Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quang Van Vo
Ngày gửi: 13h:29' 24-01-2019
Dung lượng: 66.8 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Quang Van Vo
Ngày gửi: 13h:29' 24-01-2019
Dung lượng: 66.8 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Bài 1: Tính : / b) c)
Bài 2:
a-Phân tích đa thức thành nhân tử:
b- Giải phương trình:
c. Tìm đa thức biết: chia cho dư 5; chia cho dư 7; chia cho được thương là và đa thức dư bậc nhất đối với .
Bài 3:
a. Chứng minh:
b. Tìm các nghiệm nguyên của phương trình:
Bài 4
Cho biểu thức .
Tìm giá trị của x để A nhận giá trị nguyên.
Tìm giá trị lớn nhất của A.
Bài 5: trỡnh sau:
6 Cho biểu thức A =
Rút gọn biểu thức A
Tìm điều kiện của x để A có giá trị âm ?
Tìm gía trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên ?
Bài 7 Giải các phương trình sau:
.
Bài 8: a) Cho ba a, b, c món: a + b + c = 0. minh : .
b) Cho a, b, c cỏc món
: .
c) Tìm giá :
Bài 9:Cho hình vuông ABCD. M ý trờn chộo BD. ME vuông góc AB, MF vuụng gúc AD.
a) minh DE ( CF.
b) minh ba DE, BF, CM quy.
c) Xỏc trớ M trờn BD để tớch giỏc AEMF .
Bài 10: Cho hình chữ nhật ABCD . TRên đường chéo BD lấy điểm P , gọi M là điểm đối xứng của C qua P .
a) Tứ giác AMDB là hình gi?
b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của điểm M trên AD , AB .
c.Chứng minh: EF // AC và ba điểm E,F,P thẳng hàng.
d)Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí của điểm P.
e.d) Giả sử CP ( DB và CP = 2,4 cm,;
f.Tính các cạnh của hình chữ nhật ABCD.
Bài 11: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi E; F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC. M là giao điểm của CE và DF.
1.Chứng minh CE vuông góc với DF.
2.Chứng minh MAD cân.
3.Tính diện tích MDC theo a.
Bài 12: Cho :
(x ≠ 0 x ≠ ±1)
a) Rút gọn P; b) Tìm x để P =.
Bài 2:
a-Phân tích đa thức thành nhân tử:
b- Giải phương trình:
c. Tìm đa thức biết: chia cho dư 5; chia cho dư 7; chia cho được thương là và đa thức dư bậc nhất đối với .
Bài 3:
a. Chứng minh:
b. Tìm các nghiệm nguyên của phương trình:
Bài 4
Cho biểu thức .
Tìm giá trị của x để A nhận giá trị nguyên.
Tìm giá trị lớn nhất của A.
Bài 5: trỡnh sau:
6 Cho biểu thức A =
Rút gọn biểu thức A
Tìm điều kiện của x để A có giá trị âm ?
Tìm gía trị nguyên của x để A nhận giá trị nguyên ?
Bài 7 Giải các phương trình sau:
.
Bài 8: a) Cho ba a, b, c món: a + b + c = 0. minh : .
b) Cho a, b, c cỏc món
: .
c) Tìm giá :
Bài 9:Cho hình vuông ABCD. M ý trờn chộo BD. ME vuông góc AB, MF vuụng gúc AD.
a) minh DE ( CF.
b) minh ba DE, BF, CM quy.
c) Xỏc trớ M trờn BD để tớch giỏc AEMF .
Bài 10: Cho hình chữ nhật ABCD . TRên đường chéo BD lấy điểm P , gọi M là điểm đối xứng của C qua P .
a) Tứ giác AMDB là hình gi?
b) Gọi E, F lần lượt là hình chiếu của điểm M trên AD , AB .
c.Chứng minh: EF // AC và ba điểm E,F,P thẳng hàng.
d)Chứng minh rằng tỉ số các cạnh của hình chữ nhật MEAF không phụ thuộc vào vị trí của điểm P.
e.d) Giả sử CP ( DB và CP = 2,4 cm,;
f.Tính các cạnh của hình chữ nhật ABCD.
Bài 11: Cho hình vuông ABCD có cạnh bằng a. Gọi E; F lần lượt là trung điểm của các cạnh AB, BC. M là giao điểm của CE và DF.
1.Chứng minh CE vuông góc với DF.
2.Chứng minh MAD cân.
3.Tính diện tích MDC theo a.
Bài 12: Cho :
(x ≠ 0 x ≠ ±1)
a) Rút gọn P; b) Tìm x để P =.
 








Các ý kiến mới nhất