Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Hoàn
Ngày gửi: 15h:46' 07-07-2019
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 106
Nguồn:
Người gửi: Bùi Ngọc Hoàn
Ngày gửi: 15h:46' 07-07-2019
Dung lượng: 2.2 MB
Số lượt tải: 106
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 25- 12- 2015 Ngày dạy : 29 - 12- 2015
Tiết 59 : QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
+ HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và lại ;
Nếu a = b thì b = a.
2. Kỹ năng:
+ Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
3. Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác, có ý thức xây dựng bài.
II. chuẩn bị:
- Thầy: thẳng, phấn màu.
- Trò : Đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học:
ổn định tổ chức:
Các hoạt động:
HĐGV
HĐHS
Nội dung
HĐ 1:Kiểm tra bài cũ.
1. Tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
2. Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết :
x - 2= -3
Giải.
x- 2 = -3
x - 2 + 2 = -3 + 2
x = -3 + 2
x = -1
[?2] Tìm số nguyên x, biết:
x + 4 = -2
Giải.
x + 4 = -2
x + 4 + (-4) = -2 + ( -4)
x = -2 + (-4)
x = -6
3. Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc : (SGK - T.86)
Ví dụ: SGK
a. x - 2 = -6
x = - 6 + 2
x = -4
b. x - ( -4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 - 4
x = -3
[?3] x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = -1
x = -1 - 8
x = -9
Nhận xét: (SGK - T.86)
Bài 61(SGK - T.87)
a. 7 - x = 8 - (-7)
7 - x = 8 + 7
7 - x = 15
x = 7 - 15
x = -8
b. x - 8 = (-3) - 8
x - 8 = - 11
x = -11 + 8
x = -3
Tính:
(42-69+17) - (42+17) = ?
HS: (42-69+17) - (42+17)
= 42 -69 + 17 - 42 - 17
= (42 - 42 ) +(17 - 17 ) - 69 = - 69
HĐ 2:Tìm hiểu tính chất của đẳng thức.
- Cho học sinh thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi ?1
- Giáo viên giới thiệu các tính chất nh SGK
- Giới thiệu cách tìm x, vận dụng các tính chất của bất đẳng thức
Ta đã vận dụng tính chất nào ?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trình bày vào bảng phụ ?2
- Yêu cầu một số nhóm trình bày trên bảng.
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình bày trên bảng phụ.
- Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho vào hai bên đĩa cân hai vật nh nhau thì cân vẫn thăng bằng. Nếu bớt hai bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng bằng.
- Quan sát trình bày ví dụ của GV
a = b thì a + c = b + c
- Trình bày ?2 trên bảng phụ
- Làm và trình bày trên bảng.
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình bày trên bảng phụ.
HĐ 3: Tìm hiểu quy tắc chuyển
Tiết 59 : QUY TẮC CHUYỂN VẾ
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
+ HS hiểu và vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và lại ;
Nếu a = b thì b = a.
2. Kỹ năng:
+ Hiểu và vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế.
3. Thái độ:
+ Cẩn thận, chính xác, có ý thức xây dựng bài.
II. chuẩn bị:
- Thầy: thẳng, phấn màu.
- Trò : Đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học:
ổn định tổ chức:
Các hoạt động:
HĐGV
HĐHS
Nội dung
HĐ 1:Kiểm tra bài cũ.
1. Tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thì b = a
2. Ví dụ
Tìm số nguyên x, biết :
x - 2= -3
Giải.
x- 2 = -3
x - 2 + 2 = -3 + 2
x = -3 + 2
x = -1
[?2] Tìm số nguyên x, biết:
x + 4 = -2
Giải.
x + 4 = -2
x + 4 + (-4) = -2 + ( -4)
x = -2 + (-4)
x = -6
3. Quy tắc chuyển vế
- Quy tắc : (SGK - T.86)
Ví dụ: SGK
a. x - 2 = -6
x = - 6 + 2
x = -4
b. x - ( -4) = 1
x + 4 = 1
x = 1 - 4
x = -3
[?3] x + 8 = (-5) + 4
x + 8 = -1
x = -1 - 8
x = -9
Nhận xét: (SGK - T.86)
Bài 61(SGK - T.87)
a. 7 - x = 8 - (-7)
7 - x = 8 + 7
7 - x = 15
x = 7 - 15
x = -8
b. x - 8 = (-3) - 8
x - 8 = - 11
x = -11 + 8
x = -3
Tính:
(42-69+17) - (42+17) = ?
HS: (42-69+17) - (42+17)
= 42 -69 + 17 - 42 - 17
= (42 - 42 ) +(17 - 17 ) - 69 = - 69
HĐ 2:Tìm hiểu tính chất của đẳng thức.
- Cho học sinh thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi ?1
- Giáo viên giới thiệu các tính chất nh SGK
- Giới thiệu cách tìm x, vận dụng các tính chất của bất đẳng thức
Ta đã vận dụng tính chất nào ?
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trình bày vào bảng phụ ?2
- Yêu cầu một số nhóm trình bày trên bảng.
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình bày trên bảng phụ.
- Khi cân thăng bằng, nếu đồng thời cho vào hai bên đĩa cân hai vật nh nhau thì cân vẫn thăng bằng. Nếu bớt hai bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng bằng.
- Quan sát trình bày ví dụ của GV
a = b thì a + c = b + c
- Trình bày ?2 trên bảng phụ
- Làm và trình bày trên bảng.
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình bày trên bảng phụ.
HĐ 3: Tìm hiểu quy tắc chuyển
 









Các ý kiến mới nhất