giao-an hoa 10-coban ki1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thương
Ngày gửi: 22h:14' 09-09-2011
Dung lượng: 874.5 KB
Số lượt tải: 329
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Thương
Ngày gửi: 22h:14' 09-09-2011
Dung lượng: 874.5 KB
Số lượt tải: 329
Số lượt thích:
0 người
Tiết: 1;2 Ôn tập đầu năm
Ngày soạn:11/8/2011
Ngày giảng:16 + 20 /8/2011
I/ Mục tiêu bàI học
1- Kiến thức: Hệ thống hoác các kiến thức đã học
- Các khái niệm cơ bản: ng. tử; ng tố HH; Hoá trị; DDLBTKL; Mol; Tỉ khối chất khí; Dung dịch( độ tan, nồng độ %, nồng độ mol/l; Sự phân loại h/chất vô cơ; Bảng tuần hoàn(ô ng.tố; Chu kì; nhóm, sự biến đổi số e,tính KL,tính PK trong nhóm).
- Tính chất chung của kim loại và phi kim
2- Kỹ năng – Tư duy: Kỹ năng khái quát hoá, hệ thống hoá các kiến thức cũ vận dụng các khái niệm, tính chất của các chất làm BT
3- Phương pháp: Đàm thoại + Phát vấn
4 – Thái độ: Qua kiến thức về các khái niệm cơ bản, tính chất chung của kim loại và phi kim vận dụng làm bài tập
II/ tiến trình tiết 1:
1- ổn định tổ chức - Trật tự
- Sĩ số
2- Kiểm tra bài cũ: Lồng trong nội dung ôn tập
3- Ôn tập
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của trò
A- Khái niệm cơ bản
NTử được CT bởi mấy phần ?
I- nguyên tử
Đặc điểm các thành phần đó thế nào?
Vỏ
Nguyên tử
Hạt nhân
Mn.tử = +
II. Nguyên tố hoá học
Thế giới vật chất tồn tại x.quanh chúng ta đều được tạo nên từ ng.liệu cơ bản ban đầu là ng.tố hoá học
VD: Gỗ: C, H O
Nước: H, O
Định nghĩa ng.tố h.học và cho ví dụ?
1- Định nghĩa:
Là tập hợp của các ng tử có cùng số proton.
-Ngày nay: Đã tìm thấy 110 ng.tố
- Mỗi nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở dạng tự do (đ.chất) hoặc dạng hợp chất (bằng cách liên kết hoá học)
2- Ký hiệu hoá học
Định nghĩa:
(Chữ đầu trong tiếng La tinh)
Biểu diễn ngắn gọn ng.tố hh bằng các chữ cái.
VD: O, S, C, Al, Cu…
H: 1 nguyên tử ng tố hiđro
2H: 2 ng tử ng tố hiđro ( H2
- 1 ký hiệu hoá học biểu diễn 1 hạt nguyên tử của nguyên tố hoá học
có ax = by
III/ Hoá trị
-Khái niệm: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tố khác.
- Cách xác định: + Theo Hiđro hoặc theo oxi.
Gọi HS phát biểu.
GV củng cố.
IV- Định luật bảo toàn khối lượng
=
V- Mol
-Khái niệm:
- Kí hiệu : M (gam) có chứa N hạt
(N= 6,02. 1023)
Gọi HS nêu ba CT tính số mol ( rắn , khí, khi biết số hạt )
ở đktc 1 mol khí chiếm thể tích 22,4 lít.
n = ; n = ; n =
VI- Tỉ khối của chất khí
- Khái niệm
Gọi HS phát biểu.
GV củng cố
- CT tính: dA/B =
VII- Dung dịch
GV đặt câu hỏi ? HS trả lời từng phần ; sau đó GV củng cố lại KThức.
1/ Độ tan:
Khái niệm:
Các yếu tố ảnh hưởng:
+
Ngày soạn:11/8/2011
Ngày giảng:16 + 20 /8/2011
I/ Mục tiêu bàI học
1- Kiến thức: Hệ thống hoác các kiến thức đã học
- Các khái niệm cơ bản: ng. tử; ng tố HH; Hoá trị; DDLBTKL; Mol; Tỉ khối chất khí; Dung dịch( độ tan, nồng độ %, nồng độ mol/l; Sự phân loại h/chất vô cơ; Bảng tuần hoàn(ô ng.tố; Chu kì; nhóm, sự biến đổi số e,tính KL,tính PK trong nhóm).
- Tính chất chung của kim loại và phi kim
2- Kỹ năng – Tư duy: Kỹ năng khái quát hoá, hệ thống hoá các kiến thức cũ vận dụng các khái niệm, tính chất của các chất làm BT
3- Phương pháp: Đàm thoại + Phát vấn
4 – Thái độ: Qua kiến thức về các khái niệm cơ bản, tính chất chung của kim loại và phi kim vận dụng làm bài tập
II/ tiến trình tiết 1:
1- ổn định tổ chức - Trật tự
- Sĩ số
2- Kiểm tra bài cũ: Lồng trong nội dung ôn tập
3- Ôn tập
Hoạt động của Thầy
Hoạt động của trò
A- Khái niệm cơ bản
NTử được CT bởi mấy phần ?
I- nguyên tử
Đặc điểm các thành phần đó thế nào?
Vỏ
Nguyên tử
Hạt nhân
Mn.tử = +
II. Nguyên tố hoá học
Thế giới vật chất tồn tại x.quanh chúng ta đều được tạo nên từ ng.liệu cơ bản ban đầu là ng.tố hoá học
VD: Gỗ: C, H O
Nước: H, O
Định nghĩa ng.tố h.học và cho ví dụ?
1- Định nghĩa:
Là tập hợp của các ng tử có cùng số proton.
-Ngày nay: Đã tìm thấy 110 ng.tố
- Mỗi nguyên tố hoá học có thể tồn tại ở dạng tự do (đ.chất) hoặc dạng hợp chất (bằng cách liên kết hoá học)
2- Ký hiệu hoá học
Định nghĩa:
(Chữ đầu trong tiếng La tinh)
Biểu diễn ngắn gọn ng.tố hh bằng các chữ cái.
VD: O, S, C, Al, Cu…
H: 1 nguyên tử ng tố hiđro
2H: 2 ng tử ng tố hiđro ( H2
- 1 ký hiệu hoá học biểu diễn 1 hạt nguyên tử của nguyên tố hoá học
có ax = by
III/ Hoá trị
-Khái niệm: Là con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tố khác.
- Cách xác định: + Theo Hiđro hoặc theo oxi.
Gọi HS phát biểu.
GV củng cố.
IV- Định luật bảo toàn khối lượng
=
V- Mol
-Khái niệm:
- Kí hiệu : M (gam) có chứa N hạt
(N= 6,02. 1023)
Gọi HS nêu ba CT tính số mol ( rắn , khí, khi biết số hạt )
ở đktc 1 mol khí chiếm thể tích 22,4 lít.
n = ; n = ; n =
VI- Tỉ khối của chất khí
- Khái niệm
Gọi HS phát biểu.
GV củng cố
- CT tính: dA/B =
VII- Dung dịch
GV đặt câu hỏi ? HS trả lời từng phần ; sau đó GV củng cố lại KThức.
1/ Độ tan:
Khái niệm:
Các yếu tố ảnh hưởng:
+
 









Các ý kiến mới nhất