Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Hồng Điệp
Ngày gửi: 19h:36' 13-09-2026
Dung lượng: 30.1 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích: 0 người
BÀI 16. THỰC HÀNH:
LẬP CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
I. MỤC TIÊU
1. Năng lực đặc thù môn Tin học
- Vận dụng thuật toán để giải quyết bài toán đơn giản; sử dụng cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh, lặp;
hiện thực hoá bằng dự án khối lệnh (Scratch hoặc tương đương).
- Kiểm thử, phát hiện và sửa lỗi cơ bản; mô tả đầu vào/đầu ra và điều kiện dừng.
2. Năng lực số tích hợp (địa chỉ NLS)
- (3.4TC1a) Nêu được quy trình con người giao bài toán cho máy tính giải quyết (xác định yêu
cầu → dữ liệu vào/ra → các bước xử lý/thuật toán → thực thi → kiểm thử/điều chỉnh).
- (3.4TC2a) Giải thích được chương trình là bản mô tả thuật toán bằng ngôn ngữ mà máy tính
có thể “hiểu” và thực hiện; liên hệ từng bước thuật toán với từng khối lệnh.
3. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học; giao tiếp & hợp tác; giải quyết vấn đề & sáng tạo.
4. Phẩm chất
- Trách nhiệm, kiên trì, cẩn thận; tôn trọng bản quyền số và bảo vệ thông tin cá nhân.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu; bộ nhiệm vụ Tính lương, Tìm GTLN; phiếu rubric; kho lớp
(Scratch Studio/Drive).
- Học sinh: Máy tính có kết nối; tài khoản Scratch; vở ghi/phiếu học tập.
- Học liệu: Mẫu README (Mục tiêu – Thuật toán – I/O – ca kiểm thử); bảng kiểm NLS
(3.4TC1a, 3.4TC2a).
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
Hoạt động 1. Mở đầu/Xác định vấn đề (5')
• Mục tiêu: Kích hoạt kiến thức về thuật toán; định hướng 2 yêu cầu cần đạt. Địa chỉ NLS:
(3.4TC1a), (3.4TC2a).
• Nội dung: Tình huống thực tế (tính lương; tìm GTLN). HS trả lời: cần máy làm gì? dữ liệu
nào? kết quả gì?
• Sản phẩm: Bảng 4 cột (Yêu cầu – Dữ liệu vào – Bước xử lý – Kết quả).
• Tổ chức: Thảo luận cặp; trình bày nhanh.
Hoạt động 2. Thực thi nhiệm vụ 1 – Tính lương (30')
• Mục tiêu: Xác định quy trình người → máy; mô tả thuật toán và ánh xạ sang khối lệnh. Địa
chỉ NLS: (3.4TC1a), (3.4TC2a).
• Nội dung:
– (3.4TC1a) Quy trình: xác định yêu cầu → nhập công, đơn giá, hệ số → tính lương → in kết
quả → kiểm thử ca chuẩn/biên.
– (3.4TC2a) Thuật toán → chương trình: giả mã/lưu đồ → khối lệnh nhập–xử lý–xuất →
chạy thử.
• Sản phẩm: Dự án Scratch v1.0 + README + bộ ca kiểm thử ≥ 3 ca.
• Tổ chức: Làm theo cặp; báo cáo kết quả.
Hoạt động 3. Thực thi nhiệm vụ 2 – Tìm giá trị lớn nhất (30')
• Mục tiêu: Củng cố quy trình; giải thích chương trình là mô tả thuật toán; luyện kiểm thử. Địa
chỉ NLS: (3.4TC1a), (3.4TC2a).
• Nội dung:
– (3.4TC1a) Quy trình: nhập dãy số → đặt max ban đầu → duyệt dãy, so sánh–cập nhật →
xuất max.
– (3.4TC2a) Thuật toán ↔ chương trình: sơ đồ khối/giả mã → khối lệnh lặp & so sánh →
kiểm thử ≥ 5 ca (âm, trùng, đơn phần tử, biên).
• Sản phẩm: Dự án Scratch v1.0 + bảng ca kiểm thử.

2
• Tổ chức: Làm theo cặp; trình bày quy trình và ánh xạ thuật toán ↔ khối lệnh.
Hoạt động 4. Luyện tập (20')
• Mục tiêu: Hoàn thiện sản phẩm, chuẩn hoá README, tăng cường liên hệ thuật toán ↔
chương trình. Địa chỉ NLS: (3.4TC2a).
• Nội dung: Chuẩn hoá tên biến/khối; bổ sung chú thích; nâng phiên bản v1.1.
• Sản phẩm: Dự án v1.1 + README hoàn chỉnh.
• Tổ chức: Tự luyện; nhận xét chéo theo bảng kiểm.
Hoạt động 5. Vận dụng (5')
• Mục tiêu: Vận dụng quy trình người → máy cho tình huống mới; giải thích tương quan thuật
toán ↔ chương trình. Địa chỉ NLS: (3.4TC1a), (3.4TC2a).
• Nội dung: Mở rộng yêu cầu (xác thực dữ liệu/điều kiện); in vị trí phần tử lớn nhất.
• Sản phẩm: Dự án mở rộng + nhật ký lỗi/sửa lỗi.
• Tổ chức: Giao về nhà; nộp qua kho lớp/hòm thư số.
IV. ĐÁNH GIÁ
• Phương thức: Quan sát quá trình; đánh giá sản phẩm số; tự/đồng đẳng đánh giá.
• Minh chứng: Liên kết dự án; README; bảng kiểm thử; ảnh khối lệnh; phản hồi bạn học.
Tiêu chí
Mức 1
Mức 2
Mức 3
Mức 4
(3.4TC1a) Quy Thiếu/nhầm
Đủ bước nhưng Đủ & hợp lý Rõ ràng + sơ
trình người →
bước
mơ hồ
đồ/bảng
máy
(3.4TC2a)
Chưa liên hệ
Liên hệ từng
Liên hệ hầu
Liên hệ đầy đủ,
Thuật toán ↔
phần
hết
chú thích tốt
chương trình
Độ đúng &
Sai nhiều/ít ca
Đúng một phần, Đúng hầu
Đúng hoàn toàn,
kiểm thử
≥3 ca
hết, ≥5 ca
ca đa dạng
Tổ chức & chú
Lộn xộn
Có nhóm lệnh
Cấu trúc tốt
Chuẩn hoá +
thích khối lệnh
phiên bản
An toàn & chia Không tuân thủ Có rủi ro
Tuân thủ cơ Tuân thủ đầy đủ
sẻ
bản
+ ghi nguồn
PHỤ LỤC 1: MẪU README & BẢNG CA KIỂM THỬ
1) MẪU README (dán vào phần mô tả dự án)
• Mục tiêu: .......................................................
• Thuật toán (giả mã/lưu đồ tóm tắt): .............................
• Dữ liệu vào (Input): ............................................
• Kết quả (Output): ...............................................
• Bộ ca kiểm thử (liệt kê các ca bên dưới)
2) BẢNG CA KIỂM THỬ (gợi ý ≥ 5 ca; có thể thêm/giảm cột tùy bài)
STT
Đầu vào (Input)
Kết quả mong đợi
Kết quả thực tế / Ghi chú
1
[...]
[...]
[PASS/FAIL – ghi chú]
2
[...]
[...]
[PASS/FAIL – ghi chú]
3
[...]
[...]
[PASS/FAIL – ghi chú]
4
[...]
[...]
[PASS/FAIL – ghi chú]
5
[...]
[...]
[PASS/FAIL – ghi chú]
PHỤ LỤC 2: MẪU README & BẢNG CA KIỂM THỬ
1) MẪU README (điền trực tiếp vào phần mô tả dự án)
• Mục tiêu/chức năng chương trình: ................................................

3
• Thuật toán (giả mã/lưu đồ tóm tắt): .............................................
• Dữ liệu vào (Input): ............................................................
• Kết quả (Output): ...............................................................
• Bộ ca kiểm thử (liệt kê bảng dưới): ............................................
• Ghi chú (bản quyền tài nguyên, quyền riêng tư, phiên bản, người thực hiện): ....
2) BẢNG CA KIỂM THỬ — Nhiệm vụ 1: Tính lương (gợi ý ≥ 3 ca)
STT
Đầu vào (công; đơn
Kết quả mong đợi
Kết quả thực tế / Ghi
giá; hệ số)
(Lương)
chú (PASS/FAIL)
1
22; 200,000; 1.0
4,400,000
2
26; 200,000; 1.2
6,240,000
3
0; 200,000; 1.0
0
3) BẢNG CA KIỂM THỬ — Nhiệm vụ 2: Tìm giá trị lớn nhất (gợi ý ≥ 5 ca)
STT
Đầu vào (dãy số)
Kết quả mong đợi
Kết quả thực tế / Ghi
(GTLN)
chú (PASS/FAIL)
1
[3, 7, 2, 6]
7
2
[-5, -1, -9]
-1
3
[4, 4, 4]
4
4
[10]
10
5
[-2, 0, -1, -2]
0
BGH Ký duyệt
 
Gửi ý kiến