Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Hóa học đại cương 1_chương trình CĐSP_chương 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:21' 26-11-2011
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quang (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:21' 26-11-2011
Dung lượng: 79.0 KB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG I: CÁC KHÁI NIỆM. ĐỊNH LUẬT CƠ BẢN
5 ( 2, 3 )
Ngày soạn: 5/9/2011
Ngày giảng: 11/10/2011 -15/10/2011
I. Mục tiêu bài giảng
1. Kiến thức
Sau khi học chương này sinh viên cần nắm được:
- Các khái niệm hoá học cơ bản: chất, đơn chất, hợp chất, nguyên tử, phân tử, nguyên tử khối, phân tử khối, mol phân tử, mol nguyên tử
- Hệ đơn vị.
- Một số định luật cơ bản của hoá học: định luật bảo toàn khối lượng, bảo toàn nguyên tố, định luật thành phần không đổi, định luật Avogađro..
- Công thức hoá học, phương trình hoá học…
2. Kĩ năng
- Viết công thức hoá học, thiết lập phương trình hoá học
- Tính toán theo phương trình hoá học
- Đổi đơn vị trong các hệ đơn vị
- Sử dụng các định luật để làm bài tập
3. Tình cảm, thái độ
Lòng yêu thích bộ môn hoá học
II. Phương pháp giảng dạy
Đàm thoại ôn tập củng cố ( kiến thức trong chương chủ yếu là cũ )
Làm bài tập
Phương pháp thuyết trình
III. Chuẩn bị
GV: giáo án, giáo trình
SV: Giáo trình, bài chuẩn bị
IV. Nội dung giảng dạy
Hoạt động của GV và SV
Nội dung bài dạy
Hoạt động: khái niệm, cấu tạo nguyên tử
- SV cho biết khái niệm nguyên tử
- GV: hãy nêu cấu tạo nguyên tử
- SV: nguyên tử gồm lớp vỏ và hạt nhân
- SV nêu đặc tính của các loại hạt cấu tạo nên nguyên tử
VD:
- Số lượng các loại hạt có trong: Na, Na+, Cl, Cl-, H2O
Hoạt động: Nguyên tố hoá học.
- SV nêu khái niệm nguyên tố hoá học
- Trong các kí hiệu sau những kí hiệu nào là cùng một nguyên tố hoá học
818X, 817Y, 918Z, 716L
Hoạt động: Đồng vị
- GV: khái niệm đồng vị?
- Oxi có 3 đồng vị: 16O, 17O, 18O; Hidro có 2 đồng vị 1H, 2H
a. Có bao nhiêu loại phân tử nước được tạo ra từ các loại đồng vị trên.
b. Tính khối lượng phân tử của các loại nước đó
Hoạt động: Chất
- GV: Chất có ở đâu.
- SV: Chất có ở mọi nơi: nước, khí oxi, sắt…
- GV: thế nào là đơn chất, hợp chất
- Đơn chất …
VD: trong các chất sau đâu là đơn chất, hợp chất: H2O, CO2, O2, H2SO4, H2, Cu, C2H6, Au?
Hoạt động: nghiên cứu khái niệm phân tử
- GV: khái niệm phân tử ?
- Thành phần phân tử ?
+ Phân tử có thể được tạo từ 1 nguyên tử: phân tử đơn nguyên tử
+ Phân tử tạo ra từ 2 nguyên tử trở lên: phân tử nhiều nguyên tử
- GV: Các loại liên kết trong phân tử, đặc điểm các loại liên kết.
Hoạt động: hệ đơn vị
VD: Hãy biểu thị mỗi số liệu sau đây theo đơn vị cơ bản của hệ SI tương ứng:
a. Độ dài trung bình của một liên kết là 149,5 pm
b. Một mảnh thiên thạch nặng 0,5 Gkg
c. Thời gian sống trung bình của một vi hạt vào khoảng 0,5 ns
d. Lượng một nguyên tố mới điều chế được vào khoảng 0,5 pmol
Hoạt động: mol, khối lượng mol
- Khái niêm mol, mol nguyên tử, mol phân tử?
- Khối lượng mol?
VD: Hãy xác định đương lượng của clo, oxi , nitơ trong các hợp chất sau: HCl, H2O, NH3
ĐCl = 35,5/1 = 35,5
ĐO = 16/2 = 8
ĐN = 14/3 = 4,67
VD: Xác định đương lượng của lưu huỳnh trong SO2, SO3? Nhận xét gì?
Giải:
SO2. ĐS= 32/4= 8
SO3, ĐS= 32/6=5,33
=> Lưu huỳnh ở 2 công thức có 2 giá trị đương lượng
=> Một nguyên tố hoá học có thể có nhiều giá trị đương lượng tuỳ thuộc vào hợp chất xét
BT:
Tìm đương lượng của:
a. Cl trong mỗi hợp chất sau đây: HCl, KClO3, HClO4
b. NaOH, Ca(OH)2,
 









Các ý kiến mới nhất