Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 14h:02' 14-01-2024
Dung lượng: 510.5 KB
Số lượt tải: 25
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thu Hiền
Ngày gửi: 14h:02' 14-01-2024
Dung lượng: 510.5 KB
Số lượt tải: 25
Số lượt thích:
0 người
BÀI 18: Vẽ trang trí
TRANG TRÍ HÌNH CHỮ NHẬT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- HS hiểu được sự giống nhau và khác nhau giữa trang trí hình chữ nhật ,hình
vuông và hình tròn.
- HS biết cách trang trí và trang trí được hình chữ nhật đơn giản.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: - SGK, SGV.Sưu tầm tranh du kích tập bắn...
- Một số tác phẩm của hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung về các đề tài khác nhau..
Học sinh: SGK,sưu tầm tranh của hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT sĩ số HS, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Hướng dẫn quan sát, nhận xét:
- GV giới thiệu 1 số bài trang trí hình chữ *Khai thác để hiểu được sự giống
nhật, hình vuông, hình tròn, đặt câu hỏi gợi nhau và khác nhau giữa trang trí
ý:
H.chữ nhật, H.vuông, H.tròn.
+ Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa - Hoạt động nhóm lớn
trang trí H.chữ nhật,với trang trí hình - Đại diện nhóm trình bày kết
vuông, H.tròn.
quả,lớp nhận xét bổ sung.
+ Giống nhau: Mảng chính ở giữa
được vẽ to,hoạ tiết,màu sắc được sắp
xếp đối xứng qua các trục...
- GV kết luận.
+Khác nhau: HCN thường trang trí
- Giới thiệu 1 số hình chữ nhật trang trí đối xứng qua 1 hoặc 2 trục. H.vuông
khác nhau...
...qua 1,2 hoặc 4 trục.H.tròn qua
1,2 ,3 hoặc nhiều trục.
-Khai thác thấy được: Mảng chính ở
HĐ2: Xem tranh :
giữa có thể tròn, ô van...
- Giới thiệu hình gợi ý cách vẽ và hỏi gợi - Thảo luận nhóm đôi - báo cáo- lớp
ý xây dựng các bước vẽ.
nhận xét
bổ sung.
- Kết luận.
B2: Vẽ mảng chính,mảng phụ.
- Thực hành vẽ mẫu ở bảng .
B3: Tìm và vẽ hoạ tiết.
B4: Vẽ màu.
- Giới thiệu cách bố cục bài vẽ
-Nhận xét, rút ra bố cục thích hợp.
- Giới thiệu bài vẽ HS các năm
-Xem bài của các bạn năm trước
3. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- Chọn 3 đến 4 bài để nhận xét về bố cục, - HS nhận xét, lớp bổ sung.
vẽ họa tiết, vẽ màu...
- Chọn bài vẽ hoàn thành tốt.
- GV nhận xét- tuyên dương .
- Nhận xét tiết học.
BÀI 19: Vẽ tranh
ĐỀ TÀI NGÀY TẾT, LỄ HỘI VÀ MÙA XUÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu đề tài ngày tết, lễ hội và mùa xuân.
- Biết cách vẽ tranh và vẽ được tranh về đề tài Ngày tết, lễ hội và mùa xuân ở quê
hương.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Một số tranh ảnh về ngày Tết,lễ hội và mùa xuân.
- Một số bài vẽ của HS lớp trước.Hình gợi ý cách vẽ.
Học sinh: - Sưu tầm 1 số tranh ảnh về ngày Tết, lễ hội và mùa xuân
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT sĩ số HS, dụng cụ học tập.
- Thi tìm bài hát về ngày tết hoặc mùa xuân - Tham gia trò chơi
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài:
* Khai thác để hiểu về đề tài.
- Giới thiệu tranh ảnh về ngày Tết, lễ hội và - Thảo luận nhóm trình bày - bổ
mùa xuân (hoặc SGK), đặt câu hỏi:
sung
+ Không khí ngày Tết,lễ hội và mùa xuân?
+ Không khí vui tươi,nhộn nhịp...
+ Những hoạt động của ngày Tết, lễ hội,...? + Đua thuyền, chọi gà, thả diều,...
+ Hình ảnh,màu sắc trong ngày Tết, lễ hội,..? + Hình ảnh chính nổi bật nội dung,
màu sắc phù hợp với quang cảnh...
- GV y/c nêu 1 số nội dung về đề tài ngày - Chúc Tết ông bà, Người thân,
Tết, lễ hội và mùa xuân ở quê hương? chợ hoa ngày Tết,...
GV y/c nêu 1 số nội dung về đề tài ngày Tết,
lễ hội và mùa xuân ở quê hương?
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- Yêu cầu Hs thảo luận nêu cách vẽ tranh đề
tài.
- GV kết luận- Thị phạm lên bảng.
- HS thảo luận nhóm 2- trình bày:
B1: Tìm và chọn nội dung đề tài.
B2:Vẽ hình ảnh chính, hình ảnh
phụ.
B3: Vẽ màu tươi sáng.
- HS quan sát và lắng nghe.
khí vui tươi,nhộn nhịp...
thuyền,chọi gà, thả diều,..
chính nổi bật nội dung,màu sắc phù
hợp với quang cả
bà,thầy,cô giáo, chợ hoa ngày
Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Cho HS xem một số tranh vẽ của HS lớp - Xem tranh để học hỏi và thực
trước.
hành vẽ vào vở.
- GV bao quát lớp,nhắc nhở cả lớp, lưu ý
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân
bố cục cho tranh phù hợp.
đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS K,G
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV chọn 3 đến 4 bài để nhận xét
-HS nhận xét về bố cục, hình
- GV nhận xét bổ sung, tuyên dương.
ảnh, màu sắc...
- GDHS: yêu quí các cô, chú bộ đội.
- HS lắng nghe.
BÀI 20: Vẽ theo mẫu
MẪU VẼ CÓ 2 HOẶC 3 VẬT MẪU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu hình dáng, đặc điểm của mẫu.
- Biết cách vẽ và vẽ được hình 2 vật mẫu bằng chì đen hoặc vẽ màu.
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: - Một số mẫu vẽ như bình ,lọ, quả,...
- Bài vẽ của HS lớp trước.
Học sinh: - Chuẩn bị mẫu vẽ,giấy vẽ hoặc vở thực hành,bút chì,tẩy,màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT sĩ số HS, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
- GV bày mẫu vẽ và đặt câu hỏi:
+ Tỉ lệ chung của mẫu?
+ Vật nào đứng trước,vật nào đứng sau?
+ Hình dáng, đặc điểm,...?
+ Độ đậm nhạt?
GV
nhận
xét
bổ
sung.
GV y/c nêu 1 số nội dung về đề tài ngày Tết,
lễ hội và mùa xuân ở quê hương?
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- Giới thiệu hình gợi ý cách vẽ- nêu các
bước thực hiện vẽ?
- GV vẽ minh hoạ bảng và hướng dẫn.
- G/thiệu bài vẽ HS các năm cho HS xem
- Tham gia trò chơi
*Khai thác biết đặc điểm của mẫu.
HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Về tỉ lệ.
+ Về vật mẫu.
+ Về hình dáng và đặc điểm.
+ Về độ đậm nhạt.
- Thảo luận nhóm - trình bày - bổ sung
B1: Vẽ khung hình chung, khung hình
riêng.
B2: Vẽ đường trục.
B3: Xác định tỉ lệ các bộ phận, phác
hình bằng nét thẳng.
B4: Vẽ chi tiết.
B5: Tìm và vẽ đậm,nhạt (hoặc màu).
- HS quan sát và lắng nghe.
vui tươi,nhộn nhịp...
thả diều,..
dung,màu sắc phù hợp với quang cả
ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Bày mẫu vẽ.
- GV bao quát lớp,nhắc nhở các nhóm vẽ - Thực hành vẽ vào vở.
hình cân đối với tờ giấy, nhìn mẫu để vẽ,
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối,
xác định nguồn sáng để vẽ đậm, nhạt
hình vẽ gần với mẫu.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV chọn 3 đến 4 bài để nhận xét
- HS nhận xét về bố cục, hình vẽ, màu
- GV nhận xét bổ sung, tuyên dương.
sắc (đậm nhạt)
- GDHS: giữ gìn và bảo vệ các đồ dùng.
- HS lắng nghe.
BÀI 21: Tập nặn tạo dáng
ĐỀ TÀI TỰ CHỌN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
-Biết cách nặn các hình có khối .Nặn được hình người hoặc đồ vật, con vật… và
tạo dáng theo ý thích.
*HS khá, giỏi: Hình nặn cân đối, giống dáng người hoặc đồ vật…
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: - Sưu tầm 1 số tượng, đồ gốm,...1 vài đồ vật, con vật,... được tạo dáng.
- Đất nặn và dụng cụ để nặn.
Học sinh: - Đất nặn hoặc 1 số vật liệu để nặn; hay giấy màu,hồ dán, kéo,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT sĩ số HS, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
- GV y/c quan sát 1 số hình minh hoạ ở
SGK và đặt câu hỏi:
+ Được làm bằng chất liệu gì?
+ Tạo dáng như thế nào?
- GV củng cố thêm.
- GV cho xem bài nặn của HS lớp trước
và gợi ý về: nội dung, bố cục, hình ảnh,GV
y/c nêu 1 số nội dung về đề tài ngày Tết, lễ
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS quan sát thảo luận nhóm- báo cáo
+ Gỗ, đất nung,bìa cứng,...
+ Tạo dáng phong phú,sinh động,
- Lớp bổ sung
- HS quan sát và nêu nhận xét.
hội và mùa xuân ở quê hương?
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV y/c HS nêu cách nặn?
- GV nặn minh hoạ 1 vài dáng mẫu
-Thảo luận nhóm đôi trình bày :
C1: Nặn từng bộ phận rồi ghép dính
với nhau.
C2: Từ 1 thỏi đất nặn thành hình dáng
- HS quan sát
nhịp...
sắc phù hợp với quang cả
bà,thầy,cô giáo, chợ hoa ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- GV y/c HS chia nhóm.
- GV bao quát các nhóm, nhắc nhở các
- Thực hành vẽ vào vở.
nhóm nặn theo chủ đề như: đua thuyền, đàn *HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối,
gà nhà em, đá cầu,...
hình vẽ gần với mẫu.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV cùng học sinh nhận xét các SPMT
- HS trưng bày các SPMT của nhóm
- GV bổ sung, tuyên dương.
hoặc cá nhân và nhận xét về nội dung,
- GDHS: giữ gìn và bảo vệ các đồ dùng.
bố cục, hình ảnh, màu sắc
- HS lắng nghe.
BÀI 22: Vẽ trang trí
TÌM HIỂU VỀ KIỂU CHỮ IN HOA NÉT THANH NÉT ĐẬM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Nhận biết được đặc điểm của kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm.Xác định được vị
trí của nét thanh, nét đậm và nắm được cách kẻ chữ.
*HS khá, giỏi: Kẻ được chữ A,B,M,N, tô màu đều, rõ chữ.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: - Bảng mẫu kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm và nét đều
- Bài vẽ của HS lớp trước.
Học sinh: Giấy vẽ hoặc vở thực hành,bút chì, thước kẻ,com pa,tẩy, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT sĩ số HS, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
- GV giới thiệu kiểu chữ khác nhau, đặt câu
hỏi:
+ Đặc điểm riêng của từng kiểu chữ ?
+ Dòng chữ nào là kiểu chữ in hoa nét thanh
nét đậm?
+ Trong 1 dòng chữ các nét thanh nét đậm
được vẽ như thế nào?
- GV tóm tắt:
- GV cho HS xem bài vẽ của HS.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV y/c HS nêu cách kẻ chữ:
- Nhận xét và vẽ minh hoạ:
+ Những nét đưa lên, đưa ngang là nét
thanh.
+ Nét kéo xuống là nét đậm...
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Khai thác biết được đặc điểm của kiểu
chữ in hoa nét thanh nét đậm
+ Đặc điểm riêng của từng kiểu chữ,...
+ Các nét thanh vẽ bằng nhau, các nét
đậm vẽ bằng nhau.
- Thảo luận nhóm trình bày
+ Tìm khuôn khổ của chữ.
+ Xác định nét thanh nét đậm.
+ Kẻ các nét thẳng và kẻ chữ.
+ Vẽ màu.
- HS bổ sung.
- HS quan sát.
nhịp...
sắc phù hợp với quang cả
bà,thầy,cô giáo, chợ hoa ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- GV nêu y/c vẽ bài.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS tìm vị trí
các nét chữ,...Vẽ màu chữ khác màu nền.
- HS kẻ chữ: A,B,M,N:
- Vẽ màu theo ý thích.
*HS khá, giỏi: Kẻ được chữ A,B,M,N,
tô màu đều, rõ chữ.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV cùng học sinh nhận xét các SPMT
- HS trưng bày các SPMT của cá nhân
- GV bổ sung, tuyên dương.
và nhận xét về đường nét, màu sắc của
chữ.
- HS lắng nghe.
BÀI 23: Vẽ tranh
ĐỀ TÀI TỰ CHỌN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- HS hiểu sự phong phú của đề tài tự chọn. Biết cách tìm chọn đề tài.
- Vẽ được tranh theo đề tài đã chọn.
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối , biết chọn màu, vẽ màu phù hợp, rõ đề tài.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Tranh của các hoạ sĩ và HS về những đề tài khác nhau.
- Hình gợi ý cách vẽ.
Học sinh: Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, thước kẻ, com pa, tẩy, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT dụng cụ học tập.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài:
- GV cho HS xem một số bức tranh về
những đề tài khác nhau và đặt câu hỏi:
+ Các bức tranh vẽ về đề tài nào?
+ Trong tranh có những hình ảnh nào?
- GV kết luận: (SGV)
- GV tổ chức trò chơi: GV yêu cầu học sinh
xếp 1 số bức tranh có nội dung khác nhau
theo đề tài.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV yêu cầu HS nêu các bước tiến hành vẽ
tranh.
- GV nhận xét- kết luận
- Vẽ bảng theo các bước.
*Khai thác để hiểu sự phong phú của
đề tài tự chọn. Biết cách tìm chọn chủ
đề.
-Hoạt động nhóm- đại diện nhóm báo
cáo- Lớp nhận xét.
- HS lên bảng xếp các bức tranh theo
yêu cầu.
- HS nêu các bước tiến hành .
B1: Tìm và chọn nội dung đề tài.
B2: Vẽ hình ảnh chính, hình ảnh phụ.
B3: Vẽ chi tiết.
B4: Vẽ màu.
- Lớp nhận xét.
- HS quan sát.
nhịp...
sắc phù hợp với quang cả
bà,thầy,cô giáo, chợ hoa ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- GV nêu y/c vẽ tranh.
- GV bao quát lớp,nhắc nhở, giúp đỡ HS, tìm - HS thực hành vẽ một bức tranh
và chọn nội theo cảm nhận riêng,...Vẽ màu theo ý thích.
theo ý thích
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân
đối , biết chọn màu, vẽ màu phù hợp,
rõ đề tài.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV chọn 4 đến 5 bài để nhận xét về bố - HS trưng bày các SPMT của cá nhân và
cục, hình ảnh, màu sắc ...
nhận xét về bố cục, hình ảnh, màu sắc ...
- GV nhận xét bổ sung; tuyên dương
- HS lắng nghe.
* GD cho HS biết yêu quí cảnh đẹp của
quê hương, đất nước.
BÀI 24: Vẽ theo mẫu
MẪU VẼ CÓ HAI HOẶC BA VẬT MẪU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu hình dáng, tỉ lệ, đậm nhạt, đặc điểm của mẫu.
- Biêt cách vẽ mẫu có 2 đến 3 vật mẫu. Vẽ được 2 vật mẫu.
* HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: - Vật mẫu.
- Một số bài vẽ của HS năm trước. Hình gợi ý cách vẽ.
Học sinh: Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra mẫu vẽ, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Quan sát, nhận xét:
- GV bày mẫu vẽ và đặt câu hỏi.
+ Vật nào đứng trước vật nào đứng sau?
+ Gồm những bộ phận nào?
+ So sánh tỉ lệ giữa các bộ phận?
+ Độ đậm nhạt của từng vật mẫu?...
- GV tóm tắt.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Khai thác để hiểu hình dáng, tỉ lệ, đậm
nhạt, đặc điểm của mẫu. - Hoạt động
nhómbáo
cáo
+ Gồm: thân,miệng , vòi, quai,...
+ Tùy vị trí quan sát của hs.
+ Có độ đậm nhạt khác nhau.
- GV cho xem 1số bài vẽ của HS, đặt câu hỏi - HS quan sát, lắng nghe
về mẫu vẽ, bố cục
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV yêu cầu HS nêu các bước tiến hành vẽ
tranh.
- GV nhận xét- kết luận
- Vẽ minh họa lên bảng theo các bước.
độ đậm nhạt,...
về bố cục,hình, độ đậm nhạt,...
- HS nêu các bước tiến hành .
B1: Vẽ khung hình chung, khung hình
riêng.
B2: Xác định tỉ lệ các bộ phận, phác
hình.
B3: Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hình.
B4: Vẽ đậm nhạt.
sắc phù hợp với quang cả
bà,thầy,cô giáo, chợ hoa ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- GV chia nhóm và bày mẫu vẽ.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS nhìn mẫu
để vẽ...
- HS vẽ theo nhóm.
- Nhìn mẫu để vẽ hình,vẽ đậm,nhạt
*HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối,
hình vẽ gần với mẫu.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV chọn 4 đến 5 bài để nhận xét về bố
- HS trưng bày các SPMT của cá nhân và
cục, hình, đậm nhạt
nhận xét về bố cục, hình vẽ, màu sắc ...
- GV nhận xét bổ sung; tuyên dương
- HS lắng nghe.
BÀI 25: Thường thức mĩ thuật
XEM TRANH BÁC HỒ ĐI CÔNG TÁC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu nội dung bức tranh qua bố cục, hình ảnh, màu sắc.
- Biết được 1 số thông tin về họa sĩ Nguyễn Thụ.
* HS khá, giỏi: Nêu được lí do thích hay không thích bức tranh.
* GD cho HS càng yêu quí và tôn kính Bác Hồ.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Một số tranh vẽ về Bác của các hoạ sĩ
Học sinh: - SGK, sưu tầm tranh ảnh về Bác Hồ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra mẫu vẽ, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Giới thiệu vài nét về hoạ sĩ Nguyễn
Thụ:
- GV y/c HS xem mục 1 trang 77 SGK và đặt
câu hỏi:
+ Nơi sinh của hoạ sĩ Nguyễn Thụ?
+ Những tác phẩm nổi tiếng của ông?
- GV bổ sung- SGV
HĐ2:Xem tranh Bác Hồ đi công tác.
- GV y/c hs chia nhóm.
- GV phát phiếu học tập.
+ Hình ảnh chính trong bức tranh?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Khai thác để biết được 1 số thông tin
về họa sĩ Nguyễn Thụ.
- Hoạt động nhóm - trình bày.
+ Hoạ sĩ Nguyễn Thụ sinh 1930, quê ở
xã Đắc Sở, huyện Hoài Đức, tỉnh Hà
tây,...
+ Dân quân, đấu vật,làng ven núi,..
- HS lắng nghe.
- HS hoạt động nhóm trình bày.
N1: H.ảnh Bác Hồ và anh cảnh vệ,..
+ Dáng vẽ từng nhân vật trong tranh?
+ Hình dáng của 2 con ngựa?
+ Màu sắc của bức tranh?
+ Em thích bức tranh không?Vì sao?
- GV y/c các nhóm trình bày kết quả.
- GV y/c HS bổ sung cho các nhóm.
- GV bổ sung làm rõ nội dung bức
tranh.
- GV cho HS xem 1số bức tranh của các hoạ
sĩ khác vẽ về Bác Hồ.
N2: Bác Hồ dáng ung dung,thư thái,..
N3: Mỗi con 1 dáng đang bước đi,..
N4: Màu hồng chủ đạo trong tranh,..
N5: Thích.Vì bức tranh đẹp,...
- Đại diện nhóm trình bày.
- HS bổ sung cho các nhóm.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
thuyền,chọi gà, thả diều,..
chính nổi bật nội dung,màu sắc phù hợp
với quang cả
giáo, chợ hoa ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ
- GV nhận xét chung về tiết học.
- HS lắng nghe nhận xét.
- Biểu dương 1 số HS tích cực phát biểu ý
kiến XD bài.
* GD cho HS về Bác Hồ.
BÀI 26: Vẽ trang trí
TẬP KẺ KIỂU CHỮ IN HOA NÉT THANH NÉT ĐẬM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu cách sắp xếp dòng chữ thế nào là hợp lí.
- Biết cách kẻ và kẻ được dòng chữ đúng kiểu.
* HS khá, giỏi: Kẻ được dòng chữ : CHĂM HỌC đúng mẫu, tô màu đều, có nền,
rõ chữ
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên: - Một số dòng chữ in hoa nét thanh nét đậm
Học sinh: Giấy hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, thước kẻ, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra mẫu vẽ, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Quan sát, nhận xét
- GV cho xem1 số dòng chữ in hoa nét
thanh nét đậm kẻ đúng, sai và gợi ý:
+ Kiểu chữ kẻ đúng hay kẻ sai?
+ Chiều cao và chiều rộng của dòng chữ?
+ Khoảng cách giữa các con chữ và các
tiếng?
+ Cách vẽ màu chữ và màu nền?
- GV củng cố.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách kẻ chữ:
- GV y/c HS nêu cách kẻ chữ in hoa nét
thanh nét đậm.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Khai thác để hiểu cách sắp xếp dòng
chữ thế nào là hợp lí
- HS quan sát và nhận xét.
+ Dòng chữ kẻ đúng sai,..
+ Chiều cao,chiều rộng dòng chữ.
+ Về khoảng cách.
+ Màu chữ và màu nền,...
- HS lắng nghe.
- Chọn dòng kẻ đúng, đẹp.
- Thảo luận nhóm 2 báo cáo-lớp nhận
xét:
+ Xác định chiều dài và chiều cao của
dòng chữ, kẻ 2 đường thẳng song song
+ Tìm khoảng cách giữa các con chữ
và các tiếng cho phù hợp.
+ Phác chữ và kẻ nét thanh nét đậm +
+ Hoàn thành dòng chữ.
+ Vẽ màu.
- GV kẻ minh hoạ bảng và hướng dẫn.
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Cho HS xem một số bài của các bạn
- HS xem bài tham khảo
để tham khảo.
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS kẻ dòng chữ: CHĂM HỌC
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
- GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ đúng,
đẹp và chưa đúng, chưa đẹp.
- HS nhận xét về bố cục, kiểu chữ,
màu sắc,...
+ Chọn bài vẽ hoàn thành tốt.
BÀI 27: Vẽ tranh
ĐỀ TÀI MÔI TRƯỜNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- HS hiểu biết hơn về môi trường và ý nghĩa của môi trường với cuộc sống.
- HS biết cách vẽ và vẽ được tranh có nội dung về môi trường.
- Giáo dục ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường.
*HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên: Sưu tầm tranh ảnh đẹp về môi trường.
Học sinh: Giấy hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra mẫu vẽ, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Quan sát, nhận xét
- GV giới thiệu tranh ảnh về môi trường và
gợi ý:
+ Không gian sống xung quanh chúng ta có
những gì ?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Khai thác để hiểu biết hơn về môi
trường ...
- HS quan sát và trả lời, lớp bổ sung:
+ Có đồi núi, ao hồ,kênh rạch,cây cối,
nhà cửa, bầu trời,...
+ Môi trường xanh- sạch - đẹp có tác dụng
gì?
+ Cần làm gì để bảo vệ môi trường?
+
- GV tóm tắt:
- GV y/c HS nêu 1 số nội dung về bảo vệ
môi trường?
HĐ2: Hướng dẫn HS cách kẻ chữ:
- GV y/c HS nêu các bước vẽ tranh:
+ Bảo vệ sức khoẻ cho con người.
+
+ Như thu gom rác, trồng cây, bảo vệ
rừng, làm sạch nguồn nước,...
- HS lắng nghe.
+ Vệ sinh trường lớp, bỏ rác đúng nơi
qui định,...
*Thảo luận nhóm đôi trả lời- lớp n.xét:
B1: Tìm và chọn nội dung đề tài.
B2: Vẽ hình ảnh chính, hình ảnh phụ.
B3: Vẽ chi tiết,hoàn chỉnh hình.
B4: Vẽ màu theo ý thích.
- GV vẽ minh hoạ bảng và hướng dẫn
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Cho HS xem một số bài của các bạn
để tham khảo.
- GV nêu yêu cầu bài tập: vẽ một bức tranh
về đề tài môi trường.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
- GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ về: bố
cục, nội dung, hình ảnh và màu,...
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS xem bài tham khảo
- HS làm bài vào vở thực hành
- HS nhận xét
+ Chọn bài vẽ hoàn thành tốt.
- Yêu cầu HS về nhà vẽ một biểu tượng
- HS làm bài vào vở
cảnh báo về ô nhiễm môi trường
BÀI 28: Vẽ theo mẫu
MẪU VẼ CÓ HAI HOẶC BA VẬT MẪU (vẽ màu)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- HS biết đặc điểm,hình dáng của mẫu .
- HS biết cách vẽ và vẽ được mẫu có 2 đồ vật-vẽ được hình và đậm nhạt bằng bút
chì đen hoặc vẽ màu.
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu, màu sắc phù hợp.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên: Sưu tầm tranh ảnh đẹp về môi trường.
Học sinh: Giấy hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra mẫu vẽ, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Quan sát, nhận xét
- GV bày mẫu vẽ và gợi ý HS nhận xét:
+ Tỉ lệ chung của mẫu vẽ?
+ Vật nào đứng trước,vật nào đứng sau?
+ Hình dáng đặc điểm của lọ hoa, quả,.?
+ Độ đậm nhạt và màu sắc của lọ hoa, quả.
- GV cho HS xem 1 số bài vẽ của HS.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách kẻ chữ:
- GV y/c HS nêu các bước vẽ tranh:
- GV vẽ minh hoạ bảng và hướng dẫn
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Cho HS xem một số bài của các bạn
để tham khảo.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Khai thác để biết đặc điểm,hình dáng
của mẫu .
- Hoạt động cá nhân
- Quả đứng trước,lọ hoa đứng sau...
- Cao thấp, to nhỏ,...
- Độ đậm nhạt.
- Hoạt động nhóm 2 trả lời- nhận xét
- Vẽ KHC,KHR của lọ hoa, quả,
- Tìm tỉ lệ các bộ phận, phác hình
- Vẽ chi tiết.
- Vẽ màu
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS xem bài tham khảo
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở thực hành
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
- GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ về: bố - HS nhận xét
+ Chọn bài vẽ hoàn thành tốt
cục, hình vẽ và màu (đậm nhạt)...
BÀI 29: Tập nặn tạo dáng
ĐỀ TÀI NGÀY HỘI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu được nội dung và các hoạt động của một số ngày lễ hội.
- Biết cách nặn dáng người đơn giản và nặn được1 hoặc 2 dáng người đang hoạt
động tham gia lễ hội. Sắp xếp các hình nặn theo đề tài
* HS khá, giỏi: Hình nặn cân đối, thể hiện được hình dáng đang hoạt động.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên: Sưu tầm tranh ảnh về ngày hội.Bài nặn của HS lớp trước,...; Đất nặn
hoặc giấy màu,hồ dán,...
Học sinh: Giấy hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,... sưu tầm tranh ảnh về ngày
hội. Đất nặn hoặc giấy màu, hồ dán.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Tìm, chọn nội dung đề tài.
- GV y/c HS xem 1 số bức tranh về đề tài
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Khai thác để hiểu được nội dung và
các hoạt động của một số ngày lễ hội.
ngày hội, đặt câu hỏi:
+ Trong các ngày hội,diễn ra hoạt động gì?
+ Hoạt động của mọi người ntn?
- GV tóm tắt (SGV).
- GV yêu cầu HS kể một số hoạt động về đề
tài ngày hội ở quê hương em?
HĐ2: Hướng dẫn HS cách nặn:
- GV y/c HS nêu các bước tiến hành nặn.
- Hoạt động nhóm 2 - báo cáo
+ Đua thuyền, kéo co, đấu vật,...
+ Tươi vui, với không khí ngày hội.
- HS lắng nghe.
- Hội trung thu, đua thuyền, uống nước
nhớ nguồn...
- HS trả lời cá nhân:
+ Nặn từng bộ phận chính rồi ghép
dính lại
+ Nặn thêm hình ảnh phụ và chi tiết
+ Tạo dáng và sắp xếp theo đề tài.
- GV nặn minh hoạ để HS quan sát.
- HS quan sát và lắng nghe.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
* Thực hành
- HS nặn theo nhóm (3-4 em/nhóm)
- GV yêu cầu HS chia nhóm.
- HS thực hành đúng nội dung yêu cầu
- GV bao quát lớp nhắc nhở các nhóm tìm
và nặn theo chủ đề, chọn màu theo ý thích
- GV hỗ trợ trong quá trình các em thực
hành.
* Nhận xét, đánh giá:
- GV y/c các nhóm trình bày sản phẩm:
- Đại diện nhóm trưng bày S/p.
- HS nhận xét về nội dung, bố cục
- Gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
hình dáng,..
GV nhận xét bổ sung và đánh giá
- HS lắng nghe
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- GV hướng dẫn và yêu cầu các em về nhà
Hs thực hành thêm ở nhà
vận dụng thực hành tạo dáng các hình ảnh lễ
hội bằng các vật liệu có sẵn đa dạng, kết hợp
nhóm để tạo thành chủ đề lễ hội sinh động
BÀI 30: Vẽ trang trí
TRANG TRÍ ĐẦU BÁO TƯỜNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- HS hiểu ý nghĩa của báo tường
- HS biết cách trang trí và trang trí được đầu báo của lớp đơn giải.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩ...
TRANG TRÍ HÌNH CHỮ NHẬT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- HS hiểu được sự giống nhau và khác nhau giữa trang trí hình chữ nhật ,hình
vuông và hình tròn.
- HS biết cách trang trí và trang trí được hình chữ nhật đơn giản.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: - SGK, SGV.Sưu tầm tranh du kích tập bắn...
- Một số tác phẩm của hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung về các đề tài khác nhau..
Học sinh: SGK,sưu tầm tranh của hoạ sĩ Nguyễn Đỗ Cung...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT sĩ số HS, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Hướng dẫn quan sát, nhận xét:
- GV giới thiệu 1 số bài trang trí hình chữ *Khai thác để hiểu được sự giống
nhật, hình vuông, hình tròn, đặt câu hỏi gợi nhau và khác nhau giữa trang trí
ý:
H.chữ nhật, H.vuông, H.tròn.
+ Nêu sự giống nhau và khác nhau giữa - Hoạt động nhóm lớn
trang trí H.chữ nhật,với trang trí hình - Đại diện nhóm trình bày kết
vuông, H.tròn.
quả,lớp nhận xét bổ sung.
+ Giống nhau: Mảng chính ở giữa
được vẽ to,hoạ tiết,màu sắc được sắp
xếp đối xứng qua các trục...
- GV kết luận.
+Khác nhau: HCN thường trang trí
- Giới thiệu 1 số hình chữ nhật trang trí đối xứng qua 1 hoặc 2 trục. H.vuông
khác nhau...
...qua 1,2 hoặc 4 trục.H.tròn qua
1,2 ,3 hoặc nhiều trục.
-Khai thác thấy được: Mảng chính ở
HĐ2: Xem tranh :
giữa có thể tròn, ô van...
- Giới thiệu hình gợi ý cách vẽ và hỏi gợi - Thảo luận nhóm đôi - báo cáo- lớp
ý xây dựng các bước vẽ.
nhận xét
bổ sung.
- Kết luận.
B2: Vẽ mảng chính,mảng phụ.
- Thực hành vẽ mẫu ở bảng .
B3: Tìm và vẽ hoạ tiết.
B4: Vẽ màu.
- Giới thiệu cách bố cục bài vẽ
-Nhận xét, rút ra bố cục thích hợp.
- Giới thiệu bài vẽ HS các năm
-Xem bài của các bạn năm trước
3. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- Chọn 3 đến 4 bài để nhận xét về bố cục, - HS nhận xét, lớp bổ sung.
vẽ họa tiết, vẽ màu...
- Chọn bài vẽ hoàn thành tốt.
- GV nhận xét- tuyên dương .
- Nhận xét tiết học.
BÀI 19: Vẽ tranh
ĐỀ TÀI NGÀY TẾT, LỄ HỘI VÀ MÙA XUÂN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu đề tài ngày tết, lễ hội và mùa xuân.
- Biết cách vẽ tranh và vẽ được tranh về đề tài Ngày tết, lễ hội và mùa xuân ở quê
hương.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Một số tranh ảnh về ngày Tết,lễ hội và mùa xuân.
- Một số bài vẽ của HS lớp trước.Hình gợi ý cách vẽ.
Học sinh: - Sưu tầm 1 số tranh ảnh về ngày Tết, lễ hội và mùa xuân
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT sĩ số HS, dụng cụ học tập.
- Thi tìm bài hát về ngày tết hoặc mùa xuân - Tham gia trò chơi
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài:
* Khai thác để hiểu về đề tài.
- Giới thiệu tranh ảnh về ngày Tết, lễ hội và - Thảo luận nhóm trình bày - bổ
mùa xuân (hoặc SGK), đặt câu hỏi:
sung
+ Không khí ngày Tết,lễ hội và mùa xuân?
+ Không khí vui tươi,nhộn nhịp...
+ Những hoạt động của ngày Tết, lễ hội,...? + Đua thuyền, chọi gà, thả diều,...
+ Hình ảnh,màu sắc trong ngày Tết, lễ hội,..? + Hình ảnh chính nổi bật nội dung,
màu sắc phù hợp với quang cảnh...
- GV y/c nêu 1 số nội dung về đề tài ngày - Chúc Tết ông bà, Người thân,
Tết, lễ hội và mùa xuân ở quê hương? chợ hoa ngày Tết,...
GV y/c nêu 1 số nội dung về đề tài ngày Tết,
lễ hội và mùa xuân ở quê hương?
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- Yêu cầu Hs thảo luận nêu cách vẽ tranh đề
tài.
- GV kết luận- Thị phạm lên bảng.
- HS thảo luận nhóm 2- trình bày:
B1: Tìm và chọn nội dung đề tài.
B2:Vẽ hình ảnh chính, hình ảnh
phụ.
B3: Vẽ màu tươi sáng.
- HS quan sát và lắng nghe.
khí vui tươi,nhộn nhịp...
thuyền,chọi gà, thả diều,..
chính nổi bật nội dung,màu sắc phù
hợp với quang cả
bà,thầy,cô giáo, chợ hoa ngày
Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Cho HS xem một số tranh vẽ của HS lớp - Xem tranh để học hỏi và thực
trước.
hành vẽ vào vở.
- GV bao quát lớp,nhắc nhở cả lớp, lưu ý
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân
bố cục cho tranh phù hợp.
đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
- GV giúp đỡ HS yếu, động viên HS K,G
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV chọn 3 đến 4 bài để nhận xét
-HS nhận xét về bố cục, hình
- GV nhận xét bổ sung, tuyên dương.
ảnh, màu sắc...
- GDHS: yêu quí các cô, chú bộ đội.
- HS lắng nghe.
BÀI 20: Vẽ theo mẫu
MẪU VẼ CÓ 2 HOẶC 3 VẬT MẪU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu hình dáng, đặc điểm của mẫu.
- Biết cách vẽ và vẽ được hình 2 vật mẫu bằng chì đen hoặc vẽ màu.
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: - Một số mẫu vẽ như bình ,lọ, quả,...
- Bài vẽ của HS lớp trước.
Học sinh: - Chuẩn bị mẫu vẽ,giấy vẽ hoặc vở thực hành,bút chì,tẩy,màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT sĩ số HS, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
- GV bày mẫu vẽ và đặt câu hỏi:
+ Tỉ lệ chung của mẫu?
+ Vật nào đứng trước,vật nào đứng sau?
+ Hình dáng, đặc điểm,...?
+ Độ đậm nhạt?
GV
nhận
xét
bổ
sung.
GV y/c nêu 1 số nội dung về đề tài ngày Tết,
lễ hội và mùa xuân ở quê hương?
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- Giới thiệu hình gợi ý cách vẽ- nêu các
bước thực hiện vẽ?
- GV vẽ minh hoạ bảng và hướng dẫn.
- G/thiệu bài vẽ HS các năm cho HS xem
- Tham gia trò chơi
*Khai thác biết đặc điểm của mẫu.
HS quan sát và trả lời câu hỏi.
+ Về tỉ lệ.
+ Về vật mẫu.
+ Về hình dáng và đặc điểm.
+ Về độ đậm nhạt.
- Thảo luận nhóm - trình bày - bổ sung
B1: Vẽ khung hình chung, khung hình
riêng.
B2: Vẽ đường trục.
B3: Xác định tỉ lệ các bộ phận, phác
hình bằng nét thẳng.
B4: Vẽ chi tiết.
B5: Tìm và vẽ đậm,nhạt (hoặc màu).
- HS quan sát và lắng nghe.
vui tươi,nhộn nhịp...
thả diều,..
dung,màu sắc phù hợp với quang cả
ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Bày mẫu vẽ.
- GV bao quát lớp,nhắc nhở các nhóm vẽ - Thực hành vẽ vào vở.
hình cân đối với tờ giấy, nhìn mẫu để vẽ,
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối,
xác định nguồn sáng để vẽ đậm, nhạt
hình vẽ gần với mẫu.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV chọn 3 đến 4 bài để nhận xét
- HS nhận xét về bố cục, hình vẽ, màu
- GV nhận xét bổ sung, tuyên dương.
sắc (đậm nhạt)
- GDHS: giữ gìn và bảo vệ các đồ dùng.
- HS lắng nghe.
BÀI 21: Tập nặn tạo dáng
ĐỀ TÀI TỰ CHỌN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
-Biết cách nặn các hình có khối .Nặn được hình người hoặc đồ vật, con vật… và
tạo dáng theo ý thích.
*HS khá, giỏi: Hình nặn cân đối, giống dáng người hoặc đồ vật…
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: - Sưu tầm 1 số tượng, đồ gốm,...1 vài đồ vật, con vật,... được tạo dáng.
- Đất nặn và dụng cụ để nặn.
Học sinh: - Đất nặn hoặc 1 số vật liệu để nặn; hay giấy màu,hồ dán, kéo,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT sĩ số HS, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
- GV y/c quan sát 1 số hình minh hoạ ở
SGK và đặt câu hỏi:
+ Được làm bằng chất liệu gì?
+ Tạo dáng như thế nào?
- GV củng cố thêm.
- GV cho xem bài nặn của HS lớp trước
và gợi ý về: nội dung, bố cục, hình ảnh,GV
y/c nêu 1 số nội dung về đề tài ngày Tết, lễ
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- HS quan sát thảo luận nhóm- báo cáo
+ Gỗ, đất nung,bìa cứng,...
+ Tạo dáng phong phú,sinh động,
- Lớp bổ sung
- HS quan sát và nêu nhận xét.
hội và mùa xuân ở quê hương?
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV y/c HS nêu cách nặn?
- GV nặn minh hoạ 1 vài dáng mẫu
-Thảo luận nhóm đôi trình bày :
C1: Nặn từng bộ phận rồi ghép dính
với nhau.
C2: Từ 1 thỏi đất nặn thành hình dáng
- HS quan sát
nhịp...
sắc phù hợp với quang cả
bà,thầy,cô giáo, chợ hoa ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- GV y/c HS chia nhóm.
- GV bao quát các nhóm, nhắc nhở các
- Thực hành vẽ vào vở.
nhóm nặn theo chủ đề như: đua thuyền, đàn *HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối,
gà nhà em, đá cầu,...
hình vẽ gần với mẫu.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV cùng học sinh nhận xét các SPMT
- HS trưng bày các SPMT của nhóm
- GV bổ sung, tuyên dương.
hoặc cá nhân và nhận xét về nội dung,
- GDHS: giữ gìn và bảo vệ các đồ dùng.
bố cục, hình ảnh, màu sắc
- HS lắng nghe.
BÀI 22: Vẽ trang trí
TÌM HIỂU VỀ KIỂU CHỮ IN HOA NÉT THANH NÉT ĐẬM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Nhận biết được đặc điểm của kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm.Xác định được vị
trí của nét thanh, nét đậm và nắm được cách kẻ chữ.
*HS khá, giỏi: Kẻ được chữ A,B,M,N, tô màu đều, rõ chữ.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: - Bảng mẫu kiểu chữ in hoa nét thanh nét đậm và nét đều
- Bài vẽ của HS lớp trước.
Học sinh: Giấy vẽ hoặc vở thực hành,bút chì, thước kẻ,com pa,tẩy, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT sĩ số HS, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Hướng dẫn HS quan sát, nhận xét:
- GV giới thiệu kiểu chữ khác nhau, đặt câu
hỏi:
+ Đặc điểm riêng của từng kiểu chữ ?
+ Dòng chữ nào là kiểu chữ in hoa nét thanh
nét đậm?
+ Trong 1 dòng chữ các nét thanh nét đậm
được vẽ như thế nào?
- GV tóm tắt:
- GV cho HS xem bài vẽ của HS.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV y/c HS nêu cách kẻ chữ:
- Nhận xét và vẽ minh hoạ:
+ Những nét đưa lên, đưa ngang là nét
thanh.
+ Nét kéo xuống là nét đậm...
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Khai thác biết được đặc điểm của kiểu
chữ in hoa nét thanh nét đậm
+ Đặc điểm riêng của từng kiểu chữ,...
+ Các nét thanh vẽ bằng nhau, các nét
đậm vẽ bằng nhau.
- Thảo luận nhóm trình bày
+ Tìm khuôn khổ của chữ.
+ Xác định nét thanh nét đậm.
+ Kẻ các nét thẳng và kẻ chữ.
+ Vẽ màu.
- HS bổ sung.
- HS quan sát.
nhịp...
sắc phù hợp với quang cả
bà,thầy,cô giáo, chợ hoa ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- GV nêu y/c vẽ bài.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS tìm vị trí
các nét chữ,...Vẽ màu chữ khác màu nền.
- HS kẻ chữ: A,B,M,N:
- Vẽ màu theo ý thích.
*HS khá, giỏi: Kẻ được chữ A,B,M,N,
tô màu đều, rõ chữ.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV cùng học sinh nhận xét các SPMT
- HS trưng bày các SPMT của cá nhân
- GV bổ sung, tuyên dương.
và nhận xét về đường nét, màu sắc của
chữ.
- HS lắng nghe.
BÀI 23: Vẽ tranh
ĐỀ TÀI TỰ CHỌN
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- HS hiểu sự phong phú của đề tài tự chọn. Biết cách tìm chọn đề tài.
- Vẽ được tranh theo đề tài đã chọn.
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối , biết chọn màu, vẽ màu phù hợp, rõ đề tài.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Tranh của các hoạ sĩ và HS về những đề tài khác nhau.
- Hình gợi ý cách vẽ.
Học sinh: Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, thước kẻ, com pa, tẩy, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- KT dụng cụ học tập.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Tìm và chọn nội dung đề tài:
- GV cho HS xem một số bức tranh về
những đề tài khác nhau và đặt câu hỏi:
+ Các bức tranh vẽ về đề tài nào?
+ Trong tranh có những hình ảnh nào?
- GV kết luận: (SGV)
- GV tổ chức trò chơi: GV yêu cầu học sinh
xếp 1 số bức tranh có nội dung khác nhau
theo đề tài.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV yêu cầu HS nêu các bước tiến hành vẽ
tranh.
- GV nhận xét- kết luận
- Vẽ bảng theo các bước.
*Khai thác để hiểu sự phong phú của
đề tài tự chọn. Biết cách tìm chọn chủ
đề.
-Hoạt động nhóm- đại diện nhóm báo
cáo- Lớp nhận xét.
- HS lên bảng xếp các bức tranh theo
yêu cầu.
- HS nêu các bước tiến hành .
B1: Tìm và chọn nội dung đề tài.
B2: Vẽ hình ảnh chính, hình ảnh phụ.
B3: Vẽ chi tiết.
B4: Vẽ màu.
- Lớp nhận xét.
- HS quan sát.
nhịp...
sắc phù hợp với quang cả
bà,thầy,cô giáo, chợ hoa ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- GV nêu y/c vẽ tranh.
- GV bao quát lớp,nhắc nhở, giúp đỡ HS, tìm - HS thực hành vẽ một bức tranh
và chọn nội theo cảm nhận riêng,...Vẽ màu theo ý thích.
theo ý thích
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân
đối , biết chọn màu, vẽ màu phù hợp,
rõ đề tài.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV chọn 4 đến 5 bài để nhận xét về bố - HS trưng bày các SPMT của cá nhân và
cục, hình ảnh, màu sắc ...
nhận xét về bố cục, hình ảnh, màu sắc ...
- GV nhận xét bổ sung; tuyên dương
- HS lắng nghe.
* GD cho HS biết yêu quí cảnh đẹp của
quê hương, đất nước.
BÀI 24: Vẽ theo mẫu
MẪU VẼ CÓ HAI HOẶC BA VẬT MẪU
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu hình dáng, tỉ lệ, đậm nhạt, đặc điểm của mẫu.
- Biêt cách vẽ mẫu có 2 đến 3 vật mẫu. Vẽ được 2 vật mẫu.
* HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: - Vật mẫu.
- Một số bài vẽ của HS năm trước. Hình gợi ý cách vẽ.
Học sinh: Giấy vẽ hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra mẫu vẽ, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Quan sát, nhận xét:
- GV bày mẫu vẽ và đặt câu hỏi.
+ Vật nào đứng trước vật nào đứng sau?
+ Gồm những bộ phận nào?
+ So sánh tỉ lệ giữa các bộ phận?
+ Độ đậm nhạt của từng vật mẫu?...
- GV tóm tắt.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
- Khai thác để hiểu hình dáng, tỉ lệ, đậm
nhạt, đặc điểm của mẫu. - Hoạt động
nhómbáo
cáo
+ Gồm: thân,miệng , vòi, quai,...
+ Tùy vị trí quan sát của hs.
+ Có độ đậm nhạt khác nhau.
- GV cho xem 1số bài vẽ của HS, đặt câu hỏi - HS quan sát, lắng nghe
về mẫu vẽ, bố cục
HĐ2: Hướng dẫn HS cách vẽ:
- GV yêu cầu HS nêu các bước tiến hành vẽ
tranh.
- GV nhận xét- kết luận
- Vẽ minh họa lên bảng theo các bước.
độ đậm nhạt,...
về bố cục,hình, độ đậm nhạt,...
- HS nêu các bước tiến hành .
B1: Vẽ khung hình chung, khung hình
riêng.
B2: Xác định tỉ lệ các bộ phận, phác
hình.
B3: Vẽ chi tiết, hoàn chỉnh hình.
B4: Vẽ đậm nhạt.
sắc phù hợp với quang cả
bà,thầy,cô giáo, chợ hoa ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- GV chia nhóm và bày mẫu vẽ.
- GV bao quát lớp, nhắc nhở HS nhìn mẫu
để vẽ...
- HS vẽ theo nhóm.
- Nhìn mẫu để vẽ hình,vẽ đậm,nhạt
*HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối,
hình vẽ gần với mẫu.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ; VẬN DỤNG
- GV chọn 4 đến 5 bài để nhận xét về bố
- HS trưng bày các SPMT của cá nhân và
cục, hình, đậm nhạt
nhận xét về bố cục, hình vẽ, màu sắc ...
- GV nhận xét bổ sung; tuyên dương
- HS lắng nghe.
BÀI 25: Thường thức mĩ thuật
XEM TRANH BÁC HỒ ĐI CÔNG TÁC
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu nội dung bức tranh qua bố cục, hình ảnh, màu sắc.
- Biết được 1 số thông tin về họa sĩ Nguyễn Thụ.
* HS khá, giỏi: Nêu được lí do thích hay không thích bức tranh.
* GD cho HS càng yêu quí và tôn kính Bác Hồ.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Một số tranh vẽ về Bác của các hoạ sĩ
Học sinh: - SGK, sưu tầm tranh ảnh về Bác Hồ.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra mẫu vẽ, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Giới thiệu vài nét về hoạ sĩ Nguyễn
Thụ:
- GV y/c HS xem mục 1 trang 77 SGK và đặt
câu hỏi:
+ Nơi sinh của hoạ sĩ Nguyễn Thụ?
+ Những tác phẩm nổi tiếng của ông?
- GV bổ sung- SGV
HĐ2:Xem tranh Bác Hồ đi công tác.
- GV y/c hs chia nhóm.
- GV phát phiếu học tập.
+ Hình ảnh chính trong bức tranh?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Khai thác để biết được 1 số thông tin
về họa sĩ Nguyễn Thụ.
- Hoạt động nhóm - trình bày.
+ Hoạ sĩ Nguyễn Thụ sinh 1930, quê ở
xã Đắc Sở, huyện Hoài Đức, tỉnh Hà
tây,...
+ Dân quân, đấu vật,làng ven núi,..
- HS lắng nghe.
- HS hoạt động nhóm trình bày.
N1: H.ảnh Bác Hồ và anh cảnh vệ,..
+ Dáng vẽ từng nhân vật trong tranh?
+ Hình dáng của 2 con ngựa?
+ Màu sắc của bức tranh?
+ Em thích bức tranh không?Vì sao?
- GV y/c các nhóm trình bày kết quả.
- GV y/c HS bổ sung cho các nhóm.
- GV bổ sung làm rõ nội dung bức
tranh.
- GV cho HS xem 1số bức tranh của các hoạ
sĩ khác vẽ về Bác Hồ.
N2: Bác Hồ dáng ung dung,thư thái,..
N3: Mỗi con 1 dáng đang bước đi,..
N4: Màu hồng chủ đạo trong tranh,..
N5: Thích.Vì bức tranh đẹp,...
- Đại diện nhóm trình bày.
- HS bổ sung cho các nhóm.
- HS lắng nghe.
- HS quan sát và lắng nghe.
thuyền,chọi gà, thả diều,..
chính nổi bật nội dung,màu sắc phù hợp
với quang cả
giáo, chợ hoa ngày Tết,...
3. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT ĐÁNH GIÁ
- GV nhận xét chung về tiết học.
- HS lắng nghe nhận xét.
- Biểu dương 1 số HS tích cực phát biểu ý
kiến XD bài.
* GD cho HS về Bác Hồ.
BÀI 26: Vẽ trang trí
TẬP KẺ KIỂU CHỮ IN HOA NÉT THANH NÉT ĐẬM
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu cách sắp xếp dòng chữ thế nào là hợp lí.
- Biết cách kẻ và kẻ được dòng chữ đúng kiểu.
* HS khá, giỏi: Kẻ được dòng chữ : CHĂM HỌC đúng mẫu, tô màu đều, có nền,
rõ chữ
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên: - Một số dòng chữ in hoa nét thanh nét đậm
Học sinh: Giấy hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, thước kẻ, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra mẫu vẽ, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Quan sát, nhận xét
- GV cho xem1 số dòng chữ in hoa nét
thanh nét đậm kẻ đúng, sai và gợi ý:
+ Kiểu chữ kẻ đúng hay kẻ sai?
+ Chiều cao và chiều rộng của dòng chữ?
+ Khoảng cách giữa các con chữ và các
tiếng?
+ Cách vẽ màu chữ và màu nền?
- GV củng cố.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách kẻ chữ:
- GV y/c HS nêu cách kẻ chữ in hoa nét
thanh nét đậm.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Khai thác để hiểu cách sắp xếp dòng
chữ thế nào là hợp lí
- HS quan sát và nhận xét.
+ Dòng chữ kẻ đúng sai,..
+ Chiều cao,chiều rộng dòng chữ.
+ Về khoảng cách.
+ Màu chữ và màu nền,...
- HS lắng nghe.
- Chọn dòng kẻ đúng, đẹp.
- Thảo luận nhóm 2 báo cáo-lớp nhận
xét:
+ Xác định chiều dài và chiều cao của
dòng chữ, kẻ 2 đường thẳng song song
+ Tìm khoảng cách giữa các con chữ
và các tiếng cho phù hợp.
+ Phác chữ và kẻ nét thanh nét đậm +
+ Hoàn thành dòng chữ.
+ Vẽ màu.
- GV kẻ minh hoạ bảng và hướng dẫn.
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Cho HS xem một số bài của các bạn
- HS xem bài tham khảo
để tham khảo.
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS kẻ dòng chữ: CHĂM HỌC
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
- GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ đúng,
đẹp và chưa đúng, chưa đẹp.
- HS nhận xét về bố cục, kiểu chữ,
màu sắc,...
+ Chọn bài vẽ hoàn thành tốt.
BÀI 27: Vẽ tranh
ĐỀ TÀI MÔI TRƯỜNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- HS hiểu biết hơn về môi trường và ý nghĩa của môi trường với cuộc sống.
- HS biết cách vẽ và vẽ được tranh có nội dung về môi trường.
- Giáo dục ý thức giữ gìn và bảo vệ môi trường.
*HS khá giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, biết chọn màu, vẽ màu phù hợp.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên: Sưu tầm tranh ảnh đẹp về môi trường.
Học sinh: Giấy hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra mẫu vẽ, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Quan sát, nhận xét
- GV giới thiệu tranh ảnh về môi trường và
gợi ý:
+ Không gian sống xung quanh chúng ta có
những gì ?
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Khai thác để hiểu biết hơn về môi
trường ...
- HS quan sát và trả lời, lớp bổ sung:
+ Có đồi núi, ao hồ,kênh rạch,cây cối,
nhà cửa, bầu trời,...
+ Môi trường xanh- sạch - đẹp có tác dụng
gì?
+ Cần làm gì để bảo vệ môi trường?
+
- GV tóm tắt:
- GV y/c HS nêu 1 số nội dung về bảo vệ
môi trường?
HĐ2: Hướng dẫn HS cách kẻ chữ:
- GV y/c HS nêu các bước vẽ tranh:
+ Bảo vệ sức khoẻ cho con người.
+
+ Như thu gom rác, trồng cây, bảo vệ
rừng, làm sạch nguồn nước,...
- HS lắng nghe.
+ Vệ sinh trường lớp, bỏ rác đúng nơi
qui định,...
*Thảo luận nhóm đôi trả lời- lớp n.xét:
B1: Tìm và chọn nội dung đề tài.
B2: Vẽ hình ảnh chính, hình ảnh phụ.
B3: Vẽ chi tiết,hoàn chỉnh hình.
B4: Vẽ màu theo ý thích.
- GV vẽ minh hoạ bảng và hướng dẫn
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Cho HS xem một số bài của các bạn
để tham khảo.
- GV nêu yêu cầu bài tập: vẽ một bức tranh
về đề tài môi trường.
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
- GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ về: bố
cục, nội dung, hình ảnh và màu,...
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS xem bài tham khảo
- HS làm bài vào vở thực hành
- HS nhận xét
+ Chọn bài vẽ hoàn thành tốt.
- Yêu cầu HS về nhà vẽ một biểu tượng
- HS làm bài vào vở
cảnh báo về ô nhiễm môi trường
BÀI 28: Vẽ theo mẫu
MẪU VẼ CÓ HAI HOẶC BA VẬT MẪU (vẽ màu)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- HS biết đặc điểm,hình dáng của mẫu .
- HS biết cách vẽ và vẽ được mẫu có 2 đồ vật-vẽ được hình và đậm nhạt bằng bút
chì đen hoặc vẽ màu.
*HS khá, giỏi: Sắp xếp hình vẽ cân đối, hình vẽ gần với mẫu, màu sắc phù hợp.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên: Sưu tầm tranh ảnh đẹp về môi trường.
Học sinh: Giấy hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra mẫu vẽ, dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Quan sát, nhận xét
- GV bày mẫu vẽ và gợi ý HS nhận xét:
+ Tỉ lệ chung của mẫu vẽ?
+ Vật nào đứng trước,vật nào đứng sau?
+ Hình dáng đặc điểm của lọ hoa, quả,.?
+ Độ đậm nhạt và màu sắc của lọ hoa, quả.
- GV cho HS xem 1 số bài vẽ của HS.
HĐ2: Hướng dẫn HS cách kẻ chữ:
- GV y/c HS nêu các bước vẽ tranh:
- GV vẽ minh hoạ bảng và hướng dẫn
3. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
- Cho HS xem một số bài của các bạn
để tham khảo.
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
*Khai thác để biết đặc điểm,hình dáng
của mẫu .
- Hoạt động cá nhân
- Quả đứng trước,lọ hoa đứng sau...
- Cao thấp, to nhỏ,...
- Độ đậm nhạt.
- Hoạt động nhóm 2 trả lời- nhận xét
- Vẽ KHC,KHR của lọ hoa, quả,
- Tìm tỉ lệ các bộ phận, phác hình
- Vẽ chi tiết.
- Vẽ màu
- HS quan sát và lắng nghe.
- HS xem bài tham khảo
- GV nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở thực hành
4. HOẠT ĐỘNG NHẬN XÉT, ĐÁNH GIÁ
- GV cùng HS nhận xét một số bài vẽ về: bố - HS nhận xét
+ Chọn bài vẽ hoàn thành tốt
cục, hình vẽ và màu (đậm nhạt)...
BÀI 29: Tập nặn tạo dáng
ĐỀ TÀI NGÀY HỘI
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- Hiểu được nội dung và các hoạt động của một số ngày lễ hội.
- Biết cách nặn dáng người đơn giản và nặn được1 hoặc 2 dáng người đang hoạt
động tham gia lễ hội. Sắp xếp các hình nặn theo đề tài
* HS khá, giỏi: Hình nặn cân đối, thể hiện được hình dáng đang hoạt động.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn.
+ Biết trung thực khi đưa ra các ý kiến cá nhân về sản phẩm.
+ Biết ứng dụng vào cuộc sống
II. ĐỒ DÙNG VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
Giáo viên: Sưu tầm tranh ảnh về ngày hội.Bài nặn của HS lớp trước,...; Đất nặn
hoặc giấy màu,hồ dán,...
Học sinh: Giấy hoặc vở thực hành, bút chì, tẩy, màu,... sưu tầm tranh ảnh về ngày
hội. Đất nặn hoặc giấy màu, hồ dán.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU
- Kiểm tra dụng cụ học tập.
- Giới thiệu – ghi bài.
2. HOẠT ĐỘNG KHÁM PHÁ
HĐ1: Tìm, chọn nội dung đề tài.
- GV y/c HS xem 1 số bức tranh về đề tài
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
* Khai thác để hiểu được nội dung và
các hoạt động của một số ngày lễ hội.
ngày hội, đặt câu hỏi:
+ Trong các ngày hội,diễn ra hoạt động gì?
+ Hoạt động của mọi người ntn?
- GV tóm tắt (SGV).
- GV yêu cầu HS kể một số hoạt động về đề
tài ngày hội ở quê hương em?
HĐ2: Hướng dẫn HS cách nặn:
- GV y/c HS nêu các bước tiến hành nặn.
- Hoạt động nhóm 2 - báo cáo
+ Đua thuyền, kéo co, đấu vật,...
+ Tươi vui, với không khí ngày hội.
- HS lắng nghe.
- Hội trung thu, đua thuyền, uống nước
nhớ nguồn...
- HS trả lời cá nhân:
+ Nặn từng bộ phận chính rồi ghép
dính lại
+ Nặn thêm hình ảnh phụ và chi tiết
+ Tạo dáng và sắp xếp theo đề tài.
- GV nặn minh hoạ để HS quan sát.
- HS quan sát và lắng nghe.
3. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH
* Thực hành
- HS nặn theo nhóm (3-4 em/nhóm)
- GV yêu cầu HS chia nhóm.
- HS thực hành đúng nội dung yêu cầu
- GV bao quát lớp nhắc nhở các nhóm tìm
và nặn theo chủ đề, chọn màu theo ý thích
- GV hỗ trợ trong quá trình các em thực
hành.
* Nhận xét, đánh giá:
- GV y/c các nhóm trình bày sản phẩm:
- Đại diện nhóm trưng bày S/p.
- HS nhận xét về nội dung, bố cục
- Gọi 2 đến 3 HS nhận xét.
hình dáng,..
GV nhận xét bổ sung và đánh giá
- HS lắng nghe
4. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG, TRẢI NGHIỆM
- GV hướng dẫn và yêu cầu các em về nhà
Hs thực hành thêm ở nhà
vận dụng thực hành tạo dáng các hình ảnh lễ
hội bằng các vật liệu có sẵn đa dạng, kết hợp
nhóm để tạo thành chủ đề lễ hội sinh động
BÀI 30: Vẽ trang trí
TRANG TRÍ ĐẦU BÁO TƯỜNG
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức :
- HS hiểu ý nghĩa của báo tường
- HS biết cách trang trí và trang trí được đầu báo của lớp đơn giải.
2. Năng lực:
- NL quan sát và nhận thức thẩm mĩ; NL phân tích và đánh giá thẩm mĩ
- Năng lực tự chủ - tự học: chuẩn bị đồ dùng học tập và vật liệu học tập.
- Năng lực giao tiếp - hợp tác: biết trao đổi, thảo luận trong quá trình học tập và
nhận xét sản phẩm.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: biết thực hiện các bước làm sản phẩm
3. Phẩm chất:
+ Biết tôn trọng sản phẩ...
 









Các ý kiến mới nhất