Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Sình A Sào
Ngày gửi: 08h:01' 12-12-2022
Dung lượng: 25.7 KB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Sình A Sào
Ngày gửi: 08h:01' 12-12-2022
Dung lượng: 25.7 KB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
MA TRẬN ĐỀ CUỐI HỌC KÌ I - MÔN TOÁN LỚP 3
Mức 1
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Số tự nhiên
Số câu
3
- Số và phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi
Số điểm
1,5
1 000.
- Thực hành giải quyết vấn đề liên quan đến các phép tính đã
học.
TN
1,0
TL
2
1,5
TN
TL
Tổng
TN
TL
1
5
2
1,0
3,0
2,0
1
1
Số điểm
1,5
1,5
Số câu
1
Đại lượng và đo các đại lượng: Các đơn vị đo độ dài, đo khối
lượng, đo nhiệt độ.
Số điểm
0,5
Hình học:
Số câu
1
Số điểm
0,5
Số câu
5
Số điểm
2,5
Tổng
1
TN
Mức 3
Số câu
Đo lường
Làm quen với hình phẳng và hình khối (điểm ở giữa, trung
điểm, hình tròn, hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật,
hình vuông, khối lập phương, khối hộp chữ nhật
TL
Mức 2
1
1,0
2
2,0
1
1
2
0,5
0,5
1,5
1
1
1
1,0
0,5
1,0
2
3
1
7
6
1,5
3,0
1,0
4,0
6,0
MA TRẬN ĐỀ CUỐI HỌC KÌ I- MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
KT
Tiếng
việt
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Đọc thành tiếng
1. Đọc Kiến thức Tiếng Việt
Đọc hiểu
Nghe viết chính tả
Bài tập chính tả
2.Viết
Viết văn
Nói
Tổng
Số câu, số
điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
TN
KQ
Mức 1
TL
HT
khác
1
TN
KQ
Mức 2
TL
HT
khác
TN
KQ
Mức 3
TL
HT
khác
TN
KQ
Tổng
TL
5,0
1
1,0
1
1,0
5,0
1
1,0
1
1,0
1
1,0
2
2,0
2
2,0
1
1,0
1
3,0
1
3,0
1
1,0
1
1,0
2
2,0
1
4,0
3
3,0
2
8,0
HT
khác
1
1
1,0
1
4,0
2
2,0
1
1,0
2
2,0
6
6,0
Lưu ý: 1. Đề kiểm tra đọc (10 điểm) gồm 2 phần: A. Đọc thành tiếng; B. Đọc hiểu (Hiểu + Kiến thức Tiếng Việt)
2. Đề kiểm tra viết (10 điểm) gồm: A. chính tả (1. nghe viêt và 2. Bài tập chính tả); B. Tập làm văn (1.Viết lời nói và 2. viết văn)
Điểm TV= (Đọc + viết): 2 (0,5 làm tròn lên = 1, và dưới 0,5 làm tròn xuống = 0) TV làm tròn điển duy nhất 1 lần
1
4,0
1
1,0
3
6,0
2
8,0
Mức 1
Mạch kiến thức, kĩ năng
Số câu, số điểm
Số tự nhiên
Số câu
3
- Số và phép tính: Cộng, trừ, nhân, chia các số trong phạm vi
Số điểm
1,5
1 000.
- Thực hành giải quyết vấn đề liên quan đến các phép tính đã
học.
TN
1,0
TL
2
1,5
TN
TL
Tổng
TN
TL
1
5
2
1,0
3,0
2,0
1
1
Số điểm
1,5
1,5
Số câu
1
Đại lượng và đo các đại lượng: Các đơn vị đo độ dài, đo khối
lượng, đo nhiệt độ.
Số điểm
0,5
Hình học:
Số câu
1
Số điểm
0,5
Số câu
5
Số điểm
2,5
Tổng
1
TN
Mức 3
Số câu
Đo lường
Làm quen với hình phẳng và hình khối (điểm ở giữa, trung
điểm, hình tròn, hình tam giác, hình tứ giác, hình chữ nhật,
hình vuông, khối lập phương, khối hộp chữ nhật
TL
Mức 2
1
1,0
2
2,0
1
1
2
0,5
0,5
1,5
1
1
1
1,0
0,5
1,0
2
3
1
7
6
1,5
3,0
1,0
4,0
6,0
MA TRẬN ĐỀ CUỐI HỌC KÌ I- MÔN TIẾNG VIỆT LỚP 3
KT
Tiếng
việt
Mạch kiến thức, kĩ
năng
Đọc thành tiếng
1. Đọc Kiến thức Tiếng Việt
Đọc hiểu
Nghe viết chính tả
Bài tập chính tả
2.Viết
Viết văn
Nói
Tổng
Số câu, số
điểm
Số câu
Câu số
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
Số câu
Số điểm
TN
KQ
Mức 1
TL
HT
khác
1
TN
KQ
Mức 2
TL
HT
khác
TN
KQ
Mức 3
TL
HT
khác
TN
KQ
Tổng
TL
5,0
1
1,0
1
1,0
5,0
1
1,0
1
1,0
1
1,0
2
2,0
2
2,0
1
1,0
1
3,0
1
3,0
1
1,0
1
1,0
2
2,0
1
4,0
3
3,0
2
8,0
HT
khác
1
1
1,0
1
4,0
2
2,0
1
1,0
2
2,0
6
6,0
Lưu ý: 1. Đề kiểm tra đọc (10 điểm) gồm 2 phần: A. Đọc thành tiếng; B. Đọc hiểu (Hiểu + Kiến thức Tiếng Việt)
2. Đề kiểm tra viết (10 điểm) gồm: A. chính tả (1. nghe viêt và 2. Bài tập chính tả); B. Tập làm văn (1.Viết lời nói và 2. viết văn)
Điểm TV= (Đọc + viết): 2 (0,5 làm tròn lên = 1, và dưới 0,5 làm tròn xuống = 0) TV làm tròn điển duy nhất 1 lần
1
4,0
1
1,0
3
6,0
2
8,0
 








Các ý kiến mới nhất