Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thanh
Ngày gửi: 14h:04' 09-05-2020
Dung lượng: 666.5 KB
Số lượt tải: 256
Nguồn:
Người gửi: vũ thị thanh
Ngày gửi: 14h:04' 09-05-2020
Dung lượng: 666.5 KB
Số lượt tải: 256
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1 – Tiết 1
Ngày soạn: 4/8/2014
BÀI 1: ĐO ĐỘ DÀI
I. MỤC TIÊU:
- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo.
- Rèn luyện các kỹ năng sau:
* Ước lượng độ dài cần đo, chọn dụng cụ đo phù hợp.
* Cách đo độ dài một vật, biết đọc, ghi và tính giá trị trung bình các kết quả đo.
II. CHUẨN BỊ:
- Cho mỗi học sinh: * Thước kẻ có ĐCNN: 1mm.
* Thước dây hoặc thước mét ĐCNN: 0,5cm.
* tờ giấy kẻ bảng kết quả đo độ dài 1.1
- Cho cả lớp: * Tranh vẽ to một thước có: GHĐ - 20cm ; ĐCNN - 2mm.
* Tranh vẽ to bảng kết quả 1.1
III. tiến trình :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (5 ph)
- GV: Cho HS quan sát tranh vẽ và trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài.
Để khỏi tranh cãi, hai chị em phải thống nhất với nhau điều gì ?
Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi này.
- HS quan sát tranh vẽ và nghe GV giới thiệu.
Hoạt động 2: Đo độ dài và ôn lại một số đơn vị đo độ dài (15 ph)
- Đơn vị đo độ dài thường dùng là gì?
- Đơn vị đo độ dài thường dùng nhỏ hơn mét gồm các đơn vị nào?
* C1: HS tìm số thích hợp điền vào chỗ trống.
* C2: Cho 4 nhóm HS ước lượng độ dài 1 mét, đánh dấu trên mặt bàn, sau đó dùng thước kiểm tra lại kết quả.
- GV: “Nhóm nào có sự khác nhau giữa độ dài ước lượng và độ dài. Đo kiểm tra càng nhỏ thì nhóm đó có khả năng ước lượng tốt”.
* C3: Cho HS ước lượng độ dài gang tay.
- GV: Giới thiệu thêm đơn vị đo của ANH:
1 inch = 2,54cm ; 1foot = 30,48cm.
i. đơn vị đo độ dài.
1. Ôn độ dài.
độ dài pháp VN là mét (kí : m).
độ dài dựng mét là:
- (dm); Centimet (cm); Milimet (mm) độ dài dùng mét là:
- Kilomet (km)
* C1: 1m =10dm ; 1m = 100cm.
1cm = 10mm ; 1km = 1000m.
2. độ dài:
* C2: HS hành đánh trên bàn (độ dài 1m).
- Dựng tra .
* C3: HS , tra và đánh giá mình.
Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài (5 ph)
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1.1 và trả lời câu hỏi C4.
- Yêu cầu HS đọc khái niệm GHĐ và ĐCNN.
- Yêu cầu HS trả lời câu C5.
- GV treo tranh vẽ to thước, giới thiệu cách xác định ĐCNN và GHĐ của thước.
- Yêu cầu HS thực hành câu C6, C7.
II. ĐO ĐỘ DÀI.
1. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài:
* C4: HS hoạt động theo nhóm
- HS nêu khái niệm và ghi vở.
* C5: HS trả lời và ghi vở.
- Tìm GHĐ và ĐCNN trên một số thước của nhóm.
- HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi C6, C7.
Hoạt động 4: Đo độ dài, cách đo độ dài (10 ph)
- Yêu cầu HS đọc SGK, thực hiện theo yêu cầu SGK.
- Vì sao em chọn thước đo đó?
- Em đã tiến hành đo mấy lần và giá trị trung bình được tính như thế nào?
Ngày soạn: 4/8/2014
BÀI 1: ĐO ĐỘ DÀI
I. MỤC TIÊU:
- Biết xác định giới hạn đo (GHĐ), độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của dụng cụ đo.
- Rèn luyện các kỹ năng sau:
* Ước lượng độ dài cần đo, chọn dụng cụ đo phù hợp.
* Cách đo độ dài một vật, biết đọc, ghi và tính giá trị trung bình các kết quả đo.
II. CHUẨN BỊ:
- Cho mỗi học sinh: * Thước kẻ có ĐCNN: 1mm.
* Thước dây hoặc thước mét ĐCNN: 0,5cm.
* tờ giấy kẻ bảng kết quả đo độ dài 1.1
- Cho cả lớp: * Tranh vẽ to một thước có: GHĐ - 20cm ; ĐCNN - 2mm.
* Tranh vẽ to bảng kết quả 1.1
III. tiến trình :
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Tổ chức tình huống học tập (5 ph)
- GV: Cho HS quan sát tranh vẽ và trả lời câu hỏi đặt ra ở đầu bài.
Để khỏi tranh cãi, hai chị em phải thống nhất với nhau điều gì ?
Bài học hôm nay sẽ giúp chúng ta trả lời câu hỏi này.
- HS quan sát tranh vẽ và nghe GV giới thiệu.
Hoạt động 2: Đo độ dài và ôn lại một số đơn vị đo độ dài (15 ph)
- Đơn vị đo độ dài thường dùng là gì?
- Đơn vị đo độ dài thường dùng nhỏ hơn mét gồm các đơn vị nào?
* C1: HS tìm số thích hợp điền vào chỗ trống.
* C2: Cho 4 nhóm HS ước lượng độ dài 1 mét, đánh dấu trên mặt bàn, sau đó dùng thước kiểm tra lại kết quả.
- GV: “Nhóm nào có sự khác nhau giữa độ dài ước lượng và độ dài. Đo kiểm tra càng nhỏ thì nhóm đó có khả năng ước lượng tốt”.
* C3: Cho HS ước lượng độ dài gang tay.
- GV: Giới thiệu thêm đơn vị đo của ANH:
1 inch = 2,54cm ; 1foot = 30,48cm.
i. đơn vị đo độ dài.
1. Ôn độ dài.
độ dài pháp VN là mét (kí : m).
độ dài dựng mét là:
- (dm); Centimet (cm); Milimet (mm) độ dài dùng mét là:
- Kilomet (km)
* C1: 1m =10dm ; 1m = 100cm.
1cm = 10mm ; 1km = 1000m.
2. độ dài:
* C2: HS hành đánh trên bàn (độ dài 1m).
- Dựng tra .
* C3: HS , tra và đánh giá mình.
Hoạt động 3: Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài (5 ph)
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1.1 và trả lời câu hỏi C4.
- Yêu cầu HS đọc khái niệm GHĐ và ĐCNN.
- Yêu cầu HS trả lời câu C5.
- GV treo tranh vẽ to thước, giới thiệu cách xác định ĐCNN và GHĐ của thước.
- Yêu cầu HS thực hành câu C6, C7.
II. ĐO ĐỘ DÀI.
1. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài:
* C4: HS hoạt động theo nhóm
- HS nêu khái niệm và ghi vở.
* C5: HS trả lời và ghi vở.
- Tìm GHĐ và ĐCNN trên một số thước của nhóm.
- HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi C6, C7.
Hoạt động 4: Đo độ dài, cách đo độ dài (10 ph)
- Yêu cầu HS đọc SGK, thực hiện theo yêu cầu SGK.
- Vì sao em chọn thước đo đó?
- Em đã tiến hành đo mấy lần và giá trị trung bình được tính như thế nào?
 








Các ý kiến mới nhất