Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hưng
Ngày gửi: 14h:57' 16-01-2018
Dung lượng: 1'000.5 KB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: Lương Thị Hưng
Ngày gửi: 14h:57' 16-01-2018
Dung lượng: 1'000.5 KB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN TÂN PHÚ
TRƯỜNG THCS PHAN BỘI CHÂU
GIÁO ÁN TOÁN 8
HÌNH
Giáo viên: Phan Nhựt Quang
HÌNH HỌC (70 TIẾT)
Chương
Mục
Tiết thứ
Ghi chú
I.Tứ giác
(25 tiết)
§1. Tứ giác
1
§2. Hình thang
2
§3. Hình thang cân. Luyện tập
3 – 4
§4. 1. Đường trung bình của tam giác
5
KT CL ĐẦU NĂM
§4. 2. Đường trung bình của hình thang. Luyện tập
6 - 7
KT 15’
§5. Dựng hình bằng thước và compa- Dựng hình thang. Luyện tập
Không dạy
§6. Đối xứng trục. Luyện tập
8 - 9
Mục 2 và mục 3 (trang 84):
Chỉ yêu cầu học sinh nhận biết được đối với một hình cụ thể có đối xứng qua trục không. Không yêu cầu phải giải thích, chứng minh
§7. Hình bình hành. Luyện tập
10 – 11
§8. Đối xứng tâm. Luyện tập
12 - 13
§9. Hình chữ nhật. Luyện tập
14 – 15
§10. Đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước. Luyện tập
16 – 17
Mục 3 (trang 102): Không dạy
§11. Hình thoi. Luyện tập
18 – 19
§12. Hình vuông. Luyện tập
20 – 21
Ôn tập chương I
22 – 23
Kiểm tra 45’ (chương I)
24
KT 1 TIẾT
II. Đa giác. Diện tích của đa giác
(10 tiết)
§1. Đa giác – Đa giác đều
25
§2. Diện tích hình chữ nhật. Luyện tập
26 – 27
§3. Diện tích tam giác. Luyện tập
28 – 29
Ôn tập học kì I
30 – 31
Trả bài kiểm tra học kì I (phần Hình học)
32
§4. Diện tích hình thang
33
§5. Diện tích hình thoi. Luyện tập
34 – 35
§6. Diện tích đa giác
36
III. Tam giác đồng dạng
(20 tiết)
§1. Định lí Talet trong tam giác
37
§2. Định lý đảo và hệ quả của định lý Talet. Luyện tập
38 - 39
§3. Tính chất đường phân giác của tam giác. Luyện tập
40 – 41
§4. Khái niệm hai tam giác đồng dạng. Luyện tập
42 – 43
§5. Trường hợp đồng dạng thứ nhất
44
§6. Trường hợp đồng dạng thứ hai
45
§7. Trường hợp đồng dạng thứ ba. Luyện tập
46 – 47
§8. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông. Luyện tập
48 – 49
Mục 2, ?(trang 81):
Hình c và hình d, giáo viên tự chọn độ dài các cạnh sao cho kết quả khai căn là số tự nhiên, ví dụ: . .
KT 15’
§9. Ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng
50
Thực hành (đo chiều cao một vật, đo khoảng cách giữa hai điểm trên mặt đất, trong đó có một điểm không thể tới được)
51 – 52
Ôn tập chương III (Với sự trợ giúp của máy tính cầm tay Casio, Vinacal...)
53
Kiểm tra 45’ (chương III)
54
KT 1 TIẾT
IV. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều
(15 tiết)
§1. Hình hộp chữ nhật
55
§2. Hình hộp chữ nhật (tiếp)
56
§3. Thể tích hình hộp chữ nhật. Luyện tập
57 – 58
§4. Hình lăng trụ đứng
59
§5. Diện tích xung quanh của hình lăng trụ đứng
60
§6. Thể tích của hình lăng trụ đứng. Luyện tập
61 – 62
§7. Hình chóp đều và hình chóp cụt đều
63
§8. Diện tích xung quanh của hình chóp đều
64
§9. Thể tích của hình chóp đều. Luyện tập
65 - 66
Ôn
 








Các ý kiến mới nhất