Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giao an hoa hoc 10-nang cao

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Thắng
Ngày gửi: 09h:46' 14-09-2011
Dung lượng: 345.4 KB
Số lượt tải: 339
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:……….
Tiết : 1-2

ÔN TẬP
(Ban nâng cao)

I- MỤC TIÊU
1- Kiến thức
- Hệ thống lại các hợp chất vô cơ cơ bản (oxít, axít, bazơ, muối).
- Các công thức tính(n=m/M; n=V/22,4; C%; CM; H%)
2. Kĩ năng
- Nhận xét rút ra đặc điểm chung
- Sử dụng công thức tính toán
3. Thái độ
- Tạo nền móng cơ bản của môn hoá học
II- CHUẨN BỊ
III- TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1. Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số:

Hoạt động của GV và HS
Nội dung

Hoạt động 1: Thống kê các hợp chất vô cơ cơ bản
GV: Thống kê các hợp chất vô cơ cơ bản? VD
HS: Trả lời
GV: Oxít là gì? Phân loại oxít và nêu các tính chất hoá học cơ bản của nó?
HS: Trả lời



GV: Axit là gì? lấy vd và nêu các tính chất hoá học cơ bản của nó?
HS: Trả lời
GV: Bazơ là gì? lấy vd và nêu các tính chất hoá học cơ bản của nó?
HS: Trả lời
GV: Muối là gì? lấy vd và nêu các tính chất hoá học cơ bản của nó?
Hoạt động 2: Thống kê các công thức tính toán trong hoá học.
GV: Nêu các công thức tính số mol các chất đã học?
HS: Trả lời
GV: Bổ xung công thức tính số mol chất khí ở đk không tiêu chuẩn.
GV: Nêu các công thức tính nồng độ dung dịch?
HS: Trả lời
GV: Để tính nồng độ phần trăm của dung dịch cần tìm những đại lượng nào?
HS: Trả lời

GV: Để tính nồng độ mol/l của dung dịch cần tìm những đại lượng nào?
HS: Trả lời

GV: Nêu công thức tính thành phần trăm các chất trong hỗn hợp?
HS: Trả lời



GV: Nêu công thức tính hiệu suất phản ứng?



GV: Mở rộng thêm hiệu suất của quá trình.
Lấy VD:

I. HỢP CHẤT VÔ CƠ CƠ BẢN
1) Oxít: (đ/n)
a, oxit axít: (đ/n) vd: CO2, SO2, SO3, P2O5….
b, oxít bazơ: (đ/n) vd: CuO, FeO, Na2O, CaO….
c, oxít trung tính: vd: CO, NO, N2O,…
d, Oxít lưỡng tính: Al2O3, ZnO…
* Tính chất hoá học:
+ Oxít axít:
+ Oxít bazơ:
2) Axít: đn
Vd: HCl, HNO3, H2SO4, H3PO4…
* Tính chất hoá học
3) Bazơ: đ/n
Vd: NaOH, KOH, Ba(OH)2, Ca(OH)2…
* Tính chất hoá học
4) Muối: đ/n
Vd: NaCl, Na2SO4, CaCO3, BaSO4…
* Tính chất hoá học
II. CÔNG THỨC
1) n = m/M
n = V/22,4 (đktc)
n =  R=0,082; T = t0C + 273
2) Nồng độ phần trăm dung dịch
C%=
mdd là khối lượng dung môi và chất tan, không tính chất kết tủa và chất bay hơi.
3) Nồng độ mol/l của dung dịch.
CM = n/V
4) Thành phần phần trăm của hỗn hợp
%A = mA=n*M; mhh = mA+ mB+…
5) Hiệu suất(H%)
H%=  .100%
Hiệu suất quá trình:
A B CD
H% = H1%.H2%.H3%

IV- CỦNG CỐ, DẶN DÒ
1)Tính số mol các chất sau:
3,9g K; 11,2g Fe; 55g CO2; 58g Fe3O4
6,72 lít CO2 (đktc); 10,08 lít SO2 (đktc); 3,36 lít H2 (đktc)
24 lít O2 (27,30C và 1 atm); 12 lít O2 (27,30C và 2 atm); 15lít H2 (250C và 2atm).
2)Tính nồng độ mol của các dung dịch sau:
a) 500 ml dung dịch A chứa 19,88g Na2SO4.
b) 200ml dung dịch B chứa 16g CuSO4.
c) 200 ml dung dịch C chứa 25g CuSO4.2H2O.
3) Tính nồng độ phần trăm của các dung dịch sau:
a) 500g dung dịch A chứa 19,88g Na2SO4.
b) 200g dung dịch B chứa 16g CuSO4.
c)
No_avatarf
em kho hiu may bai hoa qua
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓