Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Thư
Ngày gửi: 07h:00' 17-04-2020
Dung lượng: 25.0 KB
Số lượt tải: 65
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn: 26/08/2019
Tiết CT:02
Bài 2: CÁC THÀNH PHẦN CỦA NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức:
- Biết một số khái niệm: tên, tên chuẩn, tên dành riêng, hằng và biến.
- Học sinh ghi nhớ được các quy định về tên, hằng và biến trong một ngôn ngữ lập trình.
2. Kĩ năng:
- Phân biệt được tên, hằng và biến.
- Biết cách đặt tên chúng và nhận biết được tên viết sai quy tắc.
3. Thái độ: Rèn luyện cho HS tính nguyên tắc, chặt chẽ trong lập trình.
II. PHƯƠNG TIỆN
- Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa, bảng, phấn, tài liệu,...
- Học sinh: Vở ghi, tài liệu tham khảo tin học 11, bút, ...
III. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY
1. Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Khái niệm lập trình, ngôn ngữ lập trình?
Câu trả lời:
- Lập trình: là sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán.
- Ngôn ngữ lập trình: là một phần mềm dùng để diễn đạt thuật toán thành một chương trình giúp cho máy hiểu được thuật toán đó.
2. Kết nối:
Hoạt động của GV và HS
Nội dung

GV: Có những yếu tố nào dùng để xây dựng nên ngôn ngữ tiếng Việt?
Bảng chữ cái tiếng Việt, số, dấu.
Cách ghép các kí tự thành từ, ghép các từ thành câu.
Ngữ nghĩa của từ và câu.
GV: Trong ngôn ngữ lập trình cũng vậy, nó cũng gồm 3 thành phần: Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.


GV: Bảng chữ cái tiếng Anh gồm những kí tự nào?
HS: Thảo luận theo nhóm trả lời câu hỏi.
GV: Hệ thập phân cần bao nhiêu chữ số để biểu diễn các số và đó là những số nào?
HS: Trả lời câu hỏi.












GV: Kể ra một số kí tự đặc biêt khác.


GV: Hầu hết các ngôn ngữ đều sử dụng dấu cộng (+) để chỉ phép cộng. Giã thiết A, B là đại lượng nhân giá trị nguyên và X, Y là đại lượng nhận giá trị thực. Khi đó dấu “+” trong biểu thức A+B là cộng 2 số nguyên, còn trong biểu thức X+Y là cộng 2 số thực.



GV: Hãy cho biết phát biểu sau đây đúng hay sai? Vì sao? “Chương trình nguồn bị lỗi cú pháp thì chương trình đích cũng bị lỗi cú pháp”.
HS: Trả lời câu hỏi.
GV: Một chương trình mà chương trình dịch không còn báo lỗi thì chương trình đó đã đảm bảo hoàn toàn đúng hay chưa?
HS: Trả lời câu hỏi.



GV: Trình bày những hiểu biết của em về tên dành riêng, cho ví dụ.
HS: Tham khảo sách giáo khoa trả lời câu hỏi.

GV: Trình bày những hiểu biết của em về tên chuẩn, cho ví dụ.
HS: Tham khảo sách giáo khoa trả lời câu hỏi.
GV: Trình bày những hiểu biết của em về tên do người lập trình tự đặt, cho ví dụ.
HS: Tham khảo sách giáo khoa trả lời câu hỏi.
GV: Cho biết các tên do người lập trình tự đặt sau đây tên nào đúng và tên nào sai:
A; A BC, 6AB, X!Y.
HS: Trả lời câu hỏi.










GV: Hằng là gì? Biến là gì?
HS: Tham khảo SGK trả lời câu hỏi.
GV: Cho ví dụ về hằng số học, logic, chuỗi.



GV: Phần chú thích có ảnh hưởng đến nội dung của chương trình không? Và có phần chú thích để làm gì?
HS: Trả lời câu hỏi.
Các thành phần cơ bản:
Mỗi ngôn ngữ lập trình có ba thành phần cơ bản là bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.
a) Bảng chữ cái: Bảng chữ cái các ngôn ngữ lập trình nói chung không khác nhau nhiều. Sau đây là bảng chữ cái của ngôn ngữ C++:
Các chữ cái thường và các chữ cái in hoa của bảng chữ cái Tiếng Anh
a b c d e f g h i j k l m n o p q r s t u v w x y z
A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z
10 chữ số thập phân 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
 
Gửi ý kiến