Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu An
Ngày gửi: 00h:02' 26-02-2025
Dung lượng: 32.7 KB
Số lượt tải: 53
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu An
Ngày gửi: 00h:02' 26-02-2025
Dung lượng: 32.7 KB
Số lượt tải: 53
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ THI
Chủ đề
Nội dung
kiến thức/kĩ
năng
Mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
TN TL TN TL TN
Chủ đề 4. Ứng Bài 9. Trình 2
dụng tin học
bày
bảng
tính
Chủ đề 5. Giải
quyết vấn đề
với sự trợ giúp
của máy tính
T
L
1
Tổng số
câu
Tổng%
điểm
Vận
dụng
cao
TN
TL
TN
TL
2
1
15 %
(1,5 đ)
Bài
10. 2
Hoàn thiện
bảng tính
2
0
5%
(0,5 đ)
Bài 11. Tạo 2
bài
trình
chiếu
2
0
5%
(0,5 đ)
3
1
27,5%
(2,75 đ)
2
0
5%
(0,5 đ)
2
1
25%
(2,0 đ)
Bài 12. Định 2
dạng
đối
tượng trên
trang chiếu
1
Bài
14. 1
Thuật toán
tìm
kiếm
tuần tự
1
Bài
15. 1
Thuật toán
tìm kiếm nhị
phân
1
1
1
Bài
16. 2
Thuật toán
sắp xếp
Tổng
1
12 1
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
4
1
30%
0
1
20%
70%
BẢNG ĐẶC TẢ
Chươn
T
Nội dung/Đơn
g/
T
vị kiến thức
Chủ đề
1 Chủ
1. Bảng tính
đề E.
điện tử cơ bản
Ứng
dụng
tin học
2. Phần mềm
0
1
3
1
1
16
4
10%
30%
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nêu được một số chức năng cơ
bản của phần mềm bảng tính.
Thông hiểu
– Giải thích được việc đưa các
công thức vào bảng tính là một
cách điều khiển tính toán tự động
trên dữ liệu.
Vận dụng
– Thực hiện được một số thao tác
đơn giản với trang tính.
– Thực hiện được một số phép
toán thông dụng, sử dụng được
một số hàm đơn giản như: MAX,
MIN,
SUM,
AVERAGE,
COUNT, …
– Sử dụng được công thức và
dùng được địa chỉ trong công
thức, tạo được bảng tính đơn
giản có số liệu tính toán bằng
công thức.
Vận dụng cao
– Sử dụng được bảng tính điện tử
để giải quyết một vài công việc
cụ thể đơn giản.
Nhận biết
17,5%
(1,75 đ)
100%
(10,0
40% 60% điểm)
100%
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD VDC
4TN
1TL
trình chiếu cơ
bản
2
– Nêu được một số chức năng cơ
bản của phần mềm trình chiếu.
Vận dụng
– Sử dụng được các định dạng
cho văn bản, ảnh minh hoạ và
hiệu ứng một cách hợp lí.
– Sao chép được dữ liệu phù hợp
từ tệp văn bản sang trang trình
chiếu.
– Tạo được một báo cáo có tiêu
đề, cấu trúc phân cấp, ảnh minh
hoạ, hiệu ứng động.
Chủ
Một số thuật
Nhận biết
đề E.
toán sắp xếp
– Nêu được ý nghĩa của việc chia
Ứng
và tìm kiếm cơ một bài toán thành những bài
dụng
bản
toán nhỏ hơn.
tin học
Thông hiểu
– Giải thích được một vài thuật
toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản,
bằng các bước thủ công (không
cần dùng máy tính).
– Giải thích được mối liên quan
giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu
được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng
– Biểu diễn và mô phỏng được
hoạt động của thuật toán đó trên
một bộ dữ liệu vào có kích thước
nhỏ.
Tổng điểm
Tỉ lệ %
1TN
1TL
4TN
4TN
3TN
1TL
1TL
4,0
3,0
30%
2,0
20%
1,0
10%
40%
Tỉ lệ chung
70%
30%
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Nếu muốn giảm bớt số chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh nào sau đây
trong nhóm lệnh Number của thẻ Home?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khi muốn xóa hàng, cột em dùng lệnh nào?
A. Insert
B. Delete
D. Unhide
C. Hide
Câu 3. Phím tắt để mở hộp thoại Format Cells là gì?
A. Ctrl + A
B. Ctrl + P
C. Ctrl + 1
D.
Ctrl + 0
Câu 4. Cho các thao tác sau:
a) Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiếp lập các thông số kẻ đường
viền, kẻ khung.
b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung.
c) Mở cửa sổ Format Cells.
Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền?
A. a → b → c
B. a → c → b
C. b → a → c
D.
b → c→ a
Câu 5. Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu
gọi là:
A. Trình chiếu.
B. Mẫu bố trí.
C. Mẫu kí tự.
D.
Mẫu
thiết kế.
Câu 6. Phương án sai:
A. Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức
trình chiếu.
B. Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh
động và ấn tượng.
C. Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội
thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình.
D. Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu.
Câu 7. Thẻ lệnh nào chứa lệnh chèn hình ảnh vào trang chiếu?
A. Home
B. Insert
C. Design
D.
View
Câu 8. Khi muốn căn lề giữa nội dung, em thực hiện như thế nào?
A. Chọn nội dung/vào hộp thoại Paragraph/Chọn lệnh căn giữa
B. Chọn nội dung/vào hộp thoại Font/Chọn lệnh căn giữa
C. Chọn nội dung/vào hộp thoại Clipboard/Chọn lệnh căn giữa
D. Chọn nội dung/vào hộp thoại Drawing/Chọn lệnh căn giữa
Câu 9. Hiệu ứng cho đối tượng nằm trong thẻ nào?
A. Transitons
B. Animations
C. Desigh
D. Insert
Câu 10. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm
trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
D. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
Câu 11. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lí dữ liệu.
D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 12. Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 4 trong danh sách [2, 6, 8,
4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là gì?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
Câu 13. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán nhị phân:
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu 14. Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách:
A. Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.
B. Chọn phần tử có giá trị nhỏ nhất đặt vào đầu danh sách.
C. Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.
D. Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo dánh ách sắp xếp theo đúng thứ tự.
Câu 15. Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?
A. Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.B. Để thay đổi đầu vào của bài toán.
C. Để bài toán dễ giải quyết hơn.
D. Để bài toán khó giải quyết hơn.
Câu 16. Thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số 8, 22, 7, 19, 5 để được dãy số
tăng dần. Kết quả của vòng lặp thứ nhất là gì?
A. 5, 22, 8, 19, 7.
B. 8, 7, 19, 22, 5.
C. 7, 22, 8, 19, 5.
D. 5, 8, 22, 7, 19.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Em hãy nêu các thao tác sau:
a) Xóa hàng, cột.
b) Chèn thêm một hàng, cột mới.
Câu 2. (2 điểm) Đánh dấu X vào cột Đúng/Sai tương ứng.
Phát biểu
a) Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc của
người xem.
Đún
g
Sa
i
b) Nội dung trong mỗi trang chiếu cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ
và chỉ nên tập trung vào một ý chính.
c) Một bài trình chiếu có càng nhiều hình ảnh minh họa càng tốt.
d) Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang chiếu
sau khi sao chép từ tệp văn bản sang.
e) Không cần lưu ý đến bản quyền từ hình ảnh.
f) Không nên dùng nhiều màu, nhiều phông chữ trên một trang
chiếu.
Câu 3. (2 điểm) Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để
tìm tên bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau:
Câu 4. (1 điểm) Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây theo
thứ tự tăng dần, mỗi vòng lặp duyệt từ phần tử cuối về đầu:
83, 5, 8, 12, 65, 72, 71.
……………………. Hết …………………….
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
- Mỗi câu đúng tương ứng với 0,25 điểm.
1. D
2. B
3. C
4. D
5. B
6. D
7. B
8. A
9. B
10. C
11. D
12. C
13. B
14. C
15. C
16. D
II. Tự luận (6 điểm)
Câu
Đáp án
Điể
m
Câu 1 a) Nháy chuột vào tên của hàng hoặc cột để chọn hàng hoặc cột
(1
muốn xóa. Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn, chọn Delete.
điểm) b) Chọn hàng (dưới hàng muốn chèn) hoặc cột (bên phải cột
muốn chèn). Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn, chọn Insert.
0,5
Câu 2 Đúng: a, b, d, f
(2
Sai: c, e
điểm)
2,0
0,5
Câu 3 Bước 1. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 5. So sánh “Hòa” và “Mai”. 0,75
(2
điểm)
Vì H đứng trước M trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa
trước của dãy (từ vị trí 1 đến vị trí 4).
Bước 2. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 2. So sánh “Hòa” và “Bình”. 0,75
Vì H đứng sau B trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa
sau của dãy (từ vị trí 3 đến vị trí 4).
Bước 3. Vị trí của vùng tìm kiếm là 3. So sánh ta thấy giá trị ở vị 0,5
trí giữa đúng là “Hòa” là giá trị cần tìm. Thuật toán kết toán.
Câu 4 Mô phỏng các bước sắp xếp dãy số 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71 theo
(1
thuật toán nổi bọt:
điểm) Vòng lặp 1: 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71 → 5, 83, 8, 12, 65, 71, 72.
Vòng lặp 2: 5, 83, 8, 12, 65, 71, 72 → 5, 8, 83, 12, 65, 71, 72.
Vòng lặp 3: 5, 8, 83, 12, 65, 71, 72 → 5, 8, 12, 83, 65, 71, 72.
Vòng lặp 4: 5, 8, 12, 83, 65, 71, 72 → 5, 8, 12, 65, 83, 71, 72.
Vòng lặp 5: 5, 8, 12, 65, 83, 71, 72 → 5, 8, 12, 65, 71, 83, 72.
Vòng lặp 6: 5, 8, 12, 65, 71, 83, 72 → 5, 8, 12, 65, 71, 72, 83.
Sau 6 vòng lặp thì dãy số mới được sắp xếp đúng theo yêu cầu.
1,0
Chủ đề
Nội dung
kiến thức/kĩ
năng
Mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
TN TL TN TL TN
Chủ đề 4. Ứng Bài 9. Trình 2
dụng tin học
bày
bảng
tính
Chủ đề 5. Giải
quyết vấn đề
với sự trợ giúp
của máy tính
T
L
1
Tổng số
câu
Tổng%
điểm
Vận
dụng
cao
TN
TL
TN
TL
2
1
15 %
(1,5 đ)
Bài
10. 2
Hoàn thiện
bảng tính
2
0
5%
(0,5 đ)
Bài 11. Tạo 2
bài
trình
chiếu
2
0
5%
(0,5 đ)
3
1
27,5%
(2,75 đ)
2
0
5%
(0,5 đ)
2
1
25%
(2,0 đ)
Bài 12. Định 2
dạng
đối
tượng trên
trang chiếu
1
Bài
14. 1
Thuật toán
tìm
kiếm
tuần tự
1
Bài
15. 1
Thuật toán
tìm kiếm nhị
phân
1
1
1
Bài
16. 2
Thuật toán
sắp xếp
Tổng
1
12 1
Tỉ lệ %
40%
Tỉ lệ chung
4
1
30%
0
1
20%
70%
BẢNG ĐẶC TẢ
Chươn
T
Nội dung/Đơn
g/
T
vị kiến thức
Chủ đề
1 Chủ
1. Bảng tính
đề E.
điện tử cơ bản
Ứng
dụng
tin học
2. Phần mềm
0
1
3
1
1
16
4
10%
30%
Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nêu được một số chức năng cơ
bản của phần mềm bảng tính.
Thông hiểu
– Giải thích được việc đưa các
công thức vào bảng tính là một
cách điều khiển tính toán tự động
trên dữ liệu.
Vận dụng
– Thực hiện được một số thao tác
đơn giản với trang tính.
– Thực hiện được một số phép
toán thông dụng, sử dụng được
một số hàm đơn giản như: MAX,
MIN,
SUM,
AVERAGE,
COUNT, …
– Sử dụng được công thức và
dùng được địa chỉ trong công
thức, tạo được bảng tính đơn
giản có số liệu tính toán bằng
công thức.
Vận dụng cao
– Sử dụng được bảng tính điện tử
để giải quyết một vài công việc
cụ thể đơn giản.
Nhận biết
17,5%
(1,75 đ)
100%
(10,0
40% 60% điểm)
100%
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
NB
TH
VD VDC
4TN
1TL
trình chiếu cơ
bản
2
– Nêu được một số chức năng cơ
bản của phần mềm trình chiếu.
Vận dụng
– Sử dụng được các định dạng
cho văn bản, ảnh minh hoạ và
hiệu ứng một cách hợp lí.
– Sao chép được dữ liệu phù hợp
từ tệp văn bản sang trang trình
chiếu.
– Tạo được một báo cáo có tiêu
đề, cấu trúc phân cấp, ảnh minh
hoạ, hiệu ứng động.
Chủ
Một số thuật
Nhận biết
đề E.
toán sắp xếp
– Nêu được ý nghĩa của việc chia
Ứng
và tìm kiếm cơ một bài toán thành những bài
dụng
bản
toán nhỏ hơn.
tin học
Thông hiểu
– Giải thích được một vài thuật
toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản,
bằng các bước thủ công (không
cần dùng máy tính).
– Giải thích được mối liên quan
giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu
được ví dụ minh hoạ.
Vận dụng
– Biểu diễn và mô phỏng được
hoạt động của thuật toán đó trên
một bộ dữ liệu vào có kích thước
nhỏ.
Tổng điểm
Tỉ lệ %
1TN
1TL
4TN
4TN
3TN
1TL
1TL
4,0
3,0
30%
2,0
20%
1,0
10%
40%
Tỉ lệ chung
70%
30%
ĐỀ BÀI
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Câu 1. Nếu muốn giảm bớt số chữ số sau dấu phẩy, em chọn nút lệnh nào sau đây
trong nhóm lệnh Number của thẻ Home?
A.
B.
C.
D.
Câu 2. Khi muốn xóa hàng, cột em dùng lệnh nào?
A. Insert
B. Delete
D. Unhide
C. Hide
Câu 3. Phím tắt để mở hộp thoại Format Cells là gì?
A. Ctrl + A
B. Ctrl + P
C. Ctrl + 1
D.
Ctrl + 0
Câu 4. Cho các thao tác sau:
a) Trong cửa sổ Format Cells, chọn trang Broder. Thiếp lập các thông số kẻ đường
viền, kẻ khung.
b) Chọn vùng dữ liệu muốn kẻ đường viền, kẻ khung.
c) Mở cửa sổ Format Cells.
Hãy sắp xếp thứ tự các thao tác để thực hiện kẻ khung, đường viền?
A. a → b → c
B. a → c → b
C. b → a → c
D.
b → c→ a
Câu 5. Các mẫu tạo sẵn bố cục nội dung có thể được sử dụng cho một bài trình chiếu
gọi là:
A. Trình chiếu.
B. Mẫu bố trí.
C. Mẫu kí tự.
D.
Mẫu
thiết kế.
Câu 6. Phương án sai:
A. Phần mềm trình chiếu cho phép người sử dụng trình bày thông tin dưới hình thức
trình chiếu.
B. Phần mềm trình chiếu có các hiệu ứng giúp làm cho nội dung trình bày thêm sinh
động và ấn tượng.
C. Phần mềm trình chiếu thường được sử dụng để tạo bài trình chiếu trong các hội
thảo, dạy học, tạo album với các hiệu ứng hoạt hình.
D. Không thể in trên giấy các tệp được tạo bởi phần mềm trình chiếu.
Câu 7. Thẻ lệnh nào chứa lệnh chèn hình ảnh vào trang chiếu?
A. Home
B. Insert
C. Design
D.
View
Câu 8. Khi muốn căn lề giữa nội dung, em thực hiện như thế nào?
A. Chọn nội dung/vào hộp thoại Paragraph/Chọn lệnh căn giữa
B. Chọn nội dung/vào hộp thoại Font/Chọn lệnh căn giữa
C. Chọn nội dung/vào hộp thoại Clipboard/Chọn lệnh căn giữa
D. Chọn nội dung/vào hộp thoại Drawing/Chọn lệnh căn giữa
Câu 9. Hiệu ứng cho đối tượng nằm trong thẻ nào?
A. Transitons
B. Animations
C. Desigh
D. Insert
Câu 10. Điều gì xảy ra khi thuật toán tìm kiếm tuần tự không tìm thấy giá trị cần tìm
trong danh sách?
A. Tiếp tục tìm kiếm và không bao giờ kết thúc.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Không tìm thấy” và kết thúc.
D. Thông báo “Tìm thấy” và kết thúc.
Câu 11. Thuật toán tìm kiếm tuần tự thực hiện công việc gì?
A. Lưu trữ dữ liệu.
B. Sắp xếp dữ liệu theo chiều tăng dần.
C. Xử lí dữ liệu.
D. Tìm kiếm dữ liệu cho trước trong một danh sách đã cho.
Câu 12. Thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để tìm số 4 trong danh sách [2, 6, 8,
4, 10, 12]. Đầu ra của thuật toán là gì?
A. Thông báo “Không tìm thấy”.
B. Thông báo “Tìm thấy”.
C. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 4 của danh sách.
D. Thông báo “Tìm thấy”, giá trị cần tìm tại vị trí thứ 5 của danh sách.
Câu 13. Chọn câu diễn đạt đúng hoạt động của thuật toán nhị phân:
A. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
B. Tìm trên danh sách đã sắp xếp, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy
hoặc chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
C. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ giữa danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
D. Tìm trên danh sách bất kì, bắt đầu từ đầu danh sách, chừng nào chưa tìm thấy hoặc
chưa tìm hết thì còn tìm tiếp.
Câu 14. Thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp danh sách bằng cách:
A. Chọn phần tử có giá trị bé nhất đặt vào đầu danh sách.
B. Chọn phần tử có giá trị nhỏ nhất đặt vào đầu danh sách.
C. Hoán đổi nhiều lần các phần tử liền kề nếu giá trị của chúng không đúng thứ tự.
D. Chèn phần tử vào vị trí thích hợp để đảm bảo dánh ách sắp xếp theo đúng thứ tự.
Câu 15. Tại sao chúng ta chia bài toán thành những bài toán nhỏ hơn?
A. Để thay đổi yêu cầu đầu ra của bài toán.B. Để thay đổi đầu vào của bài toán.
C. Để bài toán dễ giải quyết hơn.
D. Để bài toán khó giải quyết hơn.
Câu 16. Thực hiện thuật toán sắp xếp nổi bọt cho dãy số 8, 22, 7, 19, 5 để được dãy số
tăng dần. Kết quả của vòng lặp thứ nhất là gì?
A. 5, 22, 8, 19, 7.
B. 8, 7, 19, 22, 5.
C. 7, 22, 8, 19, 5.
D. 5, 8, 22, 7, 19.
II. PHẦN TỰ LUẬN (6 điểm)
Câu 1. (1 điểm) Em hãy nêu các thao tác sau:
a) Xóa hàng, cột.
b) Chèn thêm một hàng, cột mới.
Câu 2. (2 điểm) Đánh dấu X vào cột Đúng/Sai tương ứng.
Phát biểu
a) Hình ảnh không chỉ truyền tải thông tin mà còn gợi cảm xúc của
người xem.
Đún
g
Sa
i
b) Nội dung trong mỗi trang chiếu cần viết cô đọng, chọn lọc từ ngữ
và chỉ nên tập trung vào một ý chính.
c) Một bài trình chiếu có càng nhiều hình ảnh minh họa càng tốt.
d) Nên biên tập lại nội dung và định dạng văn bản trong trang chiếu
sau khi sao chép từ tệp văn bản sang.
e) Không cần lưu ý đến bản quyền từ hình ảnh.
f) Không nên dùng nhiều màu, nhiều phông chữ trên một trang
chiếu.
Câu 3. (2 điểm) Em hãy viết các bước lặp thực hiện thuật toán tìm kiếm nhị phân để
tìm tên bạn “Hòa” trong danh sách như hình sau:
Câu 4. (1 điểm) Em hãy dùng thuật toán sắp xếp nổi bọt sắp xếp dãy số dưới đây theo
thứ tự tăng dần, mỗi vòng lặp duyệt từ phần tử cuối về đầu:
83, 5, 8, 12, 65, 72, 71.
……………………. Hết …………………….
ĐÁP ÁN ĐỀ THI
I. Trắc nghiệm (4 điểm)
- Mỗi câu đúng tương ứng với 0,25 điểm.
1. D
2. B
3. C
4. D
5. B
6. D
7. B
8. A
9. B
10. C
11. D
12. C
13. B
14. C
15. C
16. D
II. Tự luận (6 điểm)
Câu
Đáp án
Điể
m
Câu 1 a) Nháy chuột vào tên của hàng hoặc cột để chọn hàng hoặc cột
(1
muốn xóa. Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn, chọn Delete.
điểm) b) Chọn hàng (dưới hàng muốn chèn) hoặc cột (bên phải cột
muốn chèn). Nháy nút phải chuột vào chỗ chọn, chọn Insert.
0,5
Câu 2 Đúng: a, b, d, f
(2
Sai: c, e
điểm)
2,0
0,5
Câu 3 Bước 1. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 5. So sánh “Hòa” và “Mai”. 0,75
(2
điểm)
Vì H đứng trước M trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa
trước của dãy (từ vị trí 1 đến vị trí 4).
Bước 2. Vị trí giữa vùng tìm kiếm là 2. So sánh “Hòa” và “Bình”. 0,75
Vì H đứng sau B trong bảng chữ cái nên vùng tìm kiếm là nửa
sau của dãy (từ vị trí 3 đến vị trí 4).
Bước 3. Vị trí của vùng tìm kiếm là 3. So sánh ta thấy giá trị ở vị 0,5
trí giữa đúng là “Hòa” là giá trị cần tìm. Thuật toán kết toán.
Câu 4 Mô phỏng các bước sắp xếp dãy số 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71 theo
(1
thuật toán nổi bọt:
điểm) Vòng lặp 1: 83, 5, 8, 12, 65, 72, 71 → 5, 83, 8, 12, 65, 71, 72.
Vòng lặp 2: 5, 83, 8, 12, 65, 71, 72 → 5, 8, 83, 12, 65, 71, 72.
Vòng lặp 3: 5, 8, 83, 12, 65, 71, 72 → 5, 8, 12, 83, 65, 71, 72.
Vòng lặp 4: 5, 8, 12, 83, 65, 71, 72 → 5, 8, 12, 65, 83, 71, 72.
Vòng lặp 5: 5, 8, 12, 65, 83, 71, 72 → 5, 8, 12, 65, 71, 83, 72.
Vòng lặp 6: 5, 8, 12, 65, 71, 83, 72 → 5, 8, 12, 65, 71, 72, 83.
Sau 6 vòng lặp thì dãy số mới được sắp xếp đúng theo yêu cầu.
1,0
 









Các ý kiến mới nhất