc tên của gốc axít
- Nắm tính chất hoá học của :
Oxi , Hidro , nước .
-Các công thức thường dùng :
n = , V = n.22.4 ,
D = , CM =
C% = %
II) Ôn lại một số dạng bài tập:
1 Bài tập tính theo CTHH :
Bài tập 1 :
= 12+16.2 = 44(g)
%C = %
= = 27,27 %
%O= = 72,73 %
Bài tập 2
Công thức tổng quát : SxOy
= 64g
%S = %
=
x = 1
= 64
32 + 16.y = 64
y = 2
Công thức cụ thể : SO2
2 Bài tập tính theo PTHH :
Bài tập 3:
nFe = = = 0,1 (mol)
Fe + H2SO4 FeSO4 + H2O
T.L 1 1 1 1
Đ.B 0,1 0,1 0,1 0.1
a ) Thể tích của hidro:
V = 0,1.22,4 = 2,24
b ) Khối lượng muối sắt:
m = 0,1.152 = 15,2 g
c ) Khối lượng chất tan H2SO4
m = 0,1.98 = 9,8g
Nồng độ % của dd H2SO4
C%== 4,9%
TUẦN 1 :
Tiết 2 :
Ngày soạn :
Ngày dạy :
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
Nắm tính chất hoá học của oxít bazơ & oxít axít
Biết khái quát về sự phân loại các oxít dựa vào các tính chất hóa học đặc trưng của chúng .
2 Kỹ năng :
Biết làm thí nghiệm theo hướng dẫn của giáo viên .
Biết trả lời các câu hỏi trong sách giáo & bài tập tính theo CTHH & PTHH.
3 Thái độ :
Thích thú hăng say học hoá
Trọng tâm : Tính chất hóa học của 2 oxít bazơ và oxít axít .
II ) PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC :
Đàm thoại , thí nghiệm thực hành , vấn đáp , sinh hoạt nhóm.
III) CHUẨN BỊ :
Giáo viên : chuẩn bị cho mổi nhóm : ( 4 Nhóm )
Dụng cụ : Giá đỡ , ống nghệm , kẹp gỗ , cốc thuỷ tinh , ống hút .
Hóa chất : CuO ( rắn ) , CaO (rắn ) ; Nứơc cất , dd axít clohidric , quỳ tím
Học sinh : Ôn lại kiến thức đã học .
IV) TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :
1 Ổn định lớp :
2 Phát triển bài : Cho một vài v/d về công thức của oxít ? Vậy oxít có những tính chất hoá học nào bài học hôm nay sẽ làm sáng tỏ .
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY & TRÒ
NỘI DUNG BÀI
HOẠT ĐỘNG 1 :
Tìm hiểu về tính chất hoá học của oxít :
* Tính chất hoá học thứ 1 :
GV : V/dụ một số công thức hoá học của oxít đã học ?
HS : Cho ví dụ
GV : chốt lại Tính chất hoá hoc của oxít .
GV : Sau đó hướng dẫn nhóm làm thí nghiệm
Ôáng nghiệm 1 : Cho 1 ít bột CuO màu đen
Ống nghiệm 2 : Cho 1 ít bột CaO màu trắng
Rồi cho mỗi ống 23 ml H2O lắc nhẹ .
Quan sát hiện tượng ,màu của ddsau p/úng
HS : Làm việc theo nhóm ,và nhận xét như sau :
CuO không tan trong nước
CaO tan trong nước , cho quỳ tím vào dd & quỳ chuyển thành xanh
Có p/ư xãy ra ở ống 2
GV : Chốt lại & tóm tắt trên bảng
Cho học sinh viết PTHH minh họa
HS : Một em lên bảng viết PTHH
GV : Sửa bài
Nhận xét về tính chất hoá học này
Diễn giàng ,một số oxít thường gặp ,t/d với nước cho ra kiềm như : Na2O , K2O ,CaO , BaO . . . .
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Cho một số v/d về c/thức của oxít axít ?
HS : SO2 , P2O5 . . .
GV : Khi t/d với nước cho ra sản phẩm gì ?
HS : trả lời
GV : chốt lại là tính chất của oxít axít . diễn giảng
HS : Lĩnh hội kiến thức
*Tính chất hoá học thứ 2:
GV : Cũng 2 ống nghiệm dựng hoá hất như trên , cho ít dd axít clo hidric .quan sát hiện tượng , nhận xét , viết PTHH ?
HS : Làm thí nghiệm theo nhóm & trả lời :
Ống 1 : ddsau p/ứng màu xanh lam .
Ống 2 ,sau p/ứng không màu .
Nhận xét : oxít axít t/d với axít cho ra muối & nước
HS : Thu bài trả lời của một vài nhóm ,cùng cả lớp nhận xét ,sủa sai & cho điểm
GV : chốt lại cho h/sinh nắm bài.
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Cho axít vào CO2 . Nhận xét ?
HS : Không có dấu hiệu
GV : CO2 có t/d với bazơ không . G /viên làm thí nghiệm . ChoCO2 vào dd nước vôi trong .H/sinh nhận xét ?
HS : quan sát trả lời
GV : Chốt lại ,qua phần tính chất h/h của oxít axít .
* Tính chất thứ 3 :
GV : Diễn giảng . Cho vôi sống để lâu ngày ngoài k/khí , có hiện tượng gì ?
HS : vón cục
GV : Diễn giảng tính chất của oxít axít t/d với oxít bazơ .
HS : G/v hứớng dẫn viết PTPU . Nhận xét là oxít axít t/d với oxít bazơ tạo ra muối
GV : Bảng phụ .
Cho các chất sau : ZnO , SO3 , K2O , CO , NO.
Viết ptpu với : nước , HCl ,KOH ,nếu có ?
HS : Làm bài theo nhóm
GV : Thu vài bài của học sinh sửa sai & cho điểm
HOẠT ĐỘNG2:
Tìm hiểu sự phân lọai của oxít.
CO ,NO không tác dụng với nước &với axít . Dựa vào t/chất hóa học của oxít mà phân lọai như sau :
Oxit axít , oxít bazơ ,oxít trung tính , oxít lưỡng tính
HS : Lĩnh hội kiến thức
GV : Bảng phụ
Phân loại tên các chất sau :
ZnO , MgO , CO ,SO3 .
HS : Làm việc theo nhóm
GV : Thu bài một số nhóm , cùng cả lớp sửa sai & cho điểm .
HOẠT ĐỘNG 3: Luyện tập
GV : Viết PTPU xảy ra Giữa :
A .Cacbon đi oxit + dd natri hidroxit
B .Axít sunfuric + nhôm oxít
C . Kali oxit + Nước
D .Đi phot pho pen ta oxit + nước
E . Lưuhuynh tri oxít + can xi oxít
HS : Sinh hoạt nhóm & làm bài
GV : Sửa bài
Bài 1/ 6 SGK
HS : Làm theo nhóm
GV : Nhận xét cho điểm
HOẠT ĐỘNG 4 :
Dặn dò & Bài tập về nhà
GV : Làm bài tập 2,3,4,5 /6 SGK
Học bài & so sánh tính chất hoá học của 2 oxit đã học .
I ) TÍNH CHẤT HOÁ HỌC CỦA
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất