Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: TRẦN THU THỦY
Ngày gửi: 16h:46' 01-01-2025
Dung lượng: 349.6 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích: 0 người
Tiết 43+44
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC: 2024-2025
MÔN: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức: Kiểm tra đáp ứng các yêu cầu cần đạt:
1.Đơn thức, Đa thức Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đa thức. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay
một hiệu
- Lập phương của một tổng hay một hiệu.
– Nhận biết được những quan hệ cơ bản giữa . Tứ giác; Tổng và hiệu hai lập phương, Phân tích đa thức thành nhân tử
– Nhận biết được khái niệm Định lí Thales,Đường trung bình của tam giác, Tính chất đường phân giác của tam giác
– Nhận biết được các tứ giác đặc biệt Hình thang cân; Hình bình hành. Hình chữ nhật; Hình thoi và hình vuông.
– Nhận biết được tính hợp lí của dữ liệu theo các tiêu chí đơn giản.Thu thập và phân loại dữ liệu,Biểu diễn dữ liệu bằng biểu
đồ,Phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ
– Mô tả được các dữ liệu ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép (column chart).
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart).
2. Về năng lực: Góp phần phát triển các năng lực:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập làm bài kiểm tra.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Học sinh được giải quyết vấn đề trong quá trình làm nhiệm vụ học tập.
- Năng lực giao tiếp toán học: HS có kiến thức hệ thống về 7 hằng đẳng thức đáng nhớ để làm các bài tập tổng hợp.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các
thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, … để tìm được mối liên hệ giữa các phép toán từ đó áp dụng để giải
một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện làm bài kiểm tra một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong làm bài kiểm tra .
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng bài kiểm tra.

I.

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I
PHẦN TRẮC NGHIỆM 5 ĐIỂM, PHẦN TỰ LUẬN 5 ĐIỂM

Chương/
chủ đề

BIỂU
THỨC
ĐẠI
SỐ

TỨ GIÁC
BIỂU
THỨC
ĐẠI SỐ
DỮ LIỆU
VÀ
BIỂU ĐỒ

ĐỊNH LÍ
THALES

Nội dung/đơn vị kiến thức

1.Đơn thức, Đa thức
2. Phép cộng, phép trừ, phép
nhân, phép chia đa thức
Thời
1. Hiệu hai bình phương.
lượng
Bình phương của một tổng
đã
hay một hiệu
kiểm
2. Lập phương của một tổng
tra
hay một hiệu.
giữa
1. Tứ giác; Hình thang cân;
kỳ I
Hình bình hành.
2. Hình chữ nhật; Hình thoi
và hình vuông.
Tổng và hiệu hai lập phương
Phân tích đa thức thành nhân
tử
Thu thập và phân loại dữ liệu
Thời
Biểu diễn dữ liệu bằng biểu
lượng
đồ
còn
Phân tích số liệu thống kê dựa
lại của
vào biểu đồ
học
Định lí Thales
kỳ I
Đường trung bình của tam
giác
Tính chất đường phân giác
của tam giác

BẢNG MA TRẬN
KIỂM TRA HỌC KỲ I - TOÁN 8
Các mức độ nhận thức
%
Tỉ lệ
Nhận
Thông
Vận
Vận dụng
Số
Thời
điểm
biết
hiểu
dụng
cao
tiết
lượn
số
g
TN TL TN TL TN TL TN TL
4
4.3
1

Tổng số
câu

Tổng
điểm

TN
1

TL

0

0.25

7

7.5

3

3

0

0.75

2

2.1

1

1

0

0.25

2.1

1

1

0

0.25

7

7.5

4

4

0

1.00

6

6.4

2

2

0

0.5

3

10.0

0

2

1.50

4

13.3

1

1

2

1.25

2

6.7

1

0

1

0.50

2

6.7

3

0

0.75

1

0

1

0.50

1

0

2

1.00

2

1

1.00

2

0

0.50

2

2

30% =
3 điểm

70% =
7 điểm

1
1
2

1

1

6.7

2

6.7

2

6.7

4

13.3

1

1
2

1
2

Số câu TN/ Số câu TL

49

100%

Tổng điểm

100.
0

16

0

4

4

0

4

0

1

4

0

1

2

0

2

0

1

4

II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
TT Chương/
Chủ đề

1

Biểu
thức
đại số

Nội
dung/Đơn vị
kiến thức

Mức độ đánh giá

3

2

20

9
29

10

1

Số câu/ý hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
Thông
Vận dụng
Vận dụng cao
biết
hiểu

Đa thức
nhiều biến.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các đa
thức nhiều
biến

Nhận biết:
4TN
– Nhận biết được các khái niệm về đơn thức, (1,2,3,4)
đa thức nhiều biến.
1đ

Hằng đẳng
thức
đáng nhớ

Nhận biết:
2TN
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất (5,6)
thức, hằng đẳng thức.
0,5 đ

Thông hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị
của các biến.
Vận dụng:
– Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa
thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa
thức và phép chia hết một đơn thức cho một
đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính: phép cộng,
phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến
trong những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết một đa thức
cho một đơn thức trong những trường hợp
đơn giản..

Thông hiểu:
– Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình
phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng
và hiệu hai lập phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận
dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua nhóm
hạng tử và đặt nhân tử chung.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc vận dụng hằng đẳng thức
Tứ giác .

1TN(7)
0,25đ
2TL
(21,22)
1đ
1 TL(23)
0,5 đ

1 TL(29)
1đ

Nhận biết:
– Mô tả được tứ giác, tứ giác lồi.
Thông hiểu:
– Giải thích được định lí về tổng các góc
trong một tứ giác lồi bằng 360o.

Tính chất
và dấu hiệu
nhận biết
các tứ giác
đặc biệt

Nhận biết:
Nhận biết được dấu hiệu để một hình thang
là hình thang cân (ví dụ: hình thang có hai
đường chéo bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một tứ giác là
hình bình hành (ví dụ: tứ giác có hai đường
chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường
là hình bình hành)
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình
hành là hình chữ nhật (ví dụ: hình bình hành
có hai đường chéo bằng nhau là hình chữ
nhật
– Nhận biết được dấu hiệu để một hình bình
hành là hình thoi (ví dụ: hình bình hành có

6 TN
(8,9,
10,11,12,
13)
1,5 đ

Định lí
Thalès
trong
tam
giác

Định lí
Thalès
trong tam
giác

hai đường chéo vuông góc với nhau là hình
thoi
-Nhận biết được dấu hiệu để một hình chữ
nhật là hình vuông (ví dụ: hình chữ nhật có 2
đường chéo vuông góc với nhau là hình
vuông
Thông hiểu
– Giải thích được tính chất về góc kề một
đáy, cạnh bên, đường chéo của hình thang
cân.
– Giải thích được tính chất về cạnh đối, góc
đối, đường chéo của hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai đường
chéo của hình chữ nhật.
– Giải thích được tính chất về đường chéo
của hình thoi.
– Giải thích được tính chất về hai đường
chéo của hình vuông.
Nhận biết:
2 TN
– Nhận biết được định nghĩa đường trung (14,15)
bình của tam giác.
0,5đ
Thông hiểu
- Giải thích được tính chất đường trung bình
của tam giác (đường trung bình của tam giác
thì song song với cạnh thứ ba và bằng nửa
cạnh đó).
– Giải thích được định lí Thalès trong tam
giác (định lí thuận và đảo).
– Giải thích được tính chất đường phân giác
trong của tam giác.
Vận dụng:
– Tính được độ dài đoạn thẳng bằng cách sử
dụng định lí Thalès
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(đơn giản, quen thuộc) gắn với việc vận
dụng định lí Thalès (ví dụ: tính khoảng cách

2 TN
(19,20)
0,5đ
2TL
(24,26)
1đ

1TL(25)
0,5đ

giữa hai vị trí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
(phức hợp, không quen thuộc) gắn với việc
vận dụng định lí Thalès
Thu
thập và
tổ chức
dữ liệu

Thu thập,
phân loại,
tổ chức dữ
liệu theo
các tiêu chí
cho trước

Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu trên
các bảng,
biểu đồ

Vận dụng:
– Thực hiện và lí giải được việc thu thập,
phân loại dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
từ nhiều nguồn khác nhau: văn bản; bảng
biểu; kiến thức trong các lĩnh vực giáo dục
khác (Địa lí, Lịch sử, Giáo dục môi trường,
Giáo dục tài chính,...); phỏng vấn, truyền
thông, Internet; thực tiễn (môi trường, tài
chính, y tế, giá cả thị trường,...).
– Chứng tỏ được tính hợp lí của dữ liệu theo
các tiêu chí toán học đơn giản (ví dụ: tính
hợp lí trong các số liệu điều tra; tính hợp lí
của các quảng cáo,...).
Nhận biết:
2 TN
– Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn (16,17)
giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ 0,5đ
đó, nhận biết được số liệu không chính xác
trong những ví dụ đơn giản.
Thông hiểu:
– Mô tả được cách chuyển dữ liệu từ dạng
biểu diễn này sang dạng biểu diễn khác
Vận dụng:
– Lựa chọn và biểu diễn được dữ liệu vào
bảng, biểu đồ thích hợp ở dạng: bảng thống
kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng cột/cột kép
(column chart), biểu đồ hình quạt tròn (cho
sẵn) (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
– So sánh được các dạng biểu diễn khác nhau
cho một tập dữ liệu.

1 TL(27)
0,5 đ

1TN(18)
0,25đ

Phân
tích và
xử lí dữ
liệu

Hình thành
và giải
quyết vấn
đề đơn giản
xuất hiện từ
các số liệu
và biểu đồ
thống kê đã
có

Nhận biết:
– Nhận biết được mối liên quan giữa thống
kê với những kiến thức trong các môn học
khác trong Chương trình lớp 8 (ví dụ: Lịch
sử và Địa lí lớp 8, Khoa học tự nhiên lớp
8,...) và trong thực tiễn.
Thông hiểu:
– Phát hiện được vấn đề hoặc quy luật đơn
giản dựa trên phân tích các số liệu thu được ở
dạng: bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ
dạng cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình
quạt tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
Vận dụng:
– Giải quyết được những vấn đề đơn giản
liên quan đến các số liệu thu được ở dạng:
bảng thống kê; biểu đồ tranh; biểu đồ dạng
cột/cột kép (column chart), biểu đồ hình quạt
tròn (pie chart); biểu đồ đoạn thẳng (line
graph).
Tổng Câu
Điểm
Tỉ lệ chung

1 TL(28)
0,5đ

16
4đ
40%

8
3đ
30%

III. ĐỀ KIỂM TRA-ĐẾ SỐ 01
A.

PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm)- MÃ ĐỀ 001

Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng (mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Biểu thức nào trong các câu sau khônglà đa thức?

A.
B. 2 xy+ x
C. 2 x+ xy
D. 2 xy+ y
Câu 2: Đơn thức nào trong các câu sau là đơn thức thu gọn?
A. 3x2zyz
B. 3xy2xz
C. 3x2yz.y
D. 3 x 2 yz
Câu 3: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2 x2 y 3 z là
A. −3 x 2 y 2 z.
B. −2 x3 y 2 z .
C. 3 x 2 y 3 z.
D. 2 x3 y 2 z 2.
Câu 4: Kết quả của 2 xy+ 3 xy là
A. 5 xy .
B. 6 xy .
C. 5 x 2 y .
D.6x2y2
Câu 5: Đẳngthức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một tổng?

4
2đ
20%

1
1đ
10%

A. ¿.
B. ¿.
C. a 2−b2=(a+ b)(a−b).
D. ¿.
Câu 6: Đẳng thức nào trong các đẳng thức sau là hằng đẳng thức bình phương của một hiệu?
A. ¿.
B. a 2−b2=(a+ b)(a−b).
C. ¿.
D. ¿.
Câu 7: Kết quả phân tích đa thức x 3+ y 3 thành nhân tử là:
A. (x + y ) ( x 2 + xy + y 2 )
B. (x− y ) ( x2 −xy+ y 2)
C. (x + y ) ( x 2−xy + y 2 )
D. (x− y ) ( x2 + xy + y 2 )
Câu 8: Hình thang cân là hình thang có
A. hai góc kề một cạnh bên bằng nhau.
B. hai góc đối bằng nhau.
C. hai góc kề một đáy bằng nhau
D. hai cạnh đối bằng nhau.
Câu 9: Hình bình hành là tứ giác
A. có hai cạnh đối song song.
B có hai cạnh đối bằng nhau.
C. có các cạnh đối song song
D. có hai góc đối bằng nhau.
Câu 10: Hình bình hành có một góc vuông là khi
A. hình thang
B. hình thoi.
C. hình vuông
D. hình chữ nhật
Câu 11: Hình thoi có tất cả các tính chất của hình nào?
A. Hình thang
B. Hình bình hành
C. Hình thang cân
D. Hình chữ nhật
Câu 12: Hình vuông là tứ giác có
A. bốn góc vuông và bốn cạnh bằng nhau.
B. bốn góc vuông.
C. bốn cạnh bằng nhau.
D. ba góc vuông và hai cạnh đối bằng nhau.
Câu 13: Khẳng định nào đúng:
A. Hình thoi là tứ giác có bốn cạnh bằng nhau.
B. Hình thoi là tứ giác có hai góc đối bằng nhau.
`
C. Hình thoi là tứ giác có bốn góc bằng nhau.
D. Hình thoi là tứ giác có 3 góc vuông.
Câu 15: Cho hình vẽ: Biết MN là đường trung bình của tam
Câu 14: Chọn câu đúng. Cho hình vẽ sau. Đường trung
giác ABC , khi đó độ dài AB là
bình của tam giác ABC là

A. DE, BF và FC
B. DF,EC và EA
C. EF, DA và DB
D. DE, DF và EF

A. 10 cm .
B. 5 cm .
C. 2,5 cm .
D. 3,5 cm .

Câu 16. An đếm được số lượng mỗi loại cây ăn quả trong một nông trại theo bảng thống kê dưới đây 
Loại cây ăn quả
Cây cam
Cây xoài
Cây mận
Cây táo Cây chanh
Số cây
50
30
25
30
20

Nếu ta muốn biểu diễn tỉ lệ số cây xoài trong tổng số loại cây ăn quả thì nên dùng biểu đồ nào ?
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ đoạn thẳng
C. Biểu đồ hình quạt tròn

D. Biểu đồ cột kép

Câu 17: Thống kê số học sinh khá giỏi của một trường THCS được cho trong bảng sau:
Khối
6
7
8

9

Số học sinh khá giỏi
9
8
7
6
Biểu đồ thích hợp để biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê trên là
A. Biểu đồ cột
B. Biểu đồ hình quạt tròn
C. Biểu đồ cột kép
D. Biểu đồ đoạn thẳng

Câu 18: Cho biểu đồ sau:Hãy cho biết tháng nào cửa hàng có thu nhập thấp nhất?
A. Tháng 2.
B. Tháng 3.
C. Tháng 4.
D. Tháng 5.
Câu 19: Cho hình vẽ:
Biết MN /¿ BC , khi đó độ dài NC là:
A. 2,4
B. 2
C. 5,4
D. 3,6

Câu 20: Cho hình vẽ:
Độ dài GK là:
A. 7,2
B. 4,8
C. 5,7
D. 6,4

B.PHẦN TỰ LUẬN :(5 điểm)
Câu 21: (0,5đ) Viết đa thức sau dưới dạng tích:
Câu 22: (0,5đ)Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
Câu 23: (0,5đ)Tìm x biêt :

Câu 24: (0,5đ) Cho
,Đường phân giác trong của góc Câu 25:(0,5đ)
A cắt BC tại D. Tính độ dài đoạn thẳng DC biết
Tìm độ dài x trong hình vẽ bên

AB= 4,5cm; AC= 7,2 cm; BD =3,5cm

Câu 26: (0,5đ)Cho ΔABC, có E, F lần lượt là trung điểm của AB và AC. Biết BC = 10cm. Tính EF=?
Câu 27:(0,5đ)Nên sử dụng phương pháp thu thập nào để thu thập mỗi dữ liệu sau
- Ý kiến của các bạn về địa điểm đi tham quan tuần tới
- Chiều cao của các cây cau giống sau 6 tháng trồng
Câu 28: (0,5 đ) Nhà trường vận động mỗi bạn tặng một món quà cho các bạn học sinh vùng lũ lụt. Biểu đồ sau đây biểu diễn tỉ lệ
học sinh lớp 7A tặng các món quà khác nhau. Lớp 7A có 40 học sinh. Tính số học sinh tặng từng loại món quà.

Câu 29 :(1,0đ) Bác Hương gửi vào ngân hàng SCB với một khoản tiền là 300 triệu đồng theo thể thức lãi kép theo định kì
với lãi suất x mỗi năm (tức là nếu đến kì hạn người gửi không rút lãi thì tiền lãi được tính vào vốn của kì kế tiếp). Biểu thức S=
300(1+x)3 (triệu đồng) là số tiền Bác Hương nhận được sau 3 năm
a) Hãy tính số tiền Bác Hương nhận được sau 3 năm với mức lãi suất 7,45%
b) Khai triển S thành đa thức theo x và xác định bậc của đa thức .
PHÒNG GD-ĐT YÊN SƠN
TRƯỜNG THCS TÂN LONG

ĐỀ SỐ 01

ĐÁP ÁN – HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ SỐ 01
A. PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 điểm) – ĐỀ 001
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
Đáp án
A
D C
A
B
Câu
11 12 13 14
15
Đáp án
B
A A
D
A
B. PHẦN II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu
Câu 21
(0,5 điểm)

6
D
16
A

7
C
17
A

8
C
18
D

9
C
19
A

10
D
20
A

Đáp án

Điểm
0,25
0,25

Câu 22
( 0,5 điểm)

0,25
0,25

Câu 23
( 0,5 điểm)

0,25
0,25

Câu 24
( 0,5 điểm)

Cho
, có AB= 4,5cm; AC= 7,2 cm; BD =3,5cm
Đường phân giác trong của góc A cắt BC tại D.

Nên ta có

0,25
0,25

=>

Vậy DC= 5,6 cm
Câu 25
( 0,5 điểm)

Có
và hai góc ở vị trí đồng vị nên MN//AB.
ABC có MN//AB, theo định lí Thales ta có:

Câu 26
( 0,5 điểm)

hay
Suy ra 4x= 2.6
4x= 12
x=3

0,25
0,25

Vậy x= 3

ABC Có I; K lần lượt là trung điểm AB
và AC
⇒IK là đường trung bình ΔABC

0,25
0,25

⇒
Vậy IK = 5cm

Câu 27
( 0,5 điểm)

- Để thu thập dữ liệu ý kiến của các bạn về địa điểm đi tham quan tuần tới, ta lập
bảng hỏi về ý kiến của mỗi bạn rồi ghi lại kết quả. Đây là phương pháp thu thập
dữ liệu trực tiếp.

0,25

- Để thu thập dữ liệu chiều cao của các cây cau giống sau 6 tháng trồng, ta trồng

0,25

Câu 28
( 0,5 điểm)

Câu 29
(1 điểm)

Lưu ý:

6 cây cau rồi tiến hành đo chiều cao của các cây cau đó sau 6 tháng và ghi lại kết
quả. Đây là phương pháp thu thập dữ liệu trực tiếp.
Giải:
Số học sinh tặng đồ dùng học tập : 40. 50% = 20 (học sinh)
Số học sinh tặng quần áo :
40. 30% = 12 (học sinh)
Số học sinh tặng đồ chơi :
40. 20% = 8 (học sinh)
a) Số tiền Bác Hương nhận được sau 3 năm là
S = 300 (1+ 7,45%)3 = 300 . 1,063 = 372,1692731 (triệu đồng)
b) S = 300 (1 + x)3 = 300 (13 + 3.12.x + 3.1.x2 + x3)
= 300 + 900x + 900x2 + 300x3)
S là đa thức bậc 3 theo biến x
Học sinh có cách làm khác (cách diễn đạt khác) nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
 
Gửi ý kiến