Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án học kì 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn thế
Ngày gửi: 22h:16' 07-08-2018
Dung lượng: 576.0 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích: 0 người
CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN
1. Xác định vectơ k
PP: Dựa vào định nghĩa vectơ k và các tính chất
1) Cho  và điểm O. Xác định hai điểm M và N sao cho :

2) Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM=AB. Tìm k trong các đẳng thức sau:

2. Biểu diễn (phân tích, biểu thị) thành hai vectơ không cùng phương
1) Cho ( ABC có trọng âtm G. Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF. Đặt . Hãy phân tích các vectơ  theo hai vectơ .
2) Cho tam giác ABC. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB= 2MC. Hãy phân tích vectơ  theo hai vectơ .
3. Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
+ A, B, C thẳng hàng ( cùng phương (( 0≠k ( : 
+ Nếu  và hai đường thẳng AB và CD phân biệt thì AB//CD.

1) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AM và K là trung điểm AC sao AK=AC. Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng.
2) Cho tam giác ABC. Hai điểm M, N được xác định bởi hệ thức: , . Chứng minh MN//AC
4. Chứng minh đẳng thức vetơ có chứa tích của vectơ với một số
1) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AB và CD. Chứng minh:

2) Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh: .
3) Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A’B’C’ thì .
5. Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức véctơ
+ 
+ Cho điểm A và . Có duy nhất M sao cho : 
+ 

1) Cho tam giác ABC có D là trung điểm BC. Xác định vị trí của G biết .

2) Cho hai điểm A và B. Tìm điểm I sao cho: .
3) Cho tứ giác ABCD. Xác định vị trí điểm G sao cho: 


BÀI TẬP
Bài 1: Cho (ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR :  +  + = 
b/ CMR :  +  +  =  +  + 
Bài 2: Cho (ABC có trọng tâm G. Gọi M(BC sao cho  = 2
a/ CMR :  + 2 = 3 b/ CMR :  +  +  = 3
Bài 3: Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF.
a/ CMR :  +  = 2 b/ CMR :  +  +  +  = 
c/ CMR :  +  +  +  = 4 (với M tùy ý)
d/ Xác định vị trí của điểm M sao cho( + ++( nhỏ nhất
Bài 4: Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR :  +  +  +  = 
b/ CMR : +++ = +++
c/ CMR : + = 4 (với G là trung điểm FH)
Bài 5: Cho hai (ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H.
CMR :  +  +  = 3
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD. CMR :
a/  +  +  +  =  b/  +  + 2 = 3
c/  + 2+ 4= 
Bài 7: Cho (ABC có M, D lần lượt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh AC sao cho  = . Gọi K là trung điểm của MN.
a/ CMR :  =  +  b/ CMR :  =  + 
Bài 8: Cho (ABC. Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho  = 2 ,  = 3. Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC. CMR :
a/  =  +  b/  =  + 
Bài 9: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O cạnh a
a) Phân tích theo  và  b) Tinh  theo
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác