Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hải Yến
Ngày gửi: 15h:40' 12-03-2026
Dung lượng: 574.9 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 24
TỰ NHIÊN và XÃ HỘI
Chủ đề 5: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Tiết 47: Bài 21: TÌM HIỂU CƠ QUAN VẬN ĐỘNG (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Chỉ và nói được tên các bộ phận chính của cơ quan vận động trên sơ đồ,
tranh, ảnh.
- Nhận biết được mức độ đơn giản chức năng của cơ, xương và khớp qua
các hoạt động vận động.
2. Năng lực chung
- Có ý thức bảo vệ các cơ quan vận động.
- Chia sẻ với những người xung quanh cùng thực hiện.
- Năng lực tự chủ và tự học: lắng nghe, hoàn thành các bài tập.
- Năng lực giao tiếp hợp tác: tham gia làm việc trong nhóm để trả lời các câu
hỏi trong bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: vận dụng làm bài tập.
3. Phẩm chất: Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: biết bày tỏ tình yêu đối với mọi người.
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè.
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở trường, lớp.
- Chăm chỉ: Chăm chỉ học tập
- Trung thực: Trung thực trong học tập và rèn luyện.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- HS: SGK, Vở BT TNXH; Một số đồ dùng học tập như: sách, vở, bút chì,
bút màu;…
- GV: Máy tính; Bài giảng PP; SGV, SGK; PBT;…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động
- Mở cho HS nghe và vận động theo
nhịp bài hát Thể dục buổi sáng.
- GV hỏi: Bộ phận nào của cơ thể giúp
em tập thể dục?
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá: Tìm hiểu cơ, xương,
khớp.
- YC HS quan sát hình trong sgk/tr78,
thảo luận nhóm 2: Chỉ và nói tên một số
cơ, xương và khớp của cơ.
- Tổ chức cho HS chỉ tranh trước lớp.

- HS thực hiện.
- HS trả lời
- HS nhắc tên bài, viết vào vở
- HS thảo luận theo nhóm đôi

- 3-4 HS đại diện nhóm chia sẻ trước
lớp.

- Nhận xét, tuyên dương, chốt lại kiến
thức.
3. Thực hành
- Yêu cầu HS làm việc nhóm 2: Nói tên,
chỉ một số cơ, xương và khớp trên cơ thể
mình cho bạn nghe
- GV gọi đại diện nhóm lên trình bày:
một bạn chỉ và nói tên cơ, xương, khớp,
1 bạn viết lên bảng.
- GV hỗ trợ HSKKVH
- GV nhận xét, tuyên dương.
4. Vận dụng
- GV yêu cầu HS đọc nội dung SGK
- Gọi một vài HS lên bảng thực hiện và
nêu sự thay đổi của xương cột sống khi cử
động, xác định vị trí các khớp.
- GV chốt lại kiến thức
5. Vận dụng, trải nghiệm

- HS thảo luận nhóm 2
- Nhóm khác bổ sung, nêu ý kến

- HS nêu
- HS lắng nghe
- 2 HS nêu.
- 3-4 HS chia sẻ.
- HS lắng nghe

HS chia sẻ

- Hôm nay em được biết thêm được điều
gì qua bài học?
- Nhắc HS về nhà tìm hiểu chức năng của
cơ, xương, khớp.

- HS thực hiện

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------TỰ NHIÊN và XÃ HỘI
Chủ đề 5: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Tiết 48: Bài 21: TÌM HIỂU CƠ QUAN VẬN ĐỘNG (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Biết được sự thay đổi của cơ khi co, duỗi
- Biết được chức năng của bộ xương, có, khớp
- Nêu được điều gì sẽ xảy ra với cơ thể mỗi người nếu cơ quan vận động không
hoạt động.
2. Năng lực chung
- Có ý thức bảo vệ các cơ quan vận động.
- Chia sẻ với những người xung quanh cùng thực hiện.
- Năng lực tự chủ và tự học: lắng nghe, hoàn thành các bài tập.

- Năng lực giao tiếp hợp tác: tham gia làm việc trong nhóm để trả lời các câu hỏi
trong bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: vận dụng làm bài tập.
3. Phẩm chất: Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: biết bày tỏ tình yêu đối với mọi người.
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè.
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở trường, lớp.
- Chăm chỉ: Chăm chỉ học tập
- Trung thực: Trung thực trong học tập và rèn luyện.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- HS: SGK, Vở BT TNXH; Một số đồ dùng học tập như: sách, vở, bút chì, bút
màu; hình ảnh sưu tầm về thực vật, động vật và nơi sống của chúng,…
- GV: Máy tính; Bài giảng PP; SGV, SGK; PBT; tranh ảnh về thực vật, động
vật và nơi sống của chúng…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động
- HS thực hiện.
- Mở cho HS nghe và vận động
theo một bài hát
- HS nhắc tên bài, viết vào vở
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Khám phá
*Hoạt động 1: Chức năng của cơ,
- HS quan sát, thảo luận theo nhóm 2
xương, khớp
- YC HS quan sát hình 1, 2 trong
sgk/tr.80, thảo luận nhóm đôi:
+ Làm động tác như hình 1, 2 ?
+ Thực hiện co, duỗi cánh tay xem cơ
thay đổi như thế nào?
+ Cử động của tay ảnh hưởng như thế
nào nếu xương cánh tay bị gãy?
+ Bộ xương, hệ cơ, khớp có chức
năng gì?
- 3-4 HS đại diện nhóm chia sẻ trước
lớp.
- Tổ chức cho HS chia sẻ trước lớp.
- Cả lớp cùng nhận xét
- Nhận xét, tuyên dương.
- HS nhắc lại
- GV chốt kiến thức: Chức năng của cơ,
xương, khớp là giúp cho cơ thể cử động
và di chuyển được.
*Hoạt động 2: Biểu lộ cảm xúc
- HS thảo luận theo cặp, sau đó chia sẻ
- YC HS quan sát hình 3,4,5 trong trước lớp.
sgk/tr.80, thảo luận nhóm đôi:
- HS thực hành theo nhóm đôi
+ Thực hành biểu lộ cảm xúc theo
- HS chia sẻ
tranh
+ Mỗi hình biểu lộ cảm xúc nào?

? Các cảm xúc được biểu hiện nhờ
đâu?
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV chốt: Cơ không chỉ tham gia vào
hoạt động vận động mà còn tham gia
vào việc bộc lộ cảm xúc.
3. Thực hành
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi:
Vật tay
+ GV hướng dẫn luật chơi
+ GV cho HS chơi theo nhóm 3-5
? Cơ, xương, khớp nào tham gia thực
hiện động tác vật tay?
? Khi chơi trò chơi nhịp thở và nhịp
tim như thế nào?
? Nếu chơi vật tay quá lâu em cảm
thấy thế nào?
GV nhận xét, tuyên dương.
- GV chốt, lưu ý khi chơi trò vật tay
để đảm bảo an toàn
4. Vận dụng
? Khi Hoa bị vấp ngã, đau chân không
đi lại được, cơ quan nào bị tổn
thương?
? Em làm gì để giúp bạn?
? Khi ngồi học quá lâu, cảm thấy mỏi
em cần làm gì?
- GV nhận xét, tuyên dương.
5. Vận dụng, trải nghiệm
- Hôm nay em được biết thêm được
điều gì qua bài học?
- Nhận xét giờ học?
Dặn HS có ý thức bảo vệ các cơ quan
vận động

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe
- HS chơi
- HS chia sẻ
- HS chia sẻ.
HS chia sẻ.

- HS lắng nghe
- HS thảo luận nhóm đôi, trả lời
- Cả lớp cùng nhận xét

- HS lắng nghe
- HS trả lời
- HS lắng nghe.

HS thực hiện
I. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

TUẦN 25
TỰ NHIÊN và XÃ HỘI
Chủ đề 5: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Tiết 49: Bài 22: CHĂM SÓC, BẢO VỆ CƠ QUAN VẬN ĐỘNG (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- HS nêu được các yêu cầu về tư thế ngồi học đúng chống cong vẹo cột sống
- HS ngồi học đúng tư thế
- HS nêu được một số cách chống cong vẹo cột sống
2. Năng lực chung
- Có ý thức bảo vệ các cơ quan vận động, ngồi, làm việc đúng tư thế
- Chia sẻ với những người xung quanh cùng thực hiện.
- Năng lực tự chủ và tự học: lắng nghe, hoàn thành các bài tập.
- Năng lực giao tiếp hợp tác: tham gia làm việc trong nhóm để trả lời các câu hỏi
trong bài.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: vận dụng làm bài tập.
3. Phẩm chất: Thông qua các hoạt động học, BD cho HS các phẩm chất:
- Yêu nước: biết bày tỏ tình yêu đối với mọi người.
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè.
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở trường, lớp.
- Chăm chỉ: Chăm chỉ học tập
- Trung thực: Trung thực trong học tập và rèn luyện.
*Tích hợp GDQPAN: Giới thiệu hình ảnh nghiêm trang của các chú bộ đội
canh gác ngoài biên cương, đảo xa luôn sẵn sàng hi sinh bảo vệ dân tộc, bảo
vệ hạnh phúc nhân dân.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- HS: SGK, Vở BT TNXH; Một số đồ dùng học tập như: sách, vở, bút chì, bút
màu; hình ảnh sưu tầm về thực vật, động vật và nơi sống của chúng,…
- GV: Máy tính; Bài giảng PP; SGV, SGK; …
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Khởi động
- Mở cho HS nghe và vận động theo
- HS thực hiện.
một bài hát
- GV cho HS chia sẻ tư thế ngồi học của
- HS chia sẻ
mình
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
- HS nhắc tên bài, viết vào vở
2. Khám phá
*Hoạt động 1: Tư thế ngồi học đúng
- YC HS quan sát hình trong sgk/tr.84 và
nêu tư thế ngồi học đúng.
- HS làm việc cá nhân
- YC HS thực hiện tư thế ngồi học đúng,
- 2-3 HS nêu tư thế ngồi học đúng

các HS khác quan sát, sửa cho bạn.
- HS thực hiện
- Cả lớp cùng nhận xét
*Hoạt động 2: Liên hệ
+ Cho HS liên hệ tư thế ngồi học của bản
thân đã đúng chưa?
- Nhận xét, tuyên dương.
- HS chia sẻ
- GV chốt cách ngồi học đúng, tác dụng
- Cả lớp cùng nhận xét
của việc ngồi học đúng
HS lắng nghe
2. Thực hành
- HS thảo luận theo cặp, sau đó chia
- GV tổ chức cho HS quan sát tranh 1, 2,
sẻ trước lớp.
3, 4 sgk/tr 84 thảo luận nhóm 2:
- HS bổ sung
+ Chọn tư thế ngồi đúng.
+ Vì sao chọn tư thế đó?
+ Tác hại của việc làm sai tư thế?
- HS lắng nghe
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Một số HS thực hiện trước lớp
- GV cho một số HS thực hành tư thế
đúng
- HS lắng nghe
- GV chốt kiến thức
4. Vận dụng
- GV tổ chức cho HS làm việc nhóm đôi - HS thảo luận nhóm đôi
về cách phòng chống cong vẹo cột sống
- HS chia sẻ
- Cả lớp cùng nhận xét
- GV nhận xét, tuyên dương.
5. Vận dụng, trải nghiệm
- GV cho HS đọc thầm câu nói của mặt
- HS đọc
trời.
- YC HS quan sát, nhận xét tư thế ngồi học
của em Hoa, Hoa nhắc nhở em đúng chưa? - HS thực hiện
*Tích hợp GDQPAN: Giới thiệu hình
ảnh nghiêm trang của các chú bộ đội - HS chia sẻ
canh gác ngoài biên cương, đảo xa luôn - HS lắng nghe
sẵn sàng hi sinh bảo vệ dân tộc, bảo vệ
HS lắng nghe
hạnh phúc nhân dân.
Nhận xét giờ học?
I. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------TỰ NHIÊN và XÃ HỘI
Chủ đề 5: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Tiết 50: Bài 23: TÌM HIỂU CƠ QUAN HÔ HẤP (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Chỉ và nói được tên các bộ phận cơ quan hô hấp trên sơ đồ, trên hình vẽ.

Nhận biết được chức năng của cơ quan hô hấp ở mức độ đơn giản ban đầu qua hoạt động
hít vào thở ra.
- Đưa ra được dự đoán điều gì sẽ xảy ra với cơ thể mỗi người khi cơ quan hô
hấp không hoạt động.
- Nêu được sự cần thiết của cơ quan hô hấp, không có cơ quan hô hấp không có
sự sống.
2. Năng lực chung
- Biết dùng các cơ quan hô hấp để thực hiện một số động tác hô hấp.
- Tuyên truyền, chia sẻ những kiến thức học được với những người xung quanh.
3. Phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu thiên nhiên
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè.
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở trường, lớp.
- Chăm chỉ: Chăm chỉ rèn luyện chữ viết.
- Trung thực: Trung thực khi viết bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- HS: SGK, Vở BT TNXH; Một số đồ dùng học tập như: sách, vở, bút chì, bút
màu;…
- GV: Máy tính; Bài giảng PP; SGV, SGK; …
III.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Ôn bài cũ
- Nêu những việc cần làm để bảo vệ,
- 2 HS nêu
- Nhận xét
chăm sóc cơ quan vận động
- Nhận xét
2. Khởi động
- GV tổ chức hát và thực hiện các
- HS hát và thực hiện động tác.
động tác theo lời bài hát “Em tập thể
dục”
- 2 HS đọc
- HS ghi tên bài vào vở
- GV ghi tên bài lên bảng
3. Khám phá
Hoạt động 1: Cấu tạo của cơ quan hô
hấp
- YC học sinh quan sát hình SGK:
Nêu tên các bộ phận của cơ quan hô
hấp?
- Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết
quả thảo luận.

- HS quan sát, thảo luận nhóm đôi
- HS trình bày kết quả thảo luận:
các bộ phận của cơ quan hô hấp:
mũi, khí quản, phế quản, hai lá
phổi.
- HSNX, bổ sung

- GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS.
- Hoạt động 2: Thực hành
- TC cho HS thảo luận nhóm đôi.

HS thực hành nhóm đôi và trả lời Hít

- YC học sinh thực hành hít thở sâu:
Đặt tay lên ngực thực hành hít thở sâu.
Khi hít vào thở ra kích thước lồng ngực
thay đổi như thế nào?
- Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết
quả thảo luận.
- GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS.
Hoạt động 3: Chức năng của cơ quan
hô hấp
- TC cho HS TL nhóm 4.
Quan sát hình 3a, 3b và trả lời câu hỏi:
+ Tại sao lồng ngực to ra khi hít vào
và nhỏ đi khi thở ra?
+ Chỉ đường đi của không khí khi hít
vào, thở ra.
+ Chức năng của cơ quan hô hấp là gì?
- Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết
quả thảo luận.
- GV chốt, nhận xét, tuyên
dương HS. YC HS đọc
phần ghi nhớ trong SGK

vào lồng ngực phồng lên to hơn, thở
ra lồng ngực xẹp xuống nhỏ hơn

- HS chia sẻ
- HSNX, bổ sung
- HS lắng nghe
- HS TL nhóm 4 và trả lời

- HS trình bày kết quả thảo luận
- HSNX, bổ sung
- HS lắng nghe
- HS đọc

4. Vận dụng, trải nghiệm
- Hôm nay em được ôn lại nội dung nào
đã học?
- HS trả lời
- Nhận xét giờ học.
- HS lắng nghe
Dặn HS: thực hành dùng các cơ quan
HS thực hiện
hô hấp để thực hiện một số động tác
hô hấp đúng theo bài học.

I. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

TUẦN 26
TỰ NHIÊN và XÃ HỘI
Chủ đề 5: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Tiết 51: Bài 23: TÌM HIỂU CƠ QUAN HÔ HẤP (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Củng cố và vận dụng kiến thức đã học nêu được các bộ phận của cơ quan hô
hấp, mô tả được cấu tạo và chức năng của cơ quan hô hấp.
2. Năng lực chung
- Biết xử lý tình huống thường gặp khi tắc đường thở, biết cách phòng tránh tắc
đường thở.
- Biết dùng các cơ quan hô hấp để thực hiện một số động tác hô hấp.
- Tuyên truyền, chia sẻ những kiến thức học được với những người xung quanh.
3. Phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu thiên nhiên
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè.
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở trường, lớp.
- Chăm chỉ: Chăm chỉ rèn luyện chữ viết.
- Trung thực: Trung thực khi viết bài.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- HS: SGK, Vở BT TNXH; Một số đồ dùng học tập như: sách, vở, bút chì, bút
màu;…
- GV: Máy tính; Bài giảng PP; SGV, SGK; …
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Các hoạt động của GV
Các hoạt động của HS
1. Khởi động
- Mở cho HS nghe và vận động theo một - HS thực hiện.
- HS thực hiện động tác.
bài hát
- HS thực hành tập các động tác, hít vào
- HS chia sẻ
và thở ra.
- Cơ quan hô hấp gồm những bộ phận
- HS nhận xét
HS nhắc tên bài, viết vào vở
nào?
- Nhận xét
GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Thực hành
- HS thảo luận nhóm đôi
Hoạt động 1: Làm mô hình cơ quan
hô hấp. Tổ chức cho HS thảo luận
nhóm 2
YC học sinh:
- HS trả lời
* Quan sát mô hình cơ quan hô hấp và
- HSNX, bổ sung
trả lời các câu hỏi sau:
- HS lắng nghe
+ Các bộ phận a, b, c ứng với bộ phận

nào của cơ quan hô hấp?
- Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết
quả thảo luận.
- GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS.
* Tổ chức cho học sinh thực hành làm
mô hình cơ quan hô hấp từ vật liệu đơn
giản. (Bóng bay, ống hút)
- HS trình bày và thuyết minh về SP của
nhóm mình.
GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS.

- Nhóm đôi thực hành
- HS trình bày sản phẩm
HS lắng nghe

Hoạt động 2 + 3: Thực hành với mô
hình
- Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi
với mô hình vừa làm được.
- HS thực hành nhóm đôi
+ Nêu sự thay đổi của hai quả bóng khi
thổi vào đầu ống hút. Hoạt động này
giống với hoạt động hít vào hay thở ra?
+ Dùng tay giữ chặt ống hút và thổi. Em
thấy hai quả bóng có thay đổi không?
Ðiều gì sẽ xảy ra nếu có vật rơi vào khí
quản hoặc phế quản?
- Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết
quả thảo luận.
- GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS.
3. Vận dụng
Hoạt động 1: Xử lý tình huống
* Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi.
- YC HS quan sát tranh 1, 2. Nêu nội
dung tranh 1, 2.
- Em sẽ làm gì trong các tình huống
trong tranh 1,2
- Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết
quả thảo luận.
- GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS.
Hoạt động 2: Tình huống và cách xử lý
của em
* TC cho HS TL nhóm 4.
- YC HS Nêu thêm tinh huống có thể
dẫn đến nguy cơ tắc đường hô hấp và
đề xuất cách phòng tránh bằng cách
sắm vai xử lý tình huống đó.

- HS trình bày KQ thực hành.
- HSNX, bổ sung
- HS lắng nghe

- HS TL nhóm 2 và trả lời
- HS TL nhóm 2 xử lý tình huống.
- HS trình bày
- Cả lớp nhận xét
- HS lắng nghe

- Tổ chức cho trình bày phần sắm vai
xử lý tình huống.
- GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS.
- YC HS đọc phần ghi nhớ trong SGK
4. Vận dụng, trải nghiệm
- Hôm nay em được ôn lại nội dung nào
đã học?
- Dặn HS về nhà thực hành tập các
động tác, hít vào và thở ra.
Nhận xét giờ học.

- HS TL nhóm 4 sắm vai xử lý tình
huống.
- HS trình bày phần sắm vai
- HSNX
- HS lắng nghe
- HS đọc

- HS trả lời
- HS nghe, thực hiện
HS lắng nghe
I. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------TỰ NHIÊN và XÃ HỘI
Chủ đề 5: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Tiết 52: Bài 24: CHĂM SÓC, BẢO VỆ CƠ QUAN HÔ HẤP (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nói được các cách chăm sóc và bảo vệ cơ quan hô hấp như: Thở đúng cách, vệ
sinh mũi, họng hằng ngày; tránh xa nơi khói bụi và mầm bệnh; thường xuyên giữ
sạch nơi ở; trồng nhiều cây xanh,... Tự thực hiện chăm sóc và bảo vệ cơ quan hô
hấp theo các cách đã nêu
- Kể được một số bệnh về hô hấp. Nêu được nguyên nhân và cách phòng bệnh
đường hô hấp.
2. Năng lực chung
- Thực hiện được việc hít vào, thở ra đúng cách.
- Tuyên truyền, hướng dẫn người khác biết cách chăm sóc và bảo vệ cơ quan hô
hấp
3. Phẩm chất:
- Yêu nước: Yêu thiên nhiên
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè.
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở trường, lớp.
- Chăm chỉ: Chăm chỉ rèn luyện chữ viết.
- Trung thực: Trung thực khi viết bài.
*LỒNG GHÉP TÍCH HỢP PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI ỨNG PHÓ
BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU: Biết cách chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp. Biết
những việc nên và không nên làm, để chăm sóc bảo vệ cơ quan hô hấp (khai
thác trực tiếp nội dung bài, thông qua hệ thống câu hỏi).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- HS: SGK, Vở BT TNXH; Một số đồ dùng học tập như: sách, vở, bút chì, bút
màu;…
- GV: Máy tính; Bài giảng PP; SGV, SGK; …
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của GV
1. Ôn bài cũ
- Cơ quan hô hấp gồm những bộ phận nào?
- 2 HS nêu
- Nhận xét
- Nhận xét
2. Khởi động
- GV tổ chức hát và thực hiện các động tác theo lời - HS hát và thực hiện động tác.
bài hát “Em tập thể dục”
- GV ghi tên bài lên bảng
- 2 HS đọc
- HS ghi tên bài vào vở
3. Khám phá
Hoạt động 1: Cách chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô
hấp.
+ Em đã bao giờ bị ho, sổ mũi hay viêm họng chưa? - HS trả lời
Khi bị em cảm thấy như thế nào?
- HS trình bày kết quả thảo luận :
- YCTL nhóm 2
H1: Bạn Hoa đang hít thở. Hít thở
- YC quan sát tranh sgk/ và TLCH
+ Nêu các cách bảo vệ chăm sóc cơ quan hô hấp,
giúp lấy khí ô xi vào cơ thể.
nêu tác dụng của việc làm đó?
H2: Bạn nam và bạn Hoa đeo khẩu
- Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết quả thảo trang khi dọn dẹp để bảo vệ cơ quan
hô hấp
luận.
H3: Bạn Hoa đang súc miệng bằng
nước muối để làm sạch miệng.
H4: Bạn Hoa được nhỏ mũi để rửa
sạch mũi
- GV chốt, nhận xét, tuyên dương HS.
- Nhận xét, bổ sung
Hoạt động 2: Chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp.
GV hướng dẫn thực hành:
- YC thảo luận theo nhóm 2
- Dùng những chiếc khăn giấy. Sau đó dùng khăn
giấy, lau nhẹ vào lỗ mũi của mình và biết các em
thấy gì?
- Vậy các con cho cô biết thở bị tịt mũi con cảm
thấy thế nào?
- GV: Vậy khi thở bằng miệng thi các con thấy thế
nào?
- GVKL: Thở đúng cách bằng mũi để phòng tránh
các bệnh liên quan đến đường hô hấp.
- Liên hệ: Ngoài các cách chăm sóc, bảo vệ cơ quan

- HS thảo luận nhóm 2
- HS lắng nghe, thực hành và
TLCH
- HS trình bày
- HS trả lời
- HS lắng nghe
- HSTL

hô hấp như trên, em còn biết những cách bảo vệ cơ
quan hô hấp nào?
- GV chốt, nhận xét.

- HS lắng nghe

Hoạt động 3: Nguyên nhân và cách phòng bệnh
về đường hô hấp.
*YC HS thảo luận nhóm 4
- HS lắng nghe, thảo luận nhóm .
- YCHS Quan sát hình dưới đây và trả lời câu hỏi:
+ Vì Sao bạn Minh phải đi khám bệnh?”
+ Bác sĩ nói bạn Minh bị mắc bệnh gì?
+ Vì sao Minh lại mắc các bệnh như vậy?
- Tổ chức cho HS chia sẻ, trình bày kết quả thảo luận. - Trình bày kết quả thảo luận.
* Liên hệ bản thân: Em đã từng bị những bệnh gì liên
quan đến đường hô hấp? Theo em vì sao em bị bệnh - HS liên hệ, chia sẻ
đó? Em đã làm gì để phòng bệnh hô hấp?
- Học sinh chia sẻ với bạn trong nhóm và chia sẻ
trước lớp.
- GV chốt: Để phòng bệnh đường hô hấp, chúng ta
cần không nên ăn uống đồ lạnh, nên ăn uống đủ
chất và giữ ấm cơ thể khi trời lạnh.Chúng ta nên
tránh xa các mầm bệnh và rửa tay, mũi họng thường
xuyên.
- GV nhận xét, tuyên dương HS.
=> Học sinh đọc ghi nhớ SGK
4. Vận dụng, trải nghiệm
- Hôm nay em được ôn lại nội dung nào đã học?
*LỒNG GHÉP TÍCH HỢP PHÒNG CHỐNG
THIÊN TAI ỨNG PHÓ BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU:
Biết cách chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp. Biết
những việc nên và không nên làm, để chăm sóc
bảo vệ cơ quan hô hấp
- Nhận xét giờ học.
- Dặn HS về nhà thực hành theo bài đã học

- Học sinh chia sẻ với bạn
- HS lắng nghe.

- HS đọc
- HS chia sẻ.
- HS lắng nghe

- HS lắng nghe
- HS thực hiện

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

TUẦN 27
TỰ NHIÊN và XÃ HỘI
Chủ đề 5: CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE
Tiết 53: Bài 24: CHĂM SÓC, BẢO VỆ CƠ QUAN HÔ HẤP (Tiết 2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nêu và tự thực hiện được các việc cần làm để phòng bệnh về đường hô hấp
- Biết cách chăm sóc và bảo vệ cơ quan hô hấp theo các cách đã nêu
2. Năng lực chung
- Thực hiện được việc hít vào, thở ra đúng cách.
- Tuyên truyền, hướng dẫn người khác biết cách chăm sóc và bảo vệ cơ quan hô
hấp
3. Phẩm chất
- Yêu nước: Yêu thiên nhiên
- Nhân ái: Biết chia sẻ, giúp đỡ bạn bè.
- Trách nhiệm: Tự hoàn thành nhiệm vụ học tập và rèn luyện ở trường, lớp.
- Chăm chỉ: Chăm chỉ rèn luyện chữ viết.
- Trung thực: Trung thực khi viết bài.
*LỒNG GHÉP TÍCH HỢP PHÒNG CHỐNG THIÊN TAI ỨNG PHÓ
BIẾN ĐỔI KHÍ HẬU: Biết cách chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô hấp. Biết
những việc nên và không nên làm, để chăm sóc bảo vệ cơ quan hô hấp (khai
thác trực tiếp nội dung bài, thông qua hệ thống câu hỏi).
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- HS: SGK, Vở BT TNXH; Một số đồ dùng học tập như: sách, vở, bút chì, bút
màu;…
- GV: Máy tính; Bài giảng PP; SGV, SGK; …
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. HĐ mở đầu
- Em cần làm gì để chăm sóc, bảo vệ cơ quan hô
hấp?
- Nhận xét
- GV tổ chức hát và thực hiện các động tác theo
lời bài hát “Em tập thể dục”
- GV ghi tên bài lên bảng
2. HĐ thực hành
Hoạt động 1: Thực hành hít thở đúng cách
- GVHD mẫu:
+ Bước 1: Hít thật chậm và sâu qua mũi cho đến
khi bụng phồng lên
+ Bước 2: Thở ra chậm để không khí từ từ đi qua
đường mũi cho đến khi bụng xẹp xuống

- 2 học sinh nêu
- HS nhận xét
- HS hát và thực hiện động tác.
- 2 HS đọc
- HS ghi tên bài vào vở

- HS theo dõi

- Cho 2 HS lên thực hành trước lớp
- Cho HS HĐ nhóm đôi hít thở theo nhóm
- GV: Sau khi luyện tập cách hít thở đúng em
cảm thấy thế nào?
- GVKL: Hít thở đúng giống như một bài tập cho
phổi. Cơ thể học cách giữ nhiều ô xi hơn và làm
việc hiệu quả hơn. Điều này giúp ngăn ngừa và
làm giảm các chứng bệnh như viêm xoang, viêm
mũi, .... Chúng ta cần luyện tập thở đúng cách
hàng ngày để có thói quen hít thở đúng cách và
có sức khỏe tốt.
Hoạt độn
 
Gửi ý kiến