Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 11-10-2020
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 455
Nguồn:
Người gửi: Phạm Bá Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:56' 11-10-2020
Dung lượng: 5.0 MB
Số lượt tải: 455
Ngày soạn: 6/09/2020
Ngày dạy:11/09/2020
Tiết 1 – Bài 2: ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘNG CẢM
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:H/s nắm được công dụng, cấu tạo, phân loại và kí hiệu, số liệu kỉ thuật của linh kiện điện trở, tụ, cuộng cảm
2.Kỷ năng: Nhận biết, phân loại, đọc trị số số liệu kỉ thuật của linh kiện R,C và L
3.Thái độ: Nghiêm túc hoạt động tích cực, gây hứng thú hs hoạt động học tập
II.CHUẨN BỊ:
1.GV:Dụng cụ, linh kiện, hình ảnh, kiến thức bài 2, soạn giáo án, giao nhiệm vụ hs
2.HS: Ôn kiến thức cũ, xem bài mới, soạn bài, dụng cụ học tập
III.TIẾN TRÌNH:
Tg
Nội dung kiến thức
Hoạt động GV – HS
15’
15’
15’
I. ĐIỆN TRỞ (R)
1.Công dụng – Cấu tạo – Phân loại – kí hiệu
a.Công dụng: Hạn chế,điều khiển dòng điện qua nó. Phân chia điện áp trong mạch.
b.Cấu tạo: ( Hình 2-1) SGK
- Hai đầu dây kim loại, giữa chất có điện trở suất
b.Phân loại: theo:
- công suất: nhỏ, lớn
- Trị số: cố định, hay biến đổi
- Yếu tố vật lí: ( t0, U, a/s, …)
d.Kí hiệu: (hình 2-2)
2.Các số liệu kỉ thuật của R
a.Trị số điện trở: cho biết mức độ cản trở dòng điện của R. Đơn vị là ôm
b.Công suất định mức (Pđm): là công suất tiêu hao trên R mà nó hoạt động tốt. Đơn vị oát (W).
II. TỤ ĐIỆN (C)
1.Công dụng – Cấu tạo – Phân loại – kí hiệu
a.Công dụng:
-Với dòng 1 chiều: vật cản dòng điện, tích điện
-Với dòng x/c:
+Hạn chế,điều khiển dòng điện qua nó. Phân chia điện áp trong mạch.
+Kết hợp với cuộn cảm tạo mạch cộng hưởng.
b.Cấu tạo: ( Hình 2-3) SGK
- Hai hay nhiều vật dẫn nối nhau, giữa là chất điện môi “ Chất cách điện”.
b.Phân loại: theo chất làm điện môi
-Ví dụ: tụ giấy,mica,sứ,tụ hoá,…vv.
d.Kí hiệu: (hình 2-4)
2.Các số liệu kỉ thuật của C
a.Trị số điện dung: cho biết khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của tụ khi có điện áp đặt lên hai đầu tụ. Đơn vị là fara (F)
b.Điện áp định mức (Uđm): làtrị số điện áp lớn nhất cho phép tụ hoạt động tốt, đảm bảo an toàn, đơn vị vôn (V).
c.Dung kháng ( Xc): là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng của tụ. Được xác dịnh bởi công thức sau:
-Trong đó: Xc dung kháng, đơn vị ôm f tần số dòng điện, đơn vị (Hz), C điện dung tụ, đơn vị (F).
III. CUỘN CẢM (L)
1.Công dụng – Cấu tạo – Phân loại – kí hiệu
a.Công dụng:
-Với dòng 1 chiều: là vật dẫn dòng điện
-Với dòng x/c:
+Hạn chế,điều khiển dòng điện qua nó. Phân chia điện áp trong mạch.
+Kết hợp với tụ điện tạo mạch cộng hưởng.
b.Cấu tạo: ( Hình 2-6) SGK
- Vật dẫn kim loại dạng ống dây có n vòng, có hoặc không có lõi từ.
b.Phân loại: theo cấu tạo và phạm vi sử dụng
-Ví dụ: cuộn cảm cao tần, trung tần, âm tần,…vv.
d.Kí hiệu: (hình 2-7)
2.Các số liệu kỉ thuật của C
a.Trị số điện cảm: cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có điện áp đặt lên hai đầu L. Đơn vị là Henri (H)
b.Hệ số phẩm chất (Q): là đặc trưng cho
Ngày dạy:11/09/2020
Tiết 1 – Bài 2: ĐIỆN TRỞ - TỤ ĐIỆN - CUỘNG CẢM
I.MỤC TIÊU
1.Kiến thức:H/s nắm được công dụng, cấu tạo, phân loại và kí hiệu, số liệu kỉ thuật của linh kiện điện trở, tụ, cuộng cảm
2.Kỷ năng: Nhận biết, phân loại, đọc trị số số liệu kỉ thuật của linh kiện R,C và L
3.Thái độ: Nghiêm túc hoạt động tích cực, gây hứng thú hs hoạt động học tập
II.CHUẨN BỊ:
1.GV:Dụng cụ, linh kiện, hình ảnh, kiến thức bài 2, soạn giáo án, giao nhiệm vụ hs
2.HS: Ôn kiến thức cũ, xem bài mới, soạn bài, dụng cụ học tập
III.TIẾN TRÌNH:
Tg
Nội dung kiến thức
Hoạt động GV – HS
15’
15’
15’
I. ĐIỆN TRỞ (R)
1.Công dụng – Cấu tạo – Phân loại – kí hiệu
a.Công dụng: Hạn chế,điều khiển dòng điện qua nó. Phân chia điện áp trong mạch.
b.Cấu tạo: ( Hình 2-1) SGK
- Hai đầu dây kim loại, giữa chất có điện trở suất
b.Phân loại: theo:
- công suất: nhỏ, lớn
- Trị số: cố định, hay biến đổi
- Yếu tố vật lí: ( t0, U, a/s, …)
d.Kí hiệu: (hình 2-2)
2.Các số liệu kỉ thuật của R
a.Trị số điện trở: cho biết mức độ cản trở dòng điện của R. Đơn vị là ôm
b.Công suất định mức (Pđm): là công suất tiêu hao trên R mà nó hoạt động tốt. Đơn vị oát (W).
II. TỤ ĐIỆN (C)
1.Công dụng – Cấu tạo – Phân loại – kí hiệu
a.Công dụng:
-Với dòng 1 chiều: vật cản dòng điện, tích điện
-Với dòng x/c:
+Hạn chế,điều khiển dòng điện qua nó. Phân chia điện áp trong mạch.
+Kết hợp với cuộn cảm tạo mạch cộng hưởng.
b.Cấu tạo: ( Hình 2-3) SGK
- Hai hay nhiều vật dẫn nối nhau, giữa là chất điện môi “ Chất cách điện”.
b.Phân loại: theo chất làm điện môi
-Ví dụ: tụ giấy,mica,sứ,tụ hoá,…vv.
d.Kí hiệu: (hình 2-4)
2.Các số liệu kỉ thuật của C
a.Trị số điện dung: cho biết khả năng tích luỹ năng lượng điện trường của tụ khi có điện áp đặt lên hai đầu tụ. Đơn vị là fara (F)
b.Điện áp định mức (Uđm): làtrị số điện áp lớn nhất cho phép tụ hoạt động tốt, đảm bảo an toàn, đơn vị vôn (V).
c.Dung kháng ( Xc): là đại lượng biểu hiện sự cản trở dòng của tụ. Được xác dịnh bởi công thức sau:
-Trong đó: Xc dung kháng, đơn vị ôm f tần số dòng điện, đơn vị (Hz), C điện dung tụ, đơn vị (F).
III. CUỘN CẢM (L)
1.Công dụng – Cấu tạo – Phân loại – kí hiệu
a.Công dụng:
-Với dòng 1 chiều: là vật dẫn dòng điện
-Với dòng x/c:
+Hạn chế,điều khiển dòng điện qua nó. Phân chia điện áp trong mạch.
+Kết hợp với tụ điện tạo mạch cộng hưởng.
b.Cấu tạo: ( Hình 2-6) SGK
- Vật dẫn kim loại dạng ống dây có n vòng, có hoặc không có lõi từ.
b.Phân loại: theo cấu tạo và phạm vi sử dụng
-Ví dụ: cuộn cảm cao tần, trung tần, âm tần,…vv.
d.Kí hiệu: (hình 2-7)
2.Các số liệu kỉ thuật của C
a.Trị số điện cảm: cho biết khả năng tích luỹ năng lượng từ trường của cuộn cảm khi có điện áp đặt lên hai đầu L. Đơn vị là Henri (H)
b.Hệ số phẩm chất (Q): là đặc trưng cho
 









Các ý kiến mới nhất