Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn băng thi
Ngày gửi: 10h:47' 26-04-2020
Dung lượng: 267.3 KB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: nguyễn băng thi
Ngày gửi: 10h:47' 26-04-2020
Dung lượng: 267.3 KB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 1
Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: 15 + 0 = ?
15 B. 16 C. 17
Bài 2: 19 – 4 = ?
A. 13 B. 14 C. 15
Bài 3 : 17 + 2 = ?
A. 17 B. 18 C. 19
Bài 4: 5 - 2 + 1 = ?
A. 5 B. 4 C. 7
Bài 5: 17 – 2 = ?
15 B. 13 C. 14
Bài 6: 5 + 3 - 2 = ?
A. 6 B. 7 C. 8
Bài 7: 1 + 9 - 7 = ?
A. 10 B. 8 C. 3
Bài 8 : 17 – 7 + 5 = ?
14 B. 15 C. 16
Bài 9 : 4 + 12 - 2 = ?
A. 10 B. 11 C. 14
Bài 10 : 10 – 7 + 2 = ?
A. 5 B. 6 C. 7
Bài 11: Liền sau số 4 là số:
A. 5 B. 7 C. 8
Bài 12: Liền sau số 15 là số:
A. 14 B. 15 C. 16
Bài 13: Liền sau số 10 là số:
A. 13 B. 12 C. 11
Bài 14: Liền trước số 7 là số:
A. 5 B. 6 C. 7
Bài 15: Liền trước số 14 là số:
A. 13 B. 15 C. 17
Bài 16: Liền trước số 20 là số:
A. 15 B. 17 C. 19
Bài 17 : - 3 = 5
A. 7 B. 8 C. 9
Bài 18 : 6 + = 9
A. 1 B. 2 C. 3
Bài 19 : 9 - = 9
A. 9 B. 0 C. 1
Bài 20 : 3 + 4….. 4 + 3
A. > B. < C. =
Bài 21 : 13 + 2….. 11 + 3
A. > B. < C. =
Bài 22 : 19 - 4….. 6 + 12
A. > B. < C. =
Bài 23: 9 – 3 ..... 0 + 4 .
A. > B. < C. =
Bài 24: Số bé nhất có một chữ số là:
A.1 B. 0 C. 2
Bài 25: Số bé nhất trong các số 2, 9, 3, 5 là :
A. 9 B. 5 C .2
Bài 26: Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 0 B. 1 C. 9
Bài 27: Số lớn nhất trong các số 0, 8, 10, 7 là :
A. 0 B. 10 C. 8
Bài 28: Số bé nhất trong các số 9, 10, 0, 7 là :
A. 7 B. 0 C. 10
Bài 29 : Hình vẽ bên có…………hình tam giác:
A. 2 B. 3 C .4
Bài 30: Hình vẽ bên có …… hình tròn là:
A. 1 hình tròn
B. 2 hình tròn
C. 3 hình tròn
Bài 31 : Hình vẽ bên có ….. hình tam giác:
A. 2
B. 3
C. 4
Bài 32 : Hình vẽ bên có ….. hìnhvuông:
A. 1
B. 2
C. 3
Bài 33: Hình vẽ bên có ......... hình tam giác
7
8
9
Bài 34: Hình vẽ bên có ......... hình tam giác
5
6
7
Bài 35: Hình vẽ bên có ......... hình vuông
1
2
3
Bài 36: Số lớn nhất có hai chữ số có trong dãy số sau 12,13,20,17.
13 B. 17 C. 20
Bài 37: Số bé nhất có hai chữ số.
13 B. 17 C. 10
Bài 38:
Trắc nghiệm
Khoanh tròn vào đáp án đúng:
Bài 1: 15 + 0 = ?
15 B. 16 C. 17
Bài 2: 19 – 4 = ?
A. 13 B. 14 C. 15
Bài 3 : 17 + 2 = ?
A. 17 B. 18 C. 19
Bài 4: 5 - 2 + 1 = ?
A. 5 B. 4 C. 7
Bài 5: 17 – 2 = ?
15 B. 13 C. 14
Bài 6: 5 + 3 - 2 = ?
A. 6 B. 7 C. 8
Bài 7: 1 + 9 - 7 = ?
A. 10 B. 8 C. 3
Bài 8 : 17 – 7 + 5 = ?
14 B. 15 C. 16
Bài 9 : 4 + 12 - 2 = ?
A. 10 B. 11 C. 14
Bài 10 : 10 – 7 + 2 = ?
A. 5 B. 6 C. 7
Bài 11: Liền sau số 4 là số:
A. 5 B. 7 C. 8
Bài 12: Liền sau số 15 là số:
A. 14 B. 15 C. 16
Bài 13: Liền sau số 10 là số:
A. 13 B. 12 C. 11
Bài 14: Liền trước số 7 là số:
A. 5 B. 6 C. 7
Bài 15: Liền trước số 14 là số:
A. 13 B. 15 C. 17
Bài 16: Liền trước số 20 là số:
A. 15 B. 17 C. 19
Bài 17 : - 3 = 5
A. 7 B. 8 C. 9
Bài 18 : 6 + = 9
A. 1 B. 2 C. 3
Bài 19 : 9 - = 9
A. 9 B. 0 C. 1
Bài 20 : 3 + 4….. 4 + 3
A. > B. < C. =
Bài 21 : 13 + 2….. 11 + 3
A. > B. < C. =
Bài 22 : 19 - 4….. 6 + 12
A. > B. < C. =
Bài 23: 9 – 3 ..... 0 + 4 .
A. > B. < C. =
Bài 24: Số bé nhất có một chữ số là:
A.1 B. 0 C. 2
Bài 25: Số bé nhất trong các số 2, 9, 3, 5 là :
A. 9 B. 5 C .2
Bài 26: Số lớn nhất có một chữ số là:
A. 0 B. 1 C. 9
Bài 27: Số lớn nhất trong các số 0, 8, 10, 7 là :
A. 0 B. 10 C. 8
Bài 28: Số bé nhất trong các số 9, 10, 0, 7 là :
A. 7 B. 0 C. 10
Bài 29 : Hình vẽ bên có…………hình tam giác:
A. 2 B. 3 C .4
Bài 30: Hình vẽ bên có …… hình tròn là:
A. 1 hình tròn
B. 2 hình tròn
C. 3 hình tròn
Bài 31 : Hình vẽ bên có ….. hình tam giác:
A. 2
B. 3
C. 4
Bài 32 : Hình vẽ bên có ….. hìnhvuông:
A. 1
B. 2
C. 3
Bài 33: Hình vẽ bên có ......... hình tam giác
7
8
9
Bài 34: Hình vẽ bên có ......... hình tam giác
5
6
7
Bài 35: Hình vẽ bên có ......... hình vuông
1
2
3
Bài 36: Số lớn nhất có hai chữ số có trong dãy số sau 12,13,20,17.
13 B. 17 C. 20
Bài 37: Số bé nhất có hai chữ số.
13 B. 17 C. 10
Bài 38:
 








Các ý kiến mới nhất