Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Điệp
Ngày gửi: 19h:18' 05-12-2017
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 28
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Điệp
Ngày gửi: 19h:18' 05-12-2017
Dung lượng: 86.5 KB
Số lượt tải: 28
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 3/9/2016
6: những hằng đẳng thức đáng nhớ (tiếp)
Ngày giảng
Lớp
Sĩ số
Tên học sinh vắng
8 A
………………………………………………………
8B
………………………………………………………
I. Mục tiêu của bài học:
1. Kiến thức: HS hiểu được các hằng đẳng thức: Lập phương của một tổng, lập phương của một hiệu.
2. Kĩ năng: Biết vận dụng các hằng đẳng thức trên để giải bài tập.
3. Thái độ: Rèn tính cẩn thận cho HS.
II. chuẩn bị:
- GV: Giáo án, SGK, Bảng phụ ghi bài tập, phấn màu.
- HS: Vở, SGK, giấy nháp, học thuộc 3 hằng đẳng thức dạng bình phương.
III. Tiến trình tiết dạy:
1. định:
2.Kiểm tra bài cũ : Chữa bài 15/5 SBT
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò , ghi bảng
Hoạt động 1. Lập phương của một tổng
- Yêu cầu HS làm ?1.
- GV gợi ý: Viết (a + b)2 dưới dạng khai triển rồi thực hiện phép nhân đa thức.
- GV: (a + b)3 = a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 Tương tự:
(A + B)3 = A3 + 3A2B + 3AB2 + B3.
- GV Yêu cầu HS phát biểu thành lời.
áp dụng: Tính:
a) (x + 1)3.
- GV hướng dẫn HS làm: (x + 1)3.
x3 + 3x2.1 + 3x.12 + 13
b) (2x + y)3.
Nêu bt thứ nhất, bt thứ hai ?
Hoạt động 2. Lập phương của một hiệu
- Yêu cầu HS tính (a - b)3 bằng hai cách:
Nửa lớp tính: (a - b)3 = (a - b)2. (a - b)
Nửa lớp tính: (a - b)3 = (a+ (-b)(3.
- Hai cách trên đều cho kết quả:
(a - b)3 = a3 - 3a2b + 3ab2 - b3.
Tương tự:
(A - B)3 = A3 - 3A2B + 3AB2 - B3.
Với A, B là các biểu thức.
- Hãy phát biểu hằng đẳng thức lập phương của một hiệu hai biểu thức thành lời.
- So sánh biểu thức khai triển của hai hằng đẳng thức:
(A + B)3 và (A - B)3 có nhận xét gì ?
áp dụng tính:
a) x3-3.x23.x.( 2 - 3
= x3 - x2 + x -
b) Tính (x - 2y)3.
- Cho biết biểu thức nào thứ nhất ? Biểu thức nào thứ hai ?
HS thực hiện
?1. (a + b) (a + b)2
= (a + b) (a2 + 2ab + b2)
= a3 + 2a2b + ab2 + a2b + 2ab2 + b3
= a3 + 3a2b + 3ab2 + b3.
- HS phát biểu thành lời.
- Một HS lên bảng, HS khác làm bài vào vở.
(2x + y)3
= (2x)3 + 3. (2x)2. y + 3.2x.y2 + y3
= 8x3 + 12x2y + 6xy2 + y3.
- HS làm theo hai cách.
- Hai HS lên bảng:
C1: (a - b)3 = (a - b)2. (a - b)
= (a2 - 2ab + b2). (a - b)
= a3 - a2b - 2a2b + 2ab2 + ab2 - b3
= a3 - 3a2b +
 








Các ý kiến mới nhất