giao an hoa hoc 10 cb ca nam

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàn
Ngày gửi: 22h:47' 17-09-2012
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 290
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Hoàn
Ngày gửi: 22h:47' 17-09-2012
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 290
Số lượt thích:
0 người
Ngày 29/08/2007
Tiết 1, 2: Ôn tập đầu năm
A. Mục tiêu
1. Kiến thức.
- Hệ thống lại những kiến thức đã học ở lớp 8, 9 có liên quan đến chương trình lớp 10.
- Củng cố một số khái niệm hoá học cơ bản: nguyên tử, nguyên tố hoá học, phân tử, đơn chất, hợp chất.
- Rèn luyện kỹ năng viết công thức và viết phương trình p/ứ. Kỹ năng chuyển đổi giữa khối lượng mol (M), khối lượng chất (m), số mol (n), thể tích khí ở đktc (v) và số mol phân tử chất (A).
- Hệ thống tính chất của các hợp chất vô cơ.
2. Kĩ năng.
Giải được một số bài tập có liên quan đến kiến thức cũ.
B. Chuẩn bị.
Giáo viên chuẩn bị hệ thống câu hỏi và bài tập.
C. Phương pháp dạy - học.
Phương pháp đàm thoại ôn tập kết hợp việc giải bài tập
D. Tiến trình dạy - học.
Hoạt động của giáo viên
Nội dung ghi bảng.
Hoạt động 1: Ôn tập các khái niệm cơ bản.
Gv: Hãy nêu định nghĩa các khái niệm: Nguyên tử, phân tử, ngtố hoá học, đơn chất, hợp chất.
Gv: Nhắc lại khái niệm mol?
Gv: Các công thức tính số mol em đã học ở lớp 8, 9?
Gv: Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa về tỷ khối của chất khí.
Gv: Hãy nêu khái niệm dung dịch và công thức tính nồng độ dung dịch.
Hoạt động 2: Giải bài tập.
BT1: Tính khối lượng của h2 chất rắn gồm 0,2 mol fe và 0,5 mol Cu?
BT2: Xác định tỷ khối của các khí riêng biệt sau đối với không khí: H2, NH3, so2.
BT3: Trong 800 ml dung dịch naoh có 8g naoh.
a, Nồng độ mol của d2 naoh?
b, Thêm bao ml h2o vào 200 ml d2 naoh để có dung dịch naoh 0,1M.
Hoạt động 3: Dăn dò- BTVN
Gv: Nhắc học sinh ôn tập các nội dung:
- Tính chất h2 các hợp chất vô cơ.
- Mqh của chúng .
BTVN: Cho 500 ml d2 AgNO3 1M( d= 1,2g/ml) vào 300 ml d2 HCl 2M (d= 1,5g/ml). Tính CM các chất tạo thành trong dung dịch và nồng độ C% của chúng.
I. Những khái niệm cơ bản.
1. Khái niệm về chất.
cùng loại đơn chất nguyên chất
Ngtử ngtố ptử
khác loại hợp chất hỗn hợp
2. Mqh giữa khối lượng mol (M), khối lượng chất (m), số mol chất (n), số phân tử chất (A) và thể tích khí ở đktc(V).
phtử, ngtử)
3. Tỷ khối hơi của khí A so với khí B.
4. Dung dịch
- Dung dịch gồm: Chất tan và dung môi ( H2O).
- Mồng độ phần trăm:
- Nồng độ mol:
- Mqh giữa C% và CM
- áp dụng CT
-
-
Giải:
-
- Gọi V là thể tích nước thêm vào
Tiết 1, 2: Ôn tập đầu năm
A. Mục tiêu
1. Kiến thức.
- Hệ thống lại những kiến thức đã học ở lớp 8, 9 có liên quan đến chương trình lớp 10.
- Củng cố một số khái niệm hoá học cơ bản: nguyên tử, nguyên tố hoá học, phân tử, đơn chất, hợp chất.
- Rèn luyện kỹ năng viết công thức và viết phương trình p/ứ. Kỹ năng chuyển đổi giữa khối lượng mol (M), khối lượng chất (m), số mol (n), thể tích khí ở đktc (v) và số mol phân tử chất (A).
- Hệ thống tính chất của các hợp chất vô cơ.
2. Kĩ năng.
Giải được một số bài tập có liên quan đến kiến thức cũ.
B. Chuẩn bị.
Giáo viên chuẩn bị hệ thống câu hỏi và bài tập.
C. Phương pháp dạy - học.
Phương pháp đàm thoại ôn tập kết hợp việc giải bài tập
D. Tiến trình dạy - học.
Hoạt động của giáo viên
Nội dung ghi bảng.
Hoạt động 1: Ôn tập các khái niệm cơ bản.
Gv: Hãy nêu định nghĩa các khái niệm: Nguyên tử, phân tử, ngtố hoá học, đơn chất, hợp chất.
Gv: Nhắc lại khái niệm mol?
Gv: Các công thức tính số mol em đã học ở lớp 8, 9?
Gv: Yêu cầu học sinh nhắc lại định nghĩa về tỷ khối của chất khí.
Gv: Hãy nêu khái niệm dung dịch và công thức tính nồng độ dung dịch.
Hoạt động 2: Giải bài tập.
BT1: Tính khối lượng của h2 chất rắn gồm 0,2 mol fe và 0,5 mol Cu?
BT2: Xác định tỷ khối của các khí riêng biệt sau đối với không khí: H2, NH3, so2.
BT3: Trong 800 ml dung dịch naoh có 8g naoh.
a, Nồng độ mol của d2 naoh?
b, Thêm bao ml h2o vào 200 ml d2 naoh để có dung dịch naoh 0,1M.
Hoạt động 3: Dăn dò- BTVN
Gv: Nhắc học sinh ôn tập các nội dung:
- Tính chất h2 các hợp chất vô cơ.
- Mqh của chúng .
BTVN: Cho 500 ml d2 AgNO3 1M( d= 1,2g/ml) vào 300 ml d2 HCl 2M (d= 1,5g/ml). Tính CM các chất tạo thành trong dung dịch và nồng độ C% của chúng.
I. Những khái niệm cơ bản.
1. Khái niệm về chất.
cùng loại đơn chất nguyên chất
Ngtử ngtố ptử
khác loại hợp chất hỗn hợp
2. Mqh giữa khối lượng mol (M), khối lượng chất (m), số mol chất (n), số phân tử chất (A) và thể tích khí ở đktc(V).
phtử, ngtử)
3. Tỷ khối hơi của khí A so với khí B.
4. Dung dịch
- Dung dịch gồm: Chất tan và dung môi ( H2O).
- Mồng độ phần trăm:
- Nồng độ mol:
- Mqh giữa C% và CM
- áp dụng CT
-
-
Giải:
-
- Gọi V là thể tích nước thêm vào
 








Các ý kiến mới nhất