giao an hoc hoc

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:18' 05-10-2010
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 38
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Hoà (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:18' 05-10-2010
Dung lượng: 84.0 KB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ SỐ 1: ÔN TẬP CHƯƠNG 1
DẠNG BÀI : TÍNH pH CỦA DUNG DịCH
Phương pháp:
- Nếu dung dịch axit thì tính ngay [H+], còn dung dịch bazơ thì tính [OH-] rồi mới tính [H+]=10-14/ [OH-]
- Nếu trộn lẫn nhiều axit với nhiều bazơ thì tính , sau đó dựa vào pt: . So sánh xem H+ hay OH- dư, rồi tính nồng độ lượng này (quyết định đến pH của dung dịch ).
- V dung dịch sau khi trộn bằng tổng các V .
- Từ [H+] = 10-a => pH = a hoặc pH = - lg[H+].
1: Tính độ pH của các dung dịch sau: HNO3 0,001M; Ba(OH)2 0,025M.
2: Hòa tan 2,24 ml khí HCl vào nước để thu được 100 ml dung dịch HCl. Tính pH của d dịch thu được.
3: Trộn 50 ml dung dịch NaOH 0,12M với 50 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch thu được và pH của dung dịch đó.
4: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,15M và KOH 0,1M. tính pH của dung dịch thu được.
16: (ĐH Quy Nhơn 2001). Trộn 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M với 350 ml dung dịch HNO3 1M và HCl 2M. Tính pH của dung dịch thu được.
17: Hòa tan 6,3 g HNO3 vào nước để được 500 ml dung dịch A.
a/ Tính pH của dung dịch A. b/ Tính thể tích dung dịch KOH 2M đủ để trung hòa dung dịch A.
c/ Đổ 500 ml dd Ba(OH)2 0,2M vào dd A thì pH biến đổi như thế nào? Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn.
19: (ĐHA-2008):Trộn lẫn V ml dd NaOH 0,01M với V ml dd HCl 0,03 M được 2V ml dd Y. Dung dịch Y có pH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
DẠNG BÀI: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
phương pháp:
- Điều kiện: sản phẩm của phản ứng có chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu.
- Trong dung dịch, tổng điện tích dương luôn luôn bằng tổng điện tích âm.
- Điều kiện để các ion tồn tại trong cùng 1 dung dịch là các ion phải không phản ứng với nhau để tạo chất kết tủa, chất bay hơi, chất điện li yếu.
22/ Trộn những chất sau đây, trường hợp nào xảy ra pứ? Viết pt phân tử, phương trình ion và ion thu gọn.
1/ BaCl2 và H2SO4.
2/ BaCl2 và NaOH.
3/ NaCl và AgNO3.
4/ FeCl2 và NaOH.
5/ Na2S và HCl.
6/ Na2SO3 và HNO3.
7/ CuS và HCl.
8/ K2CO3 và HCl.
9/ Na2S và CuSO4
10/ Al(OH)3 và HCl
11/Zn(OH)2và HNO3
12/Zn(OH)2và NaOH
13/ CaCl2 và AgNO3
14/ Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3
15/ Fe2(SO4)3 và NaOH
16/ CH3COONa và HCl
17/ (NH4)2SO4 và Ba(OH)2
18/ NH4Cl và Ba(OH)2
19/ Ba(NO3)2 và CuSO4
20/ Al(OH)3 và NaOH.
23/ Bổ túc các phản ứng sau rồi viết dưới dạng ion và ion thu gọn.
a/ BaCl2 + ? ( BaCO3 + ?
b/ FeS + ? ( FeSO4 + ?
c/ Na2CO3 + ? ( NaCl + ?
d/ AgNO3 + ? ( AgCl + ?
e/ Ba(NO3)2 + ? ( BaSO4 + ?
f/ ZnCl2 + ? ( AgCl + ?
g/ ZnSO4 + ? ( ZnS + ?
h/ FeCl2 + ? ( Fe(OH)2 + ?
i/ AgNO3 + ? ( Ag2CO3 + ?
j/ Ba(NO3)2 + ? ( BaCO3 + ?
k/ CaCO3+?(CaCl2 + ? +?
l/ FeCl3 + ? (Fe(OH)3+ ?
24/ Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion thu gọn sau.
i/ Pb2+ + S2- PbS
DẠNG BÀI: ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH.
phương pháp:
Trong một dung dịch: số mol điện
DẠNG BÀI : TÍNH pH CỦA DUNG DịCH
Phương pháp:
- Nếu dung dịch axit thì tính ngay [H+], còn dung dịch bazơ thì tính [OH-] rồi mới tính [H+]=10-14/ [OH-]
- Nếu trộn lẫn nhiều axit với nhiều bazơ thì tính , sau đó dựa vào pt: . So sánh xem H+ hay OH- dư, rồi tính nồng độ lượng này (quyết định đến pH của dung dịch ).
- V dung dịch sau khi trộn bằng tổng các V .
- Từ [H+] = 10-a => pH = a hoặc pH = - lg[H+].
1: Tính độ pH của các dung dịch sau: HNO3 0,001M; Ba(OH)2 0,025M.
2: Hòa tan 2,24 ml khí HCl vào nước để thu được 100 ml dung dịch HCl. Tính pH của d dịch thu được.
3: Trộn 50 ml dung dịch NaOH 0,12M với 50 ml dung dịch H2SO4 0,1M. Tính nồng độ mol của các ion trong dung dịch thu được và pH của dung dịch đó.
4: Trộn 200 ml dung dịch H2SO4 0,25M với 300 ml dung dịch chứa NaOH 0,15M và KOH 0,1M. tính pH của dung dịch thu được.
16: (ĐH Quy Nhơn 2001). Trộn 250 ml dung dịch Ca(OH)2 1M với 350 ml dung dịch HNO3 1M và HCl 2M. Tính pH của dung dịch thu được.
17: Hòa tan 6,3 g HNO3 vào nước để được 500 ml dung dịch A.
a/ Tính pH của dung dịch A. b/ Tính thể tích dung dịch KOH 2M đủ để trung hòa dung dịch A.
c/ Đổ 500 ml dd Ba(OH)2 0,2M vào dd A thì pH biến đổi như thế nào? Coi Ba(OH)2 điện li hoàn toàn.
19: (ĐHA-2008):Trộn lẫn V ml dd NaOH 0,01M với V ml dd HCl 0,03 M được 2V ml dd Y. Dung dịch Y có pH là
A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.
DẠNG BÀI: PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI ION
phương pháp:
- Điều kiện: sản phẩm của phản ứng có chất kết tủa, chất bay hơi hoặc chất điện li yếu.
- Trong dung dịch, tổng điện tích dương luôn luôn bằng tổng điện tích âm.
- Điều kiện để các ion tồn tại trong cùng 1 dung dịch là các ion phải không phản ứng với nhau để tạo chất kết tủa, chất bay hơi, chất điện li yếu.
22/ Trộn những chất sau đây, trường hợp nào xảy ra pứ? Viết pt phân tử, phương trình ion và ion thu gọn.
1/ BaCl2 và H2SO4.
2/ BaCl2 và NaOH.
3/ NaCl và AgNO3.
4/ FeCl2 và NaOH.
5/ Na2S và HCl.
6/ Na2SO3 và HNO3.
7/ CuS và HCl.
8/ K2CO3 và HCl.
9/ Na2S và CuSO4
10/ Al(OH)3 và HCl
11/Zn(OH)2và HNO3
12/Zn(OH)2và NaOH
13/ CaCl2 và AgNO3
14/ Pb(NO3)2 và Al2(SO4)3
15/ Fe2(SO4)3 và NaOH
16/ CH3COONa và HCl
17/ (NH4)2SO4 và Ba(OH)2
18/ NH4Cl và Ba(OH)2
19/ Ba(NO3)2 và CuSO4
20/ Al(OH)3 và NaOH.
23/ Bổ túc các phản ứng sau rồi viết dưới dạng ion và ion thu gọn.
a/ BaCl2 + ? ( BaCO3 + ?
b/ FeS + ? ( FeSO4 + ?
c/ Na2CO3 + ? ( NaCl + ?
d/ AgNO3 + ? ( AgCl + ?
e/ Ba(NO3)2 + ? ( BaSO4 + ?
f/ ZnCl2 + ? ( AgCl + ?
g/ ZnSO4 + ? ( ZnS + ?
h/ FeCl2 + ? ( Fe(OH)2 + ?
i/ AgNO3 + ? ( Ag2CO3 + ?
j/ Ba(NO3)2 + ? ( BaCO3 + ?
k/ CaCO3+?(CaCl2 + ? +?
l/ FeCl3 + ? (Fe(OH)3+ ?
24/ Viết phương trình phân tử của các phản ứng có phương trình ion thu gọn sau.
i/ Pb2+ + S2- PbS
DẠNG BÀI: ÁP DỤNG ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN ĐIỆN TÍCH.
phương pháp:
Trong một dung dịch: số mol điện
 









Các ý kiến mới nhất