Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn thế
Ngày gửi: 22h:16' 07-08-2018
Dung lượng: 576.0 KB
Số lượt tải: 150
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn văn thế
Ngày gửi: 22h:16' 07-08-2018
Dung lượng: 576.0 KB
Số lượt tải: 150
Số lượt thích:
0 người
CÁC BÀI TẬP CƠ BẢN
1. Xác định vectơ k
PP: Dựa vào định nghĩa vectơ k và các tính chất
1) Cho và điểm O. Xác định hai điểm M và N sao cho :
2) Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM=AB. Tìm k trong các đẳng thức sau:
2. Biểu diễn (phân tích, biểu thị) thành hai vectơ không cùng phương
1) Cho ( ABC có trọng âtm G. Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF. Đặt . Hãy phân tích các vectơ theo hai vectơ .
2) Cho tam giác ABC. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB= 2MC. Hãy phân tích vectơ theo hai vectơ .
3. Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
+ A, B, C thẳng hàng ( cùng phương (( 0≠k ( :
+ Nếu và hai đường thẳng AB và CD phân biệt thì AB//CD.
1) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AM và K là trung điểm AC sao AK=AC. Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng.
2) Cho tam giác ABC. Hai điểm M, N được xác định bởi hệ thức: , . Chứng minh MN//AC
4. Chứng minh đẳng thức vetơ có chứa tích của vectơ với một số
1) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AB và CD. Chứng minh:
2) Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh: .
3) Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A’B’C’ thì .
5. Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức véctơ
+
+ Cho điểm A và . Có duy nhất M sao cho :
+
1) Cho tam giác ABC có D là trung điểm BC. Xác định vị trí của G biết .
2) Cho hai điểm A và B. Tìm điểm I sao cho: .
3) Cho tứ giác ABCD. Xác định vị trí điểm G sao cho:
BÀI TẬP
Bài 1: Cho (ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR : + + =
b/ CMR : + + = + +
Bài 2: Cho (ABC có trọng tâm G. Gọi M(BC sao cho = 2
a/ CMR : + 2 = 3 b/ CMR : + + = 3
Bài 3: Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF.
a/ CMR : + = 2 b/ CMR : + + + =
c/ CMR : + + + = 4 (với M tùy ý)
d/ Xác định vị trí của điểm M sao cho( + ++( nhỏ nhất
Bài 4: Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR : + + + =
b/ CMR : +++ = +++
c/ CMR : + = 4 (với G là trung điểm FH)
Bài 5: Cho hai (ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H.
CMR : + + = 3
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD. CMR :
a/ + + + = b/ + + 2 = 3
c/ + 2+ 4=
Bài 7: Cho (ABC có M, D lần lượt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh AC sao cho = . Gọi K là trung điểm của MN.
a/ CMR : = + b/ CMR : = +
Bài 8: Cho (ABC. Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho = 2 , = 3. Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC. CMR :
a/ = + b/ = +
Bài 9: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O cạnh a
a) Phân tích theo và b) Tinh theo
1. Xác định vectơ k
PP: Dựa vào định nghĩa vectơ k và các tính chất
1) Cho và điểm O. Xác định hai điểm M và N sao cho :
2) Cho đoạn thẳng AB và M là một điểm nằm trên đoạn AB sao cho AM=AB. Tìm k trong các đẳng thức sau:
2. Biểu diễn (phân tích, biểu thị) thành hai vectơ không cùng phương
1) Cho ( ABC có trọng âtm G. Cho các điểm D, E, F lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB và I là giao điểm của AD và EF. Đặt . Hãy phân tích các vectơ theo hai vectơ .
2) Cho tam giác ABC. Điểm M nằm trên cạnh BC sao cho MB= 2MC. Hãy phân tích vectơ theo hai vectơ .
3. Chứng minh 3 điểm thẳng hàng
+ A, B, C thẳng hàng ( cùng phương (( 0≠k ( :
+ Nếu và hai đường thẳng AB và CD phân biệt thì AB//CD.
1) Cho tam giác ABC có trung tuyến AM. Gọi I là trung điểm AM và K là trung điểm AC sao AK=AC. Chứng minh ba điểm B, I, K thẳng hàng.
2) Cho tam giác ABC. Hai điểm M, N được xác định bởi hệ thức: , . Chứng minh MN//AC
4. Chứng minh đẳng thức vetơ có chứa tích của vectơ với một số
1) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của hai đoạn thẳng AB và CD. Chứng minh:
2) Cho hình bình hành ABCD. Chứng minh: .
3) Chứng minh rằng nếu G và G’ lần lượt là trọng tâm tam giác ABC và A’B’C’ thì .
5. Xác định vị trí của một điểm nhờ đẳng thức véctơ
+
+ Cho điểm A và . Có duy nhất M sao cho :
+
1) Cho tam giác ABC có D là trung điểm BC. Xác định vị trí của G biết .
2) Cho hai điểm A và B. Tìm điểm I sao cho: .
3) Cho tứ giác ABCD. Xác định vị trí điểm G sao cho:
BÀI TẬP
Bài 1: Cho (ABC. Gọi M, N, P lần lượt là trung điểm của BC, CA, AB và O là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR : + + =
b/ CMR : + + = + +
Bài 2: Cho (ABC có trọng tâm G. Gọi M(BC sao cho = 2
a/ CMR : + 2 = 3 b/ CMR : + + = 3
Bài 3: Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB, CD và O là trung điểm của EF.
a/ CMR : + = 2 b/ CMR : + + + =
c/ CMR : + + + = 4 (với M tùy ý)
d/ Xác định vị trí của điểm M sao cho( + ++( nhỏ nhất
Bài 4: Cho tứ giác ABCD. Gọi E, F, G, H lần lượt là trung điểm AB, BC, CD, DA và M là 1 điểm tùy ý.
a/ CMR : + + + =
b/ CMR : +++ = +++
c/ CMR : + = 4 (với G là trung điểm FH)
Bài 5: Cho hai (ABC và DEF có trọng tâm lần lượt là G và H.
CMR : + + = 3
Bài 6: Cho hình bình hành ABCD có tâm O và E là trung điểm AD. CMR :
a/ + + + = b/ + + 2 = 3
c/ + 2+ 4=
Bài 7: Cho (ABC có M, D lần lượt là trung điểm của AB, BC và N là điểm trên cạnh AC sao cho = . Gọi K là trung điểm của MN.
a/ CMR : = + b/ CMR : = +
Bài 8: Cho (ABC. Trên hai cạnh AB, AC lấy 2 điểm D và E sao cho = 2 , = 3. Gọi M là trung điểm DE và I là trung điểm BC. CMR :
a/ = + b/ = +
Bài 9: Cho lục giác đều ABCDEF tâm O cạnh a
a) Phân tích theo và b) Tinh theo
 








Các ý kiến mới nhất