Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Triều
Ngày gửi: 08h:37' 19-07-2021
Dung lượng: 637.3 KB
Số lượt tải: 62
Nguồn:
Người gửi: Vũ Trọng Triều
Ngày gửi: 08h:37' 19-07-2021
Dung lượng: 637.3 KB
Số lượt tải: 62
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1
Tiết 1
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: Hiểu được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
+ Kĩ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
+ Thái độ: Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II. Chuẩn bị:
GV: SGK
HS: Dụng cụ HT.
III. Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
+ Giáo viên kiểm tra SGK, đồ dùng học tập.
+ Nêu dạng tổng quát quy tắc nhân một số với một tổng ?
+ Đánh giá nhận xét.
Có ý thức chấp hành các yêu cầu của phương pháp học bộ môn .
TL: a(b+c)=ab+ac
Cho HS làm ?1
+Hãy viết một đa thức, một đơn thức tùy ý?
+Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức đó?
+ Hãy cộng các tích vừa tìm được?
GV nhận xét. Giới thiệu phép nhân đơn thức với đa thức.
+ Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm như thế nào?
Nhấn mạnh quy tắc.
Làm ?1 theo yêu cầu.
Lên bảng.
?1
3x(5x2 - 2x + 4)
= 3x. 5x2 + 3x(- 2x) + 3x.
= 15x3 - 6x2 + 24x
TL: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
1) Qui tắc
* Qui tắc :
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Tổng quát:
A, B, C là các đơn thức
A(B C) = AB AC
+Nêu VD.
Cho HS làm VD.
Nhận xét.
Cho HS làm ?2
Theo dõi, sửa sai kịp thời.
Nhận xét.
Gọi Hs đọc ?3
+ Công thức tính diện tích hình thang?
+ Thực hiện tính diện tích?
Gọi HS lên bảng.
Nhận xét.
Chú ý.
Làm vào vở.
Lên bảng. Cả lớp làm vào vở.
?2 Làm tính nhân
(3x3y - x2 + xy). 6xy3 =3x3y.6xy3+(- x2).6xy3+ xy. 6xy3
= 18x4y4 - 3x3y3 + x2y4
Đọc tìm hiểu.
TL:
Lên bảng.
?3
S = . 2y
= 8xy + y2 +3y
Thay x = 3; y = 2 thì
S =8.3.2+22+3.2= 58 m2
HS khác nhận xét, bổ sung.
2 .áp dụng :
Ví dụ: Làm tính nhân
(- 2x3) ( x2 + 5x - )
=(-2x3).(x2)+(-2x3)5x+(-2x3).(- )
= - 2x5 - 10x4 + x3
Cho HS làm bài 1a/SGK
Nhận xét.
+Hãy hoàn thành bài 2/SGK?
Theo dõi, giúp đỡ các HS còn gặp khó khăn.
Gọi từng HS trình bày.
Nhận xét.
+ Mỗi nhóm hãy hoàn thành bài 3/5 SGK?
Theo dõi các nhóm làm bài.
Gọi đại diện.
Nhận xét.
Làm vào vở, một HS lên bảng.
Chú ý.
Cả lớp làm bài, từng HS lên bảng theo yêu cầu.
HS khác nhận xét, bổ sung.
Thảo luận, hoàn thành bài làm.
Lên bảng.
Chú ý.
Bài 1/5SGK
a/.
Bài 2/5 SGK
a) x(x - y) + y(x + y)
=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
tại x = -6; y = 8
x2 + y2=(-6)2 + 82 = 100
b)
x(x2 - y) - x2(x + y) + y(x2 + x)
=-2xy
tại x= ; y=-100
Ta có: -2()(-100)=100
Bài 3/5 SGK
3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) =30
36x2 - 12x - 36x2 + 27 = 30
15x = 30
x = 2
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc : Quy tắc
Làm bài tập: Còn lại trong sgk. Đọc trước bài
Tiết 1
CHƯƠNG I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC
Bài 1: NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
I. Mục tiêu:
+ Kiến thức: Hiểu được quy tắc nhân đơn thức với đa thức
+ Kĩ năng: Thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức
+ Thái độ: Rèn luyện tư duy sáng tạo, tính cẩn thận.
II. Chuẩn bị:
GV: SGK
HS: Dụng cụ HT.
III. Tiến trình lên lớp:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung
+ Giáo viên kiểm tra SGK, đồ dùng học tập.
+ Nêu dạng tổng quát quy tắc nhân một số với một tổng ?
+ Đánh giá nhận xét.
Có ý thức chấp hành các yêu cầu của phương pháp học bộ môn .
TL: a(b+c)=ab+ac
Cho HS làm ?1
+Hãy viết một đa thức, một đơn thức tùy ý?
+Hãy nhân đơn thức đó với từng hạng tử của đa thức đó?
+ Hãy cộng các tích vừa tìm được?
GV nhận xét. Giới thiệu phép nhân đơn thức với đa thức.
+ Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm như thế nào?
Nhấn mạnh quy tắc.
Làm ?1 theo yêu cầu.
Lên bảng.
?1
3x(5x2 - 2x + 4)
= 3x. 5x2 + 3x(- 2x) + 3x.
= 15x3 - 6x2 + 24x
TL: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau
1) Qui tắc
* Qui tắc :
Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Tổng quát:
A, B, C là các đơn thức
A(B C) = AB AC
+Nêu VD.
Cho HS làm VD.
Nhận xét.
Cho HS làm ?2
Theo dõi, sửa sai kịp thời.
Nhận xét.
Gọi Hs đọc ?3
+ Công thức tính diện tích hình thang?
+ Thực hiện tính diện tích?
Gọi HS lên bảng.
Nhận xét.
Chú ý.
Làm vào vở.
Lên bảng. Cả lớp làm vào vở.
?2 Làm tính nhân
(3x3y - x2 + xy). 6xy3 =3x3y.6xy3+(- x2).6xy3+ xy. 6xy3
= 18x4y4 - 3x3y3 + x2y4
Đọc tìm hiểu.
TL:
Lên bảng.
?3
S = . 2y
= 8xy + y2 +3y
Thay x = 3; y = 2 thì
S =8.3.2+22+3.2= 58 m2
HS khác nhận xét, bổ sung.
2 .áp dụng :
Ví dụ: Làm tính nhân
(- 2x3) ( x2 + 5x - )
=(-2x3).(x2)+(-2x3)5x+(-2x3).(- )
= - 2x5 - 10x4 + x3
Cho HS làm bài 1a/SGK
Nhận xét.
+Hãy hoàn thành bài 2/SGK?
Theo dõi, giúp đỡ các HS còn gặp khó khăn.
Gọi từng HS trình bày.
Nhận xét.
+ Mỗi nhóm hãy hoàn thành bài 3/5 SGK?
Theo dõi các nhóm làm bài.
Gọi đại diện.
Nhận xét.
Làm vào vở, một HS lên bảng.
Chú ý.
Cả lớp làm bài, từng HS lên bảng theo yêu cầu.
HS khác nhận xét, bổ sung.
Thảo luận, hoàn thành bài làm.
Lên bảng.
Chú ý.
Bài 1/5SGK
a/.
Bài 2/5 SGK
a) x(x - y) + y(x + y)
=x2 – xy + xy + y2 = x2 + y2
tại x = -6; y = 8
x2 + y2=(-6)2 + 82 = 100
b)
x(x2 - y) - x2(x + y) + y(x2 + x)
=-2xy
tại x= ; y=-100
Ta có: -2()(-100)=100
Bài 3/5 SGK
3x(12x - 4) - 9x(4x - 3) =30
36x2 - 12x - 36x2 + 27 = 30
15x = 30
x = 2
Hướng dẫn về nhà
Học thuộc : Quy tắc
Làm bài tập: Còn lại trong sgk. Đọc trước bài
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất