Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Thanh
Ngày gửi: 21h:11' 03-09-2019
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Thanh
Ngày gửi: 21h:11' 03-09-2019
Dung lượng: 153.5 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN SÔNG MÃ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS CHIỀNG KHOONG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 8
Năm học: 2018 – 2019
( Thời gian: 90’ không kể thời gian chép đề)
*) KHUNG MA TRẬN
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
Chương I. Nhân và chia đa thức
Biết được thế nào là nhân, chia đa thức.
Hiểu và áp dụng các HĐT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5%
2
0,5
5%
4
1
10%
Chương III. Phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết được nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn
Biết được thế nào là hai phương trình tương đương
Hiểu và áp dụng giải các phương trình đơn giản
Giải được các phương trình khó
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5%
0,5
1
10%
0,5
1
10%
3
2,5
25%
Chương IV. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Biết dùng dấu của cac tính chất liên hệ
Biết được tập nghiệm của bất phương trình
Biết cách giải BPT và biểu diễn tập nghiệm của BPT trên trục số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5%
1
1
10%
3
1,5
15%
Chương III. Tam giác đồng dạng
Nhận biết được TH đồng dạng thứ hai của hai tam giác
Chứng minh được hai tam giác đồng dạng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
1
10 %
1
1
10%
2
2
20%
Chương IV. Lăng trụ đứng. Hình chóp đều
Thuộc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp và hình lăng trụ
Áp dụng tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5 %
2
0,5
5%
1
2
20%
5
3
30%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
9
3
30%
4
1
10%
2,5
4
40%
1
1
10%
0,5
1
10%
17
10
100%
*) NỘI DUNG ĐỀ
A. Trắc nghiệm:
Bài 1(3 điểm):Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả phép chia bằng:
A. B. C. D.
Câu 2: Thực hiện phép nhân x(x + 2) ta được:
A. B. C. 2x + 2 D.
Câu 3: Biểu thức : bằng:
A. B. C . D.
Câu 4: Biểu thức bằng:
A. B. C. D.
Câu 5: Nghiệm của phương trình là:
A. 1
B. 2
C. -1
D. -2
Câu 6: Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng:
A. Một nghiệm
B. Hai nghiệm
C. Tập nghiệm
D. Ba nghiệm
Câu 7: Nếu thì 10- 2a…. 10- 2b. Dấu thích hợp trong chỗ trống(….) là:
A. <
B. >
C.
D.
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: và có và thì:
A.
B.
C.
D.
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG THCS CHIỀNG KHOONG
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN: TOÁN 8
Năm học: 2018 – 2019
( Thời gian: 90’ không kể thời gian chép đề)
*) KHUNG MA TRẬN
Cấp độ
Tên
Chủ đề
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cộng
Cấp độ thấp
Cấp độ cao
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
TN
KQ
TL
Chương I. Nhân và chia đa thức
Biết được thế nào là nhân, chia đa thức.
Hiểu và áp dụng các HĐT
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5%
2
0,5
5%
4
1
10%
Chương III. Phương trình bậc nhất một ẩn
Nhận biết được nghiệm của phương trình bậc nhất một ẩn
Biết được thế nào là hai phương trình tương đương
Hiểu và áp dụng giải các phương trình đơn giản
Giải được các phương trình khó
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5%
0,5
1
10%
0,5
1
10%
3
2,5
25%
Chương IV. Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Biết dùng dấu của cac tính chất liên hệ
Biết được tập nghiệm của bất phương trình
Biết cách giải BPT và biểu diễn tập nghiệm của BPT trên trục số
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5%
1
1
10%
3
1,5
15%
Chương III. Tam giác đồng dạng
Nhận biết được TH đồng dạng thứ hai của hai tam giác
Chứng minh được hai tam giác đồng dạng
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
1
1
10 %
1
1
10%
2
2
20%
Chương IV. Lăng trụ đứng. Hình chóp đều
Thuộc các công thức tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần, thể tích của hình chóp và hình lăng trụ
Áp dụng tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích
Số câu
Số điểm
Tỉ lệ
2
0,5
5 %
2
0,5
5%
1
2
20%
5
3
30%
Tổng số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ %:
9
3
30%
4
1
10%
2,5
4
40%
1
1
10%
0,5
1
10%
17
10
100%
*) NỘI DUNG ĐỀ
A. Trắc nghiệm:
Bài 1(3 điểm):Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:
Câu 1: Kết quả phép chia bằng:
A. B. C. D.
Câu 2: Thực hiện phép nhân x(x + 2) ta được:
A. B. C. 2x + 2 D.
Câu 3: Biểu thức : bằng:
A. B. C . D.
Câu 4: Biểu thức bằng:
A. B. C. D.
Câu 5: Nghiệm của phương trình là:
A. 1
B. 2
C. -1
D. -2
Câu 6: Hai phương trình được gọi là tương đương nếu chúng có cùng:
A. Một nghiệm
B. Hai nghiệm
C. Tập nghiệm
D. Ba nghiệm
Câu 7: Nếu thì 10- 2a…. 10- 2b. Dấu thích hợp trong chỗ trống(….) là:
A. <
B. >
C.
D.
Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình là:
A.
B.
C.
D.
Câu 9: và có và thì:
A.
B.
C.
D.
 








Các ý kiến mới nhất