Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Nguyễn Thị Toàn
Ngày gửi: 22h:06' 13-02-2023
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 461
Nguồn: Tự soạn
Người gửi: Nguyễn Thị Toàn
Ngày gửi: 22h:06' 13-02-2023
Dung lượng: 8.9 MB
Số lượt tải: 461
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ 1: KHÁM PHÁ MÁY TÍNH
BÀI 1: KHÁM PHÁ COMPUTER (SGK trang 7 – 10 )
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
TUẦN 1
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Làm quen với cửa sổ chương trình quản lý tệp và thư mục;
- Thực hiện được thao tác điều khiển cửa sổ cách hiển thị các biểu tượng trong mỗi
ngăn của cửa sổ;
- Thực hiện được các thao tác như: tạo, mở, sao chép, xóa đối với thư mục/ tệp trong
chương trình quản lý tệp và thư mục.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu bài tập.
- Đường link Quizizz về bài tập củng cố kiến thức;
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, sôi nổi để bước vào bài học
b) Cách thức thực hiện:
- GV phổ biến nội quy lớp học;
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập, ổn định chỗ ngồi cho HS.
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Những gì em đã biết
a) Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức đã học về tệp tin, thư mục
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS.
c) Cách thức thực hiện:
- Cặp đôi thảo luận hoàn thành nhiệm vụ 1 a, b, c/ SGK trang 7, 8
- HS trả lời – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2 Khám phá Computer
a) Mục tiêu: - Làm quen với cửa sổ chương trình quản lý tệp và thư mục;
- Thực hiện được thao tác điều khiển cửa sổ cách hiển thị các biểu tượng trong mỗi
ngăn của cửa sổ;
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS.
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi thảo luận hoàn thành nhiệm vụ 2 a, b/ SGK trang 9
- Nhóm đại diện trả lời – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3. Thực hành
3.1 Thực hành bài 1:
a) Mục tiêu: Thực hiện được các thao tác như: tạo, mở, sao chép, xóa đối với thư mục/
tệp trong chương trình quản lý tệp và thư mục.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV hướng dẫn yêu cầu thực hành nhiệm vụ 1/ SGK trang 10
- Nhóm đôi thực hành theo yêu cầu – GV quan sát hỗ trợ các nhóm khó khăn.
- Một số nhóm thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
3.2 Thực hành bài 2, 3, 4
a) Mục tiêu: Thực hiện được thao tác điều khiển cửa sổ cách hiển thị các biểu tượng
trong mỗi ngăn của cửa sổ;
b) Sản phẩm học tập: Bài tập của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập 2, 3, 4/ SGK 10, 11 theo nhóm đôi- GV quan sát
hỗ trợ các em khó khăn.
- Một số em thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: HS ôn tập các kiến thức đã học.
b) Sản phẩm học tập: Bài tập trên quizizz
c) Cách thức thực hiện:
- Cho HS làm bài tập quizizz để củng cố kiến thức.
- GV nhận xét đánh giá tiết học, tuyên dương HS.
- HS về nhà xem trước bài 2 - chủ đề 1
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
TUẦN 2
BÀI 2: LUYỆN TẬP (SGK trang 14 -17 )
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Rèn luyện kĩ năng điều khiển cửa sổ và cách hiển thị biểu tượng trong mỗi ngăn của
cửa sổ;
- Luyện tập phối hợp sử dụng hai ngăn của cửa sổ để thực hiện thao tác mở, sao chép,
xóa thư mục.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu bài tập.
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, sôi nổi để bước vào bài học
b) Cách thức thực hiện:
- Ban văn nghệ cho lớp hát 1 một bài hát.
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở
Hoạt động 2. Thực hành
3.1 Thực hành bài 1:
a) Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng điều khiển cửa sổ và cách hiển thị biểu tượng trong mỗi
ngăn của cửa sổ;
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV hướng dẫn yêu cầu thực hành nhiệm vụ 1/ SGK trang 14
- Nhóm đôi thực hành theo yêu cầu – GV quan sát hỗ trợ các nhóm khó khăn.
- Một số nhóm thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
3.2 Thực hành bài 2
a) Mục tiêu: Luyện tập phối hợp sử dụng hai ngăn của cửa sổ để thực hiện thao tác mở,
sao chép, xóa thư mục.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập 2/ SGK 15 theo nhóm đôi- GV quan sát hỗ trợ các
em khó khăn.
- Một số em thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: HS ôn tập các kiến thức đã học.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Hướng dẫn HS về nhà thực hiện phần ứng dụng, mở rộng/ SGK trang 15
- GV nhận xét đánh giá tiết học, tuyên dương HS.
- HS về nhà xem trước bài 3 - chủ đề 1
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
TUẦN 3
BÀI 3. THƯ ĐIỆN TỬ (email) (SGK trang 19 - 24)
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Biết được cấu trúc của một địa chỉ thư điện tử;
- Hiểu được lợi ích của dịch vụ thư điện tử và biết sử dụng dịch vụ này để gửi và nhận
thư điện tử;
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu bài tập.
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, sôi nổi để bước vào bài học
b) Cách thức thực hiện:
- Ban văn nghệ cho lớp chơi trò chơi đưa tin.
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Địa chỉ thư điện tử
a) Mục tiêu: Biết được cấu trúc của một địa chỉ thư điện tử
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- HS đọc thông tin
- GV giới thiệu cấu trúc thư điện tử - HS quan sát, lắng nghe, phân tích thêm ở ví dụ
khác.
- Thảo luận cặp đôi nêu quy tắc khi đặt tên thư điện tử.
- Cặp đôi đại diện trả lời – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2 Đăng kí tài khoản thư điện tử
a) Mục tiêu: Biết sử dụng thư điện tử gồm địa chỉ thư điện tử và mật khẩu.
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- HS đọc thông tin
- GV hướng dẫn thao tác đăng ký thư điện tử, quay clip lại.
- HS về nhà nhờ ba mẹ thực hiện đăng ký thư điện tử cho mình.
2.3 Nhận và gửi thư điện tử
a) Mục tiêu: Biết được các thao tác gửi và nhận thư điện tử
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Cặp đôi nghiên cứu SGK nêu các bước gửi và nhận thư điện tử.
- Cặp đôi đại diện trình bày – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
- Cặp đôi đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3. Thực hành
3.1 Thực hành bài 1, 2:
a) Mục tiêu: Biết cấu trúc thư điện tử đúng
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV hướng dẫn yêu cầu thực hành nhiệm vụ 1, 2/ SGK trang 22, 23
- Một số nhóm thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
3.2 Thực hành bài 3, 4, 5
a) Mục tiêu: Thực hiện thao tác đăng nhập, nhận, soạn và gửi, đăng xuất khỏi hộp thư.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập 3, 4, 5/ SGK 23 theo nhóm đôi- GV quan sát hỗ
trợ các em khó khăn.
- Một số em thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: HS ôn tập các kiến thức đã học.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Hướng dẫn HS về nhà thực hiện phần ứng dụng, mở rộng/ SGK trang 24
- GV nhận xét đánh giá tiết học, tuyên dương HS.
- HS về nhà xem trước bài 4 - chủ đề 1
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
TUẦN 4
BÀI 4. THƯ ĐIỆN TỬ (tiếp theo) (SGK trang 25 - 29)
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Biết sử dụng được dịch vụ thư điện tử để gửi và nhận thư có đính kèm tệp;
- Biết cách xem lại các thư đã gửi, thư nháp và tìm kiếm thư khi cần xem lại nội dung;
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu bài tập.
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, sôi nổi để bước vào bài học
b) Cách thức thực hiện:
- Ban văn nghệ cho lớp hát
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Gửi thư có đính kèm tệp
a) Mục tiêu: Biết được thao tác gửi thư có đính kèm tệp
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu cách gửi thư điện tử có đính kèm tệp trên máy nhóm
- Cặp đôi đại diện thực hiện trên máy chủ – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2 Nhận thư có đính kèm tệp
a) Mục tiêu: Biết cách nhận thư có đính kèm tệp
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu cách gửi thư điện tử có đính kèm tệp trên máy nhóm
- Cặp đôi đôi đại diện thực hiện trên máy chủ – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên
dương.
- GV lưu ý: việc nhận thư đính kèm tệp dễ nhiễm virus nên cần kiểm tra cẩn thận
nguồn gửi, người gửi.
2.3 Xem các thư đã gửi, thư nháp
a) Mục tiêu: Biết được các thao tác xem các thư đã gửi, thư nháp
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Cặp đôi nghiên cứu SGK nêu các bước xem các thư đã gửi, thư nháp
- Cặp đôi đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3. Thực hành
3.1 Thực hành bài 1, 2, 3
a) Mục tiêu: Thực hiện thao tác đăng nhập, nhận, soạn và gửi, đăng xuất khỏi hộp thư.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập 1, 2, 3/ SGK 28 theo nhóm đôi- GV quan sát hỗ
trợ các em khó khăn.
- Một số em thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: HS ôn tập các kiến thức đã học.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Hướng dẫn HS về nhà thực hiện phần ứng dụng, mở rộng/ SGK trang 29
- GV nhận xét đánh giá tiết học, tuyên dương HS.
- HS về nhà xem trước bài 1 - chủ đề 3- SGK lớp 4
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
…………………………………………………………………………………………
TUẦN 5
HỌC VÀ CHƠI CÙNG MÁY TÍNH: STELLARIUM (SGK trang 32 - 34)
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- Học sinh biết ý nghĩa của phần mềm là tìm hiểu về thiên văn học và không gian
xung quanh em.
- HS nhận biết và ghi nhớ các công cụ và cách sử dụng phần mềm
- Sử dụng được các công cụ của phần mềm để tìm hiểu về thiên văn học và không
gian xung quanh em.
2. Năng lực chung:
- HS chủ động khi thực hiện nhiệm vụ học tập. Chia sẻ thông tin trước lớp.
- Hướng đến hình thành và phát triển năng lực: Giao tiếp - hợp tác; giải quyết vấn
đề - sáng tạo.
2. Phẩm chất:
- HS tích cực hoạt động trong quá trình học, phát tiển tư duy lôgic
- Biết giữ gìn, bảo quản máy tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa
- Các phiếu học tập trong kế hoạch DH
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. KHỞI ĐỘNG:
- Cho HS tham gia trò chơi trên Quizizz
- Dẫn dắt vào bài học.
2. KHÁM PHÁ:
HĐ 1: Giới thiệu phần mềm
* GV giới thiệu: Stellarium là phần mềm mã nguồn mở cho phép tái hiện lại bầu trời
sao dưới dạng ba chiều một cách chân thực.
? Để làm việc được với phần mềm đầu tiên ta phải làm gì?
? Nêu cách khởi động phần mềm mà em biết?
- Nháy đúp chuột vào biểu tượng của phần mềm
- Stellarium sẽ mặc định em đang ở nơi nào trên thế giới.
- Em di chuyển chuột vào bên trái phần mềm nháy chọn biểu tượng
sang tiếng Việt.
để chuyển
Nháy chọn Tiếng
việt
- Ngôn ngữ chương trình
- Ngôn ngữ bầu trời
* GV thực hành mẫu. Gọi 2 - 3 HS thực hành mẫu chọn ngôn ngữ tiếng Việt.
* Cho HS khởi động phần mềm và thực hiện chọn ngôn ngữ tiếng Việt.
* GV quan sát, giải đáp thắc mắc, kịp thời giúp đỡ những em gặp khó khăn khi thực
hành, tuyên dương những em làm tốt.
* GV giới thiệu cách sử dụng phần mềm
HĐ 2: Hướng dẫn sử dụng.
a) Ý nghĩa của thanh công cụ:
* Thanh công cụ bên trái
GV giới thiệu các công cụ và cho HSquan sát các công cụ
- Bảng địa điểm
- Bảng thời gian
- Bảng bầu trời và các tùy chọn
- Bảng tìm kiếm
- Bảng cấu hình
- Bảng la bàn
* Thanh công cụ phía dưới màn hình
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1011121314 1516
1. Đường nối các chòm sao (phím tắt C)
2. Tên các chòm sao (phím tắt V)
3. Vẽ hình các chòm sao (phím tắt R)
4. Lưới phương vị
5. Lưới xích đạo
6. Mặt đất hay đường chân trời
17181920 21
7. Điểm phương hướng
8. Bầu khí quyển
9. Tinh vân (Các thiên hà)
10. Các hành tinh
11. Chuyển đổi phương vị
12. Đưa vật quan sát vào giữa màn hình (phím cách)
13. Chế độ ban đêm
14. Thu nhỏ màn hình
15. Tìm kiếm mưa sao băng
16. Vệ tinh nhân tạo
17. Tua lại thời gian
18. Dừng thời gian và trở lại thời gian
19. Thiết lập thời gian hiện tại
20. Tua đi thời gian
21. Tắt chương trình
b) Cách chọn địa điểm để quan sát:
* Nháy chọn bảng địa điểm
để xuất hiện cửa sổ địa điểm như hình dưới
Gõ địa chỉ muốn tìm vào khung
- Gõ địa điểm muốn tìm vào khung tìm kiếm và gõ Enter
c) Cách tìm hành tinh hoặc ngôi sao nào đó: Nháy chuột vào bảng tìm kiếm → Gõ
tên chòm sao hoặc hành tinh muốn xem và nháy vào biểu tượng
Gõ tên hành tinh muốn tìm
Và nháy chọn biểu tượng
Hành tinh đó sẽ xuất hiện trên màn hình → Quan sát
- Cho HS tìm kiếm
d) Thoát khỏi phần mềm:
?Nêu cách thoát khỏi phần mềm mà em biết?
- GV chốt lại. Nháy vào biểu tượng
ở thanh công cụ dưới màn hình
3. LUYỆN TẬP:
* GV cho HS thực hiện lần lượt các thao tác sau:
+ Khởi động phần mềm STELLARIUM.
+ Chọn chế độ Tiếng việt.
+ Tập mở các biểu tượng của thanh công cụ.
+ Tìm hành tinh hoặc ngôi sao tùy chọn.
* Mỗi thao tác GV nên thực hành mẫu. Yêu cầu 2 - 3 thực hành mẫu. Sau đó cho HS
thực hành trên máy.
* Yêu cầu HS thực hành nhóm đôi, nhận xét và kiểm tra lẫn nhau.
4. VẬN DỤNG:
- HĐ 1: Vận dụng
* Em cần ghi nhớ.
+ Dòng đầu mỗi đoạn cần lùi vào (sử dụng phím Tab)
+ Sử dụng công cụ
Format Painter để sao chép định dạng văn bản.
-Về nhà em hãy soạn thảo 1 bài văn tả về 1 con vật mà em thích và chèn ảnh con vật
đó vào bài
- HĐ 2: Củng cố, dặn dò
- GV tóm tắt lại ý chính của bài học.
- Nhận xét ý thức, thái độ của HS trong tiết học.
- HS về nhà thực hành khám phá thiên nhiên xung quanh em
- Chuẩn bị bài cho tiết học sau
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
TUẦN 6
CHỦ ĐỀ 2: SOẠN THẢO VĂN BẢN
BÀI 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT (TIẾT 1) (SGK trang 37 – 39 )
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực:
* Năng lực chung:
Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học
tập để nhận biết trình bày đoạn văn bản.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng
vào bài tập, khám phá kiến thức qua các hoạt động học.
* Năng lực đặc thù:
Qua hoạt động khám phá hình thành kiến thức về sử dụng máy tính, HS vận
dụng kiến thức vào bài tập. Nhận diện và phân biệt cách trình bày văn bản sao
cho đúng.
2. Phẩm chất
Yêu thích học môn Tin học. Tích cực trong việc hoàn thành các nhiệm vụ học
tập. Ham tìm hiểu về lợi ích của máy tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa
- Các phiếu học tập trong kế hoạch DH
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. KHỞI ĐỘNG:
- Ổn định lớp.
- Đàm thoại nêu vấn đề
Câu 1:Biểu tượng của phần mềm Stellarium?
Nhận xét + tuyên dương.
B
Câu 2: Để chọn địa điểm quan sát, em nháy chọn vào nút lệnh nào?
Nhận xét + tuyên dương.
- Giáo viên giới thiệu tiết 1: HS trả lời câu hỏi
Biểu tượng của phần mềm Unikey và word
- GV chốt lại. Cô và các em cùng đi ôn tập lại thao tác soạn thảo văn bản đã học.
2. LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH:
HĐ 1: * Bài 1:
Gọi hs đọc bài 1 trang 37?
?Bài 1 yêu cầu gì
?Em hãy cho biết có các kiểu gõ tiếng Việt nào hay dùng?
Gọi hs nhận xét.
Gv nhận xét, chốt
Có hai kiểu gõ tiếng Việt hay dùng telex và vni
? Em nhắc lại cách gõ(theo một trong hai kiểu gõ đã học)
a) Các kí tự â; ô; ê; đ; ă; ư; ơ
Gọi hs nhận xét.
Gv nhận xét, chốt
Kí tự
Telex
Vni
Â
AA
A6
Ô
OO
O6
Ê
EE
E6
Đ
DD
D9
Ă
AW
A8
Ư
UW
U7
Ơ
OW
O7
b) b)Các dấu “sắc”, “huyền”, “hỏi”, “ngã”, “nặng”
Gọi hs nhận xét.
Gv nhận xét, chốt
Dấu
Telex
Vni
Sắc
S
1
Huyền
F
2
Hỏi
R
3
Ngã
X
4
Nặng
J
5
* HĐ 2 : Bài 2:
Gọi hs đọc bài 2 trang 37?
?Bài 2 yêu cầu gì
Gọi hs nhận xét
Gv nhận xét, chốt
Em hãy chọn cụm từ thích hợp: "đối tượng nào đó"; "bảng"; "hình"; "tranh/ảnh"; "căn
lề trái"; "căn giữa"; "căn lề phải"; "căn đều hai bên" để điền vào chỗ chấm
a) Để chèn đối tượng nào đó vào văn bản, trước tiên ta phải chọn thẻ Insert
b) Để chèn hình vào văn bản ta chọn
c) Để chèn tranh/ảnh vào văn bản ta chọn
d) Để chèn bảng vào văn bản ta chọn
e) Để căn đều hai bên vào văn bản ta chọn
GV : Chấm bài 1 số bài.
* HĐ 3: Bài 3:
Gọi hs đọc bài 3 trang 38?
?Bài 3 yêu cầu gì
- Thảo luận nhóm máy và thực hành.
- Đại diện nhóm báo cáo.
- Đại diện nhóm khác NX và bổ sung.
- Cả lớp thực hành
- Gv nhận xét, chốt.
a. Để di chuyển một phần văn bản tới vị trí mới:
- Chọn phần văn bản cần di chuyển.
- Nháy chuột phải chọn Cut
-Di chuyển con trỏ chuột đến vùng soạn thảo cần di chuyển đến.
- Nháy chuột phải chọn Paste.
b). Muốn sao chép 1 bức tranh rồi dán vào một vị trí khác của văn bản ta thực hiện như
sau:
- Chọn bức tranh cần sao chép.
- Nháy chuột phải chọn Copy
- Di chuyển con trỏ chuột đến vùng soạn thảo cần dán bức tranh.
-Nháy chuột phải chọn Paste.
*HĐ 4: Bài 4
Em soạn rồi trình bày đoạn văn bản dưới đây(cho HS xem văn bản mẫu).
Tìm kiếm hình ảnh rồi chèn hình ảnh minh họa phù hợp với nội dung đoạn văn bản,
lưu văn bản vào máy tính.
- Yêu cầu HS gõ văn bản theo nhóm ngồi cùng máy, hỗ trợ nhau trong lúc gõ.
- GV: Làm mẫu các thao tác tìm kiếm, chèn hình ảnh vào văn bản. Sau đó hướng dẫn
các em lưu vào máy tính.
- Yêu cầu HS thực hiện.
- Quan sát, giải đáp thắc mắc, kịp thời giúp đỡ những em gặp khó khăn khi thực hành.
- Hiển thị một số bài của HS cho các em xem.
- Nhận xét và tuyên dương.
3. VẬN DỤNG
- HĐ 1: Vận dụng
- Em hãy viết lời chúc thầy cô giáo nhân ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 và chèn hình
ảnh minh họa
- HĐ 2: Củng cố, dặn dò
- Tóm tắt lại nội dung chính của bài
- Yêu cầu HS về nhà đọc trước bài mới
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
TUẦN 7
CHỦ ĐỀ 2. SOẠN THẢO VĂN BẢN
BÀI 2. KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH MỘT ĐOẠN VĂN BẢN
SGK trang 40 – 43 - Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Ấn định được độ rộng của lề trái, lề phải, lề trên, lề dưới theo ý muốn;
- Điều chỉnh được khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn khoảng cách giữa các
đoạn;
- Biết cách thụt lề đoạn văn bản.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao. Có ý thức sắp xếp khoa học, hợp lý.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu thực hành.
- Đường link Quizizz củng cố kiến thức:
quizizz.com/admin/quiz/62119dbfbbe665001e5d9c01/bai-2-ki-thuat-dieu-chinh-motdoan-van-ban-chu-de-3
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS khởi động Word : nhấn vào thẻ Home liệt kê các lệnh mà em biết:
căn lề, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ….
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở.
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Thụt lề đoạn văn bản
a) Mục tiêu: Biết cách thụt lề đoạn văn bản
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV hướng dẫn các cặp đôi thực hiện cú pháp =rand (4, 5) để tạo 4 đoạn văn bản ngẫu
nhiên, mỗi đoạn 5 câu để thực hành.
- Nhóm đôi nghiên cứu các nút tăng giảm thụt lề văn bản.
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng
a) Mục tiêu: Biết điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, khoảng cách giữa
hai đoạn
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, khoảng
cách giữa hai đoạn.
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.3. Định dạng độ rộng lề trái, lề phải của đoạn văn bản
a) Mục tiêu: Biết điều độ rộng lề trái, lề phải của đoạn văn bản
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu điều chỉnh độ rộng lề trái, lề phải của đoạn văn bản.
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.4. Định dạng lề trên và lề dưới
a) Mục tiêu: Biết điều độ rộng lề trên, lề dưới của đoạn văn bản
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu điều chỉnh lề trên, lề dưới của đoạn văn bản.
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
- Ngoài ra GV nhắc lại điều chỉnh lề bằng cách vào Page layout Margin, thiết lập lề
trái, phải, trên, dưới.
Hoạt động 3. Thực hành
a) Mục tiêu: Thực hành tăng giảm kích thước thụt lề văn bản; điều chỉnh khoảng cách
giữa các dòng trong đoạn văn bản, khoảng cách đoạn, ấn định lề.
b) Sản phẩm học tập: Sản phẩm của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi thực hành yêu cầu bài 1/ SGK trang 42
- Đại diện HS trả lời – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
- Nhóm đôi thực hành bài 2,3/ SGK trang 42, 43 trên máy nhóm – GV quan sát, hỗ trợ
HS khó khăn.
- Nghiệm thu
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức đã học
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS thực hiện trò chơi trên Quizizz để củng cố
- Nhận xét, tuyên dương tiết học.
- Về thực hiện các thao tác ở nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
TUẦN 8
BÀI 3. CHỌN KIỂU TRÌNH BÀY
CÓ SẴN CHO ĐOẠN VĂN BẢN (SGK trang 44 – 46 )
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Chọn kiểu trình bày có sẵn cho đoạn văn bản;
- Biết cách trình bày văn bản theo nhiều kiểu khác nhau.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao. Có ý thức sắp xếp khoa học, hợp lý.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC (Trước giờ học):
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu thực hành.
- Đường link Quizizz củng cố kiến thức:
quizizz.com/admin/quiz/6226fff26b101e001df2e487/lop-5-bai-3-chon-kieu-trinh-bayco-san-cho-doan-van-ban
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU (Thực hiện trên lớp học ảo)
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS khởi động Word gõ văn bản sau:
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở.
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Chọn kiểu trình bày có sẵn
a) Mục tiêu: Biết chọn kiểu trình bày có sẵn. Biết cách trình bày văn bản theo nhiều
kiểu khác nhau.
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu các kiểu trình bày có sẵn trong nhóm Styles của thẻ Home và
nhận xét:
+ Khi nhấn vào các kiểu này văn bản có gì thay đổi?
+ Mỗi kiểu giống hay khác nhau?
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng
a) Mục tiêu: Biết điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, khoảng cách giữa
hai đoạn
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, khoảng
cách giữa hai đoạn.
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3. Thực hành
a) Mục tiêu: Thực hành chọn kiểu trình bày có sẵn
b) Sản phẩm học tập: Sản phẩm của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi thực hành yêu cầu bài 1, 2, 3/ SGK trang 45
GV quan sát, hỗ trợ HS khó khăn.
- Nghiệm thu
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức đã học
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS thực hiện trò chơi trên Quizizz để củng cố
- Nhận xét, tuyên dương tiết học.
- Về thực hiện các thao tác ở nhà với văn bản có tiêu đề 'Quê hương em'.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
TUẦN 9
BÀI 4. ĐỊNH DẠNG TRANG VĂN BẢN,
ĐÁNH SỐ TRANG TRONG VĂN BẢN(SGK trang 47 – 50 )
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
Thực hiện đúng kế hoạch học tập; Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Biết cách định dạng trang văn bản;
- Biết cách đánh số trang trong văn bản.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao. Có ý thức sắp xếp khoa học, hợp lý.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu thực hành.
- Đường link Quizizz củng cố kiến thức:
quizizz.com/admin/quiz/622702d8967eab001d2b9e87/lop-5-dinh-dang-trang-van-bandanh-so-trang
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài. HS biết cách tạo các trang văn bản
trắng bằng tổ hợp phím Ctrl + Enter
b) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS khởi động Word gõ tiêu đề 'Tập định dạng và đánh số trang văn
bản'.
- GV hướng dẫn HS tạo các trang văn bản trắng bằng tổ hợp phím Ctrl + Enter
Trên máy nhóm – Quan sát, hỗ trợ nhóm gặp khó khăn.
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở.
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Định dạng trang văn bản
a) Mục tiêu: Biết định dạng trang văn bản: viền, nền của trang, hướng giấy, cỡ giấy
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu cách định dạng trang văn bản: viền, nền của trang, hướng giấy,
cỡ giấy
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2. Đánh số trang
a) Mục tiêu: Biết đánh số trang văn bản
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu cách đánh số trang
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3. Thực hành
a) Mục tiêu: Thực hành định dạng trang văn bản, đánh số trang
b) Sản phẩm học tập: Sản phẩm của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi thực hành yêu cầu a, b, c, d, e/ SGK trang 49
GV quan sát, hỗ trợ HS khó khăn.
- Nghiệm thu
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức đã học
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS thực hiện trò chơi trên Quizizz để củng cố
- Nhận xét, tuyên dương tiết học.
- Về nghiên cứu thêm Insert ...
BÀI 1: KHÁM PHÁ COMPUTER (SGK trang 7 – 10 )
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
TUẦN 1
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Làm quen với cửa sổ chương trình quản lý tệp và thư mục;
- Thực hiện được thao tác điều khiển cửa sổ cách hiển thị các biểu tượng trong mỗi
ngăn của cửa sổ;
- Thực hiện được các thao tác như: tạo, mở, sao chép, xóa đối với thư mục/ tệp trong
chương trình quản lý tệp và thư mục.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu bài tập.
- Đường link Quizizz về bài tập củng cố kiến thức;
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, sôi nổi để bước vào bài học
b) Cách thức thực hiện:
- GV phổ biến nội quy lớp học;
- Kiểm tra sách vở, đồ dùng học tập, ổn định chỗ ngồi cho HS.
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Những gì em đã biết
a) Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức đã học về tệp tin, thư mục
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS.
c) Cách thức thực hiện:
- Cặp đôi thảo luận hoàn thành nhiệm vụ 1 a, b, c/ SGK trang 7, 8
- HS trả lời – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2 Khám phá Computer
a) Mục tiêu: - Làm quen với cửa sổ chương trình quản lý tệp và thư mục;
- Thực hiện được thao tác điều khiển cửa sổ cách hiển thị các biểu tượng trong mỗi
ngăn của cửa sổ;
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS.
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi thảo luận hoàn thành nhiệm vụ 2 a, b/ SGK trang 9
- Nhóm đại diện trả lời – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3. Thực hành
3.1 Thực hành bài 1:
a) Mục tiêu: Thực hiện được các thao tác như: tạo, mở, sao chép, xóa đối với thư mục/
tệp trong chương trình quản lý tệp và thư mục.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV hướng dẫn yêu cầu thực hành nhiệm vụ 1/ SGK trang 10
- Nhóm đôi thực hành theo yêu cầu – GV quan sát hỗ trợ các nhóm khó khăn.
- Một số nhóm thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
3.2 Thực hành bài 2, 3, 4
a) Mục tiêu: Thực hiện được thao tác điều khiển cửa sổ cách hiển thị các biểu tượng
trong mỗi ngăn của cửa sổ;
b) Sản phẩm học tập: Bài tập của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập 2, 3, 4/ SGK 10, 11 theo nhóm đôi- GV quan sát
hỗ trợ các em khó khăn.
- Một số em thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: HS ôn tập các kiến thức đã học.
b) Sản phẩm học tập: Bài tập trên quizizz
c) Cách thức thực hiện:
- Cho HS làm bài tập quizizz để củng cố kiến thức.
- GV nhận xét đánh giá tiết học, tuyên dương HS.
- HS về nhà xem trước bài 2 - chủ đề 1
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
TUẦN 2
BÀI 2: LUYỆN TẬP (SGK trang 14 -17 )
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Rèn luyện kĩ năng điều khiển cửa sổ và cách hiển thị biểu tượng trong mỗi ngăn của
cửa sổ;
- Luyện tập phối hợp sử dụng hai ngăn của cửa sổ để thực hiện thao tác mở, sao chép,
xóa thư mục.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu bài tập.
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, sôi nổi để bước vào bài học
b) Cách thức thực hiện:
- Ban văn nghệ cho lớp hát 1 một bài hát.
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở
Hoạt động 2. Thực hành
3.1 Thực hành bài 1:
a) Mục tiêu: Rèn luyện kĩ năng điều khiển cửa sổ và cách hiển thị biểu tượng trong mỗi
ngăn của cửa sổ;
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV hướng dẫn yêu cầu thực hành nhiệm vụ 1/ SGK trang 14
- Nhóm đôi thực hành theo yêu cầu – GV quan sát hỗ trợ các nhóm khó khăn.
- Một số nhóm thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
3.2 Thực hành bài 2
a) Mục tiêu: Luyện tập phối hợp sử dụng hai ngăn của cửa sổ để thực hiện thao tác mở,
sao chép, xóa thư mục.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập 2/ SGK 15 theo nhóm đôi- GV quan sát hỗ trợ các
em khó khăn.
- Một số em thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: HS ôn tập các kiến thức đã học.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Hướng dẫn HS về nhà thực hiện phần ứng dụng, mở rộng/ SGK trang 15
- GV nhận xét đánh giá tiết học, tuyên dương HS.
- HS về nhà xem trước bài 3 - chủ đề 1
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
TUẦN 3
BÀI 3. THƯ ĐIỆN TỬ (email) (SGK trang 19 - 24)
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Biết được cấu trúc của một địa chỉ thư điện tử;
- Hiểu được lợi ích của dịch vụ thư điện tử và biết sử dụng dịch vụ này để gửi và nhận
thư điện tử;
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu bài tập.
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, sôi nổi để bước vào bài học
b) Cách thức thực hiện:
- Ban văn nghệ cho lớp chơi trò chơi đưa tin.
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Địa chỉ thư điện tử
a) Mục tiêu: Biết được cấu trúc của một địa chỉ thư điện tử
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- HS đọc thông tin
- GV giới thiệu cấu trúc thư điện tử - HS quan sát, lắng nghe, phân tích thêm ở ví dụ
khác.
- Thảo luận cặp đôi nêu quy tắc khi đặt tên thư điện tử.
- Cặp đôi đại diện trả lời – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2 Đăng kí tài khoản thư điện tử
a) Mục tiêu: Biết sử dụng thư điện tử gồm địa chỉ thư điện tử và mật khẩu.
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- HS đọc thông tin
- GV hướng dẫn thao tác đăng ký thư điện tử, quay clip lại.
- HS về nhà nhờ ba mẹ thực hiện đăng ký thư điện tử cho mình.
2.3 Nhận và gửi thư điện tử
a) Mục tiêu: Biết được các thao tác gửi và nhận thư điện tử
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Cặp đôi nghiên cứu SGK nêu các bước gửi và nhận thư điện tử.
- Cặp đôi đại diện trình bày – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
- Cặp đôi đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3. Thực hành
3.1 Thực hành bài 1, 2:
a) Mục tiêu: Biết cấu trúc thư điện tử đúng
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV hướng dẫn yêu cầu thực hành nhiệm vụ 1, 2/ SGK trang 22, 23
- Một số nhóm thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
3.2 Thực hành bài 3, 4, 5
a) Mục tiêu: Thực hiện thao tác đăng nhập, nhận, soạn và gửi, đăng xuất khỏi hộp thư.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập 3, 4, 5/ SGK 23 theo nhóm đôi- GV quan sát hỗ
trợ các em khó khăn.
- Một số em thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: HS ôn tập các kiến thức đã học.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Hướng dẫn HS về nhà thực hiện phần ứng dụng, mở rộng/ SGK trang 24
- GV nhận xét đánh giá tiết học, tuyên dương HS.
- HS về nhà xem trước bài 4 - chủ đề 1
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
……………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………….
TUẦN 4
BÀI 4. THƯ ĐIỆN TỬ (tiếp theo) (SGK trang 25 - 29)
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Biết sử dụng được dịch vụ thư điện tử để gửi và nhận thư có đính kèm tệp;
- Biết cách xem lại các thư đã gửi, thư nháp và tìm kiếm thư khi cần xem lại nội dung;
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu bài tập.
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, sôi nổi để bước vào bài học
b) Cách thức thực hiện:
- Ban văn nghệ cho lớp hát
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Gửi thư có đính kèm tệp
a) Mục tiêu: Biết được thao tác gửi thư có đính kèm tệp
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu cách gửi thư điện tử có đính kèm tệp trên máy nhóm
- Cặp đôi đại diện thực hiện trên máy chủ – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2 Nhận thư có đính kèm tệp
a) Mục tiêu: Biết cách nhận thư có đính kèm tệp
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu cách gửi thư điện tử có đính kèm tệp trên máy nhóm
- Cặp đôi đôi đại diện thực hiện trên máy chủ – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên
dương.
- GV lưu ý: việc nhận thư đính kèm tệp dễ nhiễm virus nên cần kiểm tra cẩn thận
nguồn gửi, người gửi.
2.3 Xem các thư đã gửi, thư nháp
a) Mục tiêu: Biết được các thao tác xem các thư đã gửi, thư nháp
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Cặp đôi nghiên cứu SGK nêu các bước xem các thư đã gửi, thư nháp
- Cặp đôi đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3. Thực hành
3.1 Thực hành bài 1, 2, 3
a) Mục tiêu: Thực hiện thao tác đăng nhập, nhận, soạn và gửi, đăng xuất khỏi hộp thư.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS hoàn thành bài tập 1, 2, 3/ SGK 28 theo nhóm đôi- GV quan sát hỗ
trợ các em khó khăn.
- Một số em thực hiện trước lớp – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: HS ôn tập các kiến thức đã học.
b) Sản phẩm học tập: Thao tác thực hành của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Hướng dẫn HS về nhà thực hiện phần ứng dụng, mở rộng/ SGK trang 29
- GV nhận xét đánh giá tiết học, tuyên dương HS.
- HS về nhà xem trước bài 1 - chủ đề 3- SGK lớp 4
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
…………………………………………………………………………………………
TUẦN 5
HỌC VÀ CHƠI CÙNG MÁY TÍNH: STELLARIUM (SGK trang 32 - 34)
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù:
- Học sinh biết ý nghĩa của phần mềm là tìm hiểu về thiên văn học và không gian
xung quanh em.
- HS nhận biết và ghi nhớ các công cụ và cách sử dụng phần mềm
- Sử dụng được các công cụ của phần mềm để tìm hiểu về thiên văn học và không
gian xung quanh em.
2. Năng lực chung:
- HS chủ động khi thực hiện nhiệm vụ học tập. Chia sẻ thông tin trước lớp.
- Hướng đến hình thành và phát triển năng lực: Giao tiếp - hợp tác; giải quyết vấn
đề - sáng tạo.
2. Phẩm chất:
- HS tích cực hoạt động trong quá trình học, phát tiển tư duy lôgic
- Biết giữ gìn, bảo quản máy tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa
- Các phiếu học tập trong kế hoạch DH
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. KHỞI ĐỘNG:
- Cho HS tham gia trò chơi trên Quizizz
- Dẫn dắt vào bài học.
2. KHÁM PHÁ:
HĐ 1: Giới thiệu phần mềm
* GV giới thiệu: Stellarium là phần mềm mã nguồn mở cho phép tái hiện lại bầu trời
sao dưới dạng ba chiều một cách chân thực.
? Để làm việc được với phần mềm đầu tiên ta phải làm gì?
? Nêu cách khởi động phần mềm mà em biết?
- Nháy đúp chuột vào biểu tượng của phần mềm
- Stellarium sẽ mặc định em đang ở nơi nào trên thế giới.
- Em di chuyển chuột vào bên trái phần mềm nháy chọn biểu tượng
sang tiếng Việt.
để chuyển
Nháy chọn Tiếng
việt
- Ngôn ngữ chương trình
- Ngôn ngữ bầu trời
* GV thực hành mẫu. Gọi 2 - 3 HS thực hành mẫu chọn ngôn ngữ tiếng Việt.
* Cho HS khởi động phần mềm và thực hiện chọn ngôn ngữ tiếng Việt.
* GV quan sát, giải đáp thắc mắc, kịp thời giúp đỡ những em gặp khó khăn khi thực
hành, tuyên dương những em làm tốt.
* GV giới thiệu cách sử dụng phần mềm
HĐ 2: Hướng dẫn sử dụng.
a) Ý nghĩa của thanh công cụ:
* Thanh công cụ bên trái
GV giới thiệu các công cụ và cho HSquan sát các công cụ
- Bảng địa điểm
- Bảng thời gian
- Bảng bầu trời và các tùy chọn
- Bảng tìm kiếm
- Bảng cấu hình
- Bảng la bàn
* Thanh công cụ phía dưới màn hình
1 2 3 4 5 6 7 8 9 1011121314 1516
1. Đường nối các chòm sao (phím tắt C)
2. Tên các chòm sao (phím tắt V)
3. Vẽ hình các chòm sao (phím tắt R)
4. Lưới phương vị
5. Lưới xích đạo
6. Mặt đất hay đường chân trời
17181920 21
7. Điểm phương hướng
8. Bầu khí quyển
9. Tinh vân (Các thiên hà)
10. Các hành tinh
11. Chuyển đổi phương vị
12. Đưa vật quan sát vào giữa màn hình (phím cách)
13. Chế độ ban đêm
14. Thu nhỏ màn hình
15. Tìm kiếm mưa sao băng
16. Vệ tinh nhân tạo
17. Tua lại thời gian
18. Dừng thời gian và trở lại thời gian
19. Thiết lập thời gian hiện tại
20. Tua đi thời gian
21. Tắt chương trình
b) Cách chọn địa điểm để quan sát:
* Nháy chọn bảng địa điểm
để xuất hiện cửa sổ địa điểm như hình dưới
Gõ địa chỉ muốn tìm vào khung
- Gõ địa điểm muốn tìm vào khung tìm kiếm và gõ Enter
c) Cách tìm hành tinh hoặc ngôi sao nào đó: Nháy chuột vào bảng tìm kiếm → Gõ
tên chòm sao hoặc hành tinh muốn xem và nháy vào biểu tượng
Gõ tên hành tinh muốn tìm
Và nháy chọn biểu tượng
Hành tinh đó sẽ xuất hiện trên màn hình → Quan sát
- Cho HS tìm kiếm
d) Thoát khỏi phần mềm:
?Nêu cách thoát khỏi phần mềm mà em biết?
- GV chốt lại. Nháy vào biểu tượng
ở thanh công cụ dưới màn hình
3. LUYỆN TẬP:
* GV cho HS thực hiện lần lượt các thao tác sau:
+ Khởi động phần mềm STELLARIUM.
+ Chọn chế độ Tiếng việt.
+ Tập mở các biểu tượng của thanh công cụ.
+ Tìm hành tinh hoặc ngôi sao tùy chọn.
* Mỗi thao tác GV nên thực hành mẫu. Yêu cầu 2 - 3 thực hành mẫu. Sau đó cho HS
thực hành trên máy.
* Yêu cầu HS thực hành nhóm đôi, nhận xét và kiểm tra lẫn nhau.
4. VẬN DỤNG:
- HĐ 1: Vận dụng
* Em cần ghi nhớ.
+ Dòng đầu mỗi đoạn cần lùi vào (sử dụng phím Tab)
+ Sử dụng công cụ
Format Painter để sao chép định dạng văn bản.
-Về nhà em hãy soạn thảo 1 bài văn tả về 1 con vật mà em thích và chèn ảnh con vật
đó vào bài
- HĐ 2: Củng cố, dặn dò
- GV tóm tắt lại ý chính của bài học.
- Nhận xét ý thức, thái độ của HS trong tiết học.
- HS về nhà thực hành khám phá thiên nhiên xung quanh em
- Chuẩn bị bài cho tiết học sau
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
TUẦN 6
CHỦ ĐỀ 2: SOẠN THẢO VĂN BẢN
BÀI 1: NHỮNG GÌ EM ĐÃ BIẾT (TIẾT 1) (SGK trang 37 – 39 )
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực:
* Năng lực chung:
Năng lực giao tiếp, hợp tác: Trao đổi, thảo luận để thực hiện các nhiệm vụ học
tập để nhận biết trình bày đoạn văn bản.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Sử dụng các kiến thức đã học vận dụng
vào bài tập, khám phá kiến thức qua các hoạt động học.
* Năng lực đặc thù:
Qua hoạt động khám phá hình thành kiến thức về sử dụng máy tính, HS vận
dụng kiến thức vào bài tập. Nhận diện và phân biệt cách trình bày văn bản sao
cho đúng.
2. Phẩm chất
Yêu thích học môn Tin học. Tích cực trong việc hoàn thành các nhiệm vụ học
tập. Ham tìm hiểu về lợi ích của máy tính.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Máy tính, máy chiếu, sách giáo khoa
- Các phiếu học tập trong kế hoạch DH
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. KHỞI ĐỘNG:
- Ổn định lớp.
- Đàm thoại nêu vấn đề
Câu 1:Biểu tượng của phần mềm Stellarium?
Nhận xét + tuyên dương.
B
Câu 2: Để chọn địa điểm quan sát, em nháy chọn vào nút lệnh nào?
Nhận xét + tuyên dương.
- Giáo viên giới thiệu tiết 1: HS trả lời câu hỏi
Biểu tượng của phần mềm Unikey và word
- GV chốt lại. Cô và các em cùng đi ôn tập lại thao tác soạn thảo văn bản đã học.
2. LUYỆN TẬP, THỰC HÀNH:
HĐ 1: * Bài 1:
Gọi hs đọc bài 1 trang 37?
?Bài 1 yêu cầu gì
?Em hãy cho biết có các kiểu gõ tiếng Việt nào hay dùng?
Gọi hs nhận xét.
Gv nhận xét, chốt
Có hai kiểu gõ tiếng Việt hay dùng telex và vni
? Em nhắc lại cách gõ(theo một trong hai kiểu gõ đã học)
a) Các kí tự â; ô; ê; đ; ă; ư; ơ
Gọi hs nhận xét.
Gv nhận xét, chốt
Kí tự
Telex
Vni
Â
AA
A6
Ô
OO
O6
Ê
EE
E6
Đ
DD
D9
Ă
AW
A8
Ư
UW
U7
Ơ
OW
O7
b) b)Các dấu “sắc”, “huyền”, “hỏi”, “ngã”, “nặng”
Gọi hs nhận xét.
Gv nhận xét, chốt
Dấu
Telex
Vni
Sắc
S
1
Huyền
F
2
Hỏi
R
3
Ngã
X
4
Nặng
J
5
* HĐ 2 : Bài 2:
Gọi hs đọc bài 2 trang 37?
?Bài 2 yêu cầu gì
Gọi hs nhận xét
Gv nhận xét, chốt
Em hãy chọn cụm từ thích hợp: "đối tượng nào đó"; "bảng"; "hình"; "tranh/ảnh"; "căn
lề trái"; "căn giữa"; "căn lề phải"; "căn đều hai bên" để điền vào chỗ chấm
a) Để chèn đối tượng nào đó vào văn bản, trước tiên ta phải chọn thẻ Insert
b) Để chèn hình vào văn bản ta chọn
c) Để chèn tranh/ảnh vào văn bản ta chọn
d) Để chèn bảng vào văn bản ta chọn
e) Để căn đều hai bên vào văn bản ta chọn
GV : Chấm bài 1 số bài.
* HĐ 3: Bài 3:
Gọi hs đọc bài 3 trang 38?
?Bài 3 yêu cầu gì
- Thảo luận nhóm máy và thực hành.
- Đại diện nhóm báo cáo.
- Đại diện nhóm khác NX và bổ sung.
- Cả lớp thực hành
- Gv nhận xét, chốt.
a. Để di chuyển một phần văn bản tới vị trí mới:
- Chọn phần văn bản cần di chuyển.
- Nháy chuột phải chọn Cut
-Di chuyển con trỏ chuột đến vùng soạn thảo cần di chuyển đến.
- Nháy chuột phải chọn Paste.
b). Muốn sao chép 1 bức tranh rồi dán vào một vị trí khác của văn bản ta thực hiện như
sau:
- Chọn bức tranh cần sao chép.
- Nháy chuột phải chọn Copy
- Di chuyển con trỏ chuột đến vùng soạn thảo cần dán bức tranh.
-Nháy chuột phải chọn Paste.
*HĐ 4: Bài 4
Em soạn rồi trình bày đoạn văn bản dưới đây(cho HS xem văn bản mẫu).
Tìm kiếm hình ảnh rồi chèn hình ảnh minh họa phù hợp với nội dung đoạn văn bản,
lưu văn bản vào máy tính.
- Yêu cầu HS gõ văn bản theo nhóm ngồi cùng máy, hỗ trợ nhau trong lúc gõ.
- GV: Làm mẫu các thao tác tìm kiếm, chèn hình ảnh vào văn bản. Sau đó hướng dẫn
các em lưu vào máy tính.
- Yêu cầu HS thực hiện.
- Quan sát, giải đáp thắc mắc, kịp thời giúp đỡ những em gặp khó khăn khi thực hành.
- Hiển thị một số bài của HS cho các em xem.
- Nhận xét và tuyên dương.
3. VẬN DỤNG
- HĐ 1: Vận dụng
- Em hãy viết lời chúc thầy cô giáo nhân ngày nhà giáo Việt Nam 20/11 và chèn hình
ảnh minh họa
- HĐ 2: Củng cố, dặn dò
- Tóm tắt lại nội dung chính của bài
- Yêu cầu HS về nhà đọc trước bài mới
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
………………………………………………………………………………………...
………………………………………………………………………………………...
TUẦN 7
CHỦ ĐỀ 2. SOẠN THẢO VĂN BẢN
BÀI 2. KỸ THUẬT ĐIỀU CHỈNH MỘT ĐOẠN VĂN BẢN
SGK trang 40 – 43 - Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Ấn định được độ rộng của lề trái, lề phải, lề trên, lề dưới theo ý muốn;
- Điều chỉnh được khoảng cách giữa các dòng trong một đoạn khoảng cách giữa các
đoạn;
- Biết cách thụt lề đoạn văn bản.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao. Có ý thức sắp xếp khoa học, hợp lý.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu thực hành.
- Đường link Quizizz củng cố kiến thức:
quizizz.com/admin/quiz/62119dbfbbe665001e5d9c01/bai-2-ki-thuat-dieu-chinh-motdoan-van-ban-chu-de-3
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS khởi động Word : nhấn vào thẻ Home liệt kê các lệnh mà em biết:
căn lề, phông chữ, cỡ chữ, kiểu chữ, màu chữ….
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở.
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Thụt lề đoạn văn bản
a) Mục tiêu: Biết cách thụt lề đoạn văn bản
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV hướng dẫn các cặp đôi thực hiện cú pháp =rand (4, 5) để tạo 4 đoạn văn bản ngẫu
nhiên, mỗi đoạn 5 câu để thực hành.
- Nhóm đôi nghiên cứu các nút tăng giảm thụt lề văn bản.
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng
a) Mục tiêu: Biết điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, khoảng cách giữa
hai đoạn
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, khoảng
cách giữa hai đoạn.
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.3. Định dạng độ rộng lề trái, lề phải của đoạn văn bản
a) Mục tiêu: Biết điều độ rộng lề trái, lề phải của đoạn văn bản
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu điều chỉnh độ rộng lề trái, lề phải của đoạn văn bản.
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.4. Định dạng lề trên và lề dưới
a) Mục tiêu: Biết điều độ rộng lề trên, lề dưới của đoạn văn bản
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu điều chỉnh lề trên, lề dưới của đoạn văn bản.
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
- Ngoài ra GV nhắc lại điều chỉnh lề bằng cách vào Page layout Margin, thiết lập lề
trái, phải, trên, dưới.
Hoạt động 3. Thực hành
a) Mục tiêu: Thực hành tăng giảm kích thước thụt lề văn bản; điều chỉnh khoảng cách
giữa các dòng trong đoạn văn bản, khoảng cách đoạn, ấn định lề.
b) Sản phẩm học tập: Sản phẩm của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi thực hành yêu cầu bài 1/ SGK trang 42
- Đại diện HS trả lời – HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
- Nhóm đôi thực hành bài 2,3/ SGK trang 42, 43 trên máy nhóm – GV quan sát, hỗ trợ
HS khó khăn.
- Nghiệm thu
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức đã học
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS thực hiện trò chơi trên Quizizz để củng cố
- Nhận xét, tuyên dương tiết học.
- Về thực hiện các thao tác ở nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
TUẦN 8
BÀI 3. CHỌN KIỂU TRÌNH BÀY
CÓ SẴN CHO ĐOẠN VĂN BẢN (SGK trang 44 – 46 )
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
- Tự chủ và tự học:
+ Tự lực: Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
+ Tự điều chỉnh tình cảm, thái độ, hành vi của mình: Thực hiện đúng kế hoạch học tập;
Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
+ Tự học, tự hoàn thiện: Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
- Giao tiếp và hợp tác: Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Chọn kiểu trình bày có sẵn cho đoạn văn bản;
- Biết cách trình bày văn bản theo nhiều kiểu khác nhau.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao. Có ý thức sắp xếp khoa học, hợp lý.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC (Trước giờ học):
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu thực hành.
- Đường link Quizizz củng cố kiến thức:
quizizz.com/admin/quiz/6226fff26b101e001df2e487/lop-5-bai-3-chon-kieu-trinh-bayco-san-cho-doan-van-ban
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU (Thực hiện trên lớp học ảo)
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài.
b) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS khởi động Word gõ văn bản sau:
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở.
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Chọn kiểu trình bày có sẵn
a) Mục tiêu: Biết chọn kiểu trình bày có sẵn. Biết cách trình bày văn bản theo nhiều
kiểu khác nhau.
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu các kiểu trình bày có sẵn trong nhóm Styles của thẻ Home và
nhận xét:
+ Khi nhấn vào các kiểu này văn bản có gì thay đổi?
+ Mỗi kiểu giống hay khác nhau?
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2. Điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng
a) Mục tiêu: Biết điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, khoảng cách giữa
hai đoạn
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu điều chỉnh khoảng cách giữa các dòng trong đoạn, khoảng
cách giữa hai đoạn.
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3. Thực hành
a) Mục tiêu: Thực hành chọn kiểu trình bày có sẵn
b) Sản phẩm học tập: Sản phẩm của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi thực hành yêu cầu bài 1, 2, 3/ SGK trang 45
GV quan sát, hỗ trợ HS khó khăn.
- Nghiệm thu
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức đã học
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS thực hiện trò chơi trên Quizizz để củng cố
- Nhận xét, tuyên dương tiết học.
- Về thực hiện các thao tác ở nhà với văn bản có tiêu đề 'Quê hương em'.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY (Nếu có):
.............................................................................................................................
.............................................................................................................................
TUẦN 9
BÀI 4. ĐỊNH DẠNG TRANG VĂN BẢN,
ĐÁNH SỐ TRANG TRONG VĂN BẢN(SGK trang 47 – 50 )
Thời lượng: 2 tiết – Thời gian thực hiện: .../…-…./…./2022
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
* Năng lực chung:
Thực hiện được các hoạt động tự học ở nhà theo sự hướng dẫn, phân công;
Thực hiện đúng kế hoạch học tập; Không mải chơi, làm ảnh hưởng đến việc học;
Có ý thức tổng kết và trình bày được những điều đã học.
Tương tác được với thầy cô và các bạn qua tiết học.
* Năng lực đặc thù:
- Biết cách định dạng trang văn bản;
- Biết cách đánh số trang trong văn bản.
2. Phẩm chất:
- Chăm chỉ: Ham học, hoàn thành nhiệm vụ học tập;
- Trách nhiệm: Có ý thức thực hiện nội quy lớp học, tích cực tham gia các công việc
được giao. Có ý thức sắp xếp khoa học, hợp lý.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- Sách giáo khoa
- Phiếu thực hành.
- Đường link Quizizz củng cố kiến thức:
quizizz.com/admin/quiz/622702d8967eab001d2b9e87/lop-5-dinh-dang-trang-van-bandanh-so-trang
2. Học sinh:
- SGK, vở
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động 1. Khởi động
a) Mục tiêu: Tạo hứng thú, dẫn dắt vào bài. HS biết cách tạo các trang văn bản
trắng bằng tổ hợp phím Ctrl + Enter
b) Cách thức thực hiện:
- GV yêu cầu HS khởi động Word gõ tiêu đề 'Tập định dạng và đánh số trang văn
bản'.
- GV hướng dẫn HS tạo các trang văn bản trắng bằng tổ hợp phím Ctrl + Enter
Trên máy nhóm – Quan sát, hỗ trợ nhóm gặp khó khăn.
- GV giới thiệu bài – HS ghi vào vở.
Hoạt động 2. Khám phá
2.1 Định dạng trang văn bản
a) Mục tiêu: Biết định dạng trang văn bản: viền, nền của trang, hướng giấy, cỡ giấy
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu cách định dạng trang văn bản: viền, nền của trang, hướng giấy,
cỡ giấy
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
2.2. Đánh số trang
a) Mục tiêu: Biết đánh số trang văn bản
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi nghiên cứu cách đánh số trang
- Nhóm đại diện thực hiện trên máy chủ - HS nhận xét – GV nhận xét, tuyên dương.
Hoạt động 3. Thực hành
a) Mục tiêu: Thực hành định dạng trang văn bản, đánh số trang
b) Sản phẩm học tập: Sản phẩm của HS
c) Cách thức thực hiện:
- Nhóm đôi thực hành yêu cầu a, b, c, d, e/ SGK trang 49
GV quan sát, hỗ trợ HS khó khăn.
- Nghiệm thu
Hoạt động 4. Vận dụng, mở rộng
a) Mục tiêu: Ôn tập các kiến thức đã học
b) Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS
c) Cách thức thực hiện:
- GV cho HS thực hiện trò chơi trên Quizizz để củng cố
- Nhận xét, tuyên dương tiết học.
- Về nghiên cứu thêm Insert ...
 









Các ý kiến mới nhất