Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

giao an hoa hoc 10 NC

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Đăng Tuấn
Ngày gửi: 18h:08' 15-10-2008
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 186
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1 Tiết 1 Ngày soạn: / /200
ÔN TẬP LỚP 9
I.MĐYC
Nhằm củng cố lại kiến thức đã học, có liên quan đến kiến thức mới:
Khái quát hoá chương trình đã học phần H-C để đưa phần hợp chất có chứa nhóm chức.
Rèn luyện kỹ năng tái hiện kiến thức vận dụng kiến thức cơ bản làm nền tảng.
Chính xác khả năng vận dụng, tái hiện phù hợp với từng kiến thức cụ thể.
II.Phương pháp: Tổng hợp
III.Đồ dùng:
IV.Lên lớp
1.Ổn định, kiểm diện.
2.Kiểm tra bài cũ (không kiểm tra vì bài ôn tập)
3.Bài giảng:
Để làm cơ sở cho chương trình hoá học 10. Nay chúng ta ôn tập để ôn lại chương trình hh lớp 8,9.
Tg
Hoạt động của Thầy trò
Thông tin cần ghi nhận

10














5





5







10





5
*HĐ 1: -Nguyên tử được cấu tạo từ những loại hạt cơ bản nào?
-Trình bày đặc điểm cấu tạo nguyên tử gồm có vỏ và hạt nhân.
-Dựa vào đâu để người ta phân lớp electron.
-CT tính khối lượng nguyên tử
HS: Trình bày cấu tạo, e, p,n về kl, điện tích.
-Nêu cách tính khối lượng nguyên tử.


HĐ 2:
Nguyên tố hoá học là gì?
Nguyên tử A có 15 p, có 15n
Nguyên tử A’ có 15 p, có 16 n
Hỏi A và A’ có cùng của một ngtố hh không?.
HS: Trả lời sau đó kết luận cho câu hỏi.
HĐ 3: Xác định hoá trị của các nguyên tố sau:
FeCl3. MgSO4...
HS: Xác địng hoá trị của các nguyên tố rồi suy ra công thức tìm hoá trị tổng quát.
HĐ 4: Tính khối lương CaCO3 . Biết khi nhiệt phân hoàn toàn m (g) CaCO3 thu được 56 (g) chất rắn và 22,4 lít khí (ĐKTC..
HS: Tính được m = 100(g). Suy ra định luật.
HĐ 5: Mol là gì?
Các công thức tính toán có liên quan đến mol.
HS: Trả lời và đưa ra một số CT tính toán về mol.
 Vỏ: electron (E.
I.Nguyên tử : Proton (p)
Hạt nhân: Notron (n)
1. Electron:
Có điện tích – 1,6. 10-19C (1-), khối lượng rất nhỏ bé bằng  lần nguyên tử H.
2.Proton: (p)
Có điện tích + 1,6. 10-19C (1+), khối lượng lớn bằng 1836 lần kl e.
Có số lượng bằng số e trong nguyên tử.
3.Notron: (n)
Không mang điện tích, có kl bằng kl p.
4.Khối lượng nguyên tử:
mnt = ( m(p) + ( m(n) + ( m(E..
II. Nguyên tố:
Tập hợp những nguyên tử có cùng số hạt p trong hạt nhân là của cùng một nguyên tố. Những nguyên tử này có tính chất giống nhau.


III. Hoá trị của nguyên tố
a b
Ax By => ax = by.
Biết giá trị của 3 đại lượng ta biết được giá trị còn lại.


IV. Định luật bảo toàn khối lượng:
Tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng = Tổng khối lượng các chất tạo thành.



V. MOL
- Mol lượng chất: 1 mol có chứa 6.1023 hạt ( ngt, pt, ion).
- Đối với chất khí 1 mol có chứa 6.1023 phân tử khí, ở Đktc chiếm 22,4 lít.
n = , n = , (ĐKTC., n = .
A: Số phân tử, N: Số Avogadro = 6.1023 .

10 (P) HĐ 6:
5.Cũng cố:
Cho 2,4 (g) Mg tác dụng hết với dd HCl thu được 2,24 lít khí (ĐKTC.. Tính khối lượng mol (u) của Mg
6. Dặn dò:
Về nhà làm bài tập 1-6 sgk.
Chuẩn bị phần tiếp theo:
- Tỉ khối của các chất khí: Khí A nặng hơn khí B bao nhiêu lần trong cùng đk nhiệt đô, áp suất và thể tích.
- Dung dịch: Công thức tính C%, CM,
- Phân loại các chất vô cơ.
- Bảng THNTHH:
+ Ô nguyên tố
+ Nhóm
 
Gửi ý kiến