Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

giáo án hóa 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vương Thị Tuyết Nhâm
Ngày gửi: 09h:25' 06-04-2015
Dung lượng: 26.0 KB
Số lượt tải: 179
Số lượt thích: 0 người
30 CÂU HỎI KIỂM TRA THỬ CHƯƠNG HALOGEN
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT
1. Khí hidroclorua có thể được điều chế bằng cách cho muối ăn tác dụng với
A. Xút.
B. Axit sunfuric đậm đặc.
C. Nước.
D. H2SO4 loãng.
2. Cho axit sunfuric đậm đặc tác dụng với 58.5g Natri clorua, đun nóng. Hòa tan khí tạo thành vào 146g nước. Nồng độ phần trăm dung dịch thu được là
A. 25%.
B. 20%.
C. 0.2%.
D. kết quả khác.
3. Nhận ra gốc clorua trong dung dịch bằng
A. Cu(NO3)2 .
B. Ba(NO3)2.
C. AgNO3.
D. Na2SO4.
4. Hòa tan 58.5g NaCl vào nước để được 0.5 lít dung dịch NaCl. Dung dịch này có nồng độ mol/lit là
A. 1M.
B. 0,5M.
C. 2M.
D. 0,4M.
5. Trong dãy các halogen, khi đi từ F đến I
A. bán kính nguyên tử giảm dần.
B. độ âm điện giảm dần.
C. khả năng oxi hoá tăng dần.
D. năng lượng liên kết trong phân tử đơn chất tăng dần.
6. Clo vừa là chất oxi hoá vừa là chất khử trong phản ứng với
A. hiđro sunfua.
B. anhiđrit sunfurơ.
C. dung dịch NaBr.
D. dung dịch NaOH.
7. Cho các dung dịch axit: HF, HCl, HBr, HI. Thứ tự giảm dần tính axit:
A. HBr > HCl >HF >HI.
B. HCl>HF >HBr >HI.
C. HF>HCl>HBr>HI.
D. HI>HBr>HCl>HF.
8. Sục khí O3 vào dung dịch KI có nhỏ sẵn vài giọt hồ tinh bột, hiện tượng quan sát được là
A. dung dịch có màu vàng nhạt.
B. dung dịch có màu xanh.
C. dung dịch không màu.
D. dung dịch có màu tím.
9. Kim loại nào sau đây tác dụng được với axit HCl loãng và khí clo cho cùng loại muối clorua kim loại?
A. Fe.
B. Zn.
C. Cu.
D. Ag.
10. Axit clohiđric có thể tham gia phản ứng oxi hoá – khử với vai trò là
A. chất oxi hoá.
B. chất khử.
C. môi trường.
D. Tất cả đều đúng.
11. Cho các axit: HClO3 (1), HIO3 (2), HBrO3 (3). Sắp xếp theo chiều axit mạnh dần:
A. (1)<(2)<(3).
B. (3)<(2)<(1).
C. (1)<(3)<(2).
D. (2)<(3)<(1).
12. Có thể dùng phản ứng nào sau đây để điều chế Br2?
A. HBr + MnO2
B. Cl2 + KBr
C. KMnO4 + HBr
D. Tất cả đều đúng.
13. Cho 4 hỗn hợp dưới đây, hỗn hợp nào là nước Javen?
A. NaCl, NaClO, H2O.
B. NaCl, H2O.
C. NaClO, H2O.
D. NaCl, NaClO3, H2O.
14. Để điều chế F2 ta có thể dùng phương pháp nào sau đây?
A. Đun KF với H2SO4 đặc ở nhiệt độ cao.
B. Điện phân nóng chảy hỗn hợp KF và HF.
C. Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm KF và HF.
D. Tất cả đều đúng.
15. Trong các tính chất sau, những tính chất nào không phải là chung cho các đơn chất halogen?
A. Phân tử gồm 2 nguyên tử.
B. Có số oxi hoá -1 trong hợp chất với kim loại và hiđro.
C. Có tính oxi hoá.
D. Tác dụng mạnh với nước.
16. Từ 1 kg muối ăn (10,5% tạp chất) điều chế được 1250ml dung dịch HCl 36,5% ( d=1,2 g/ml). Hiệu suất của quá trình là
A. 98,55%.
B. 98,04%.
C. 80,75%.
D. 75,25%.
17. Cho 25 gam KMnO4 có lẫn tạp chất tác dụng với dung dịch HCl dư thu được lượng khí clo đủ đẩy được iot ra khỏi dung dịch chứa 83 gam KI. Độ tinh khiết của KMnO4 đã dùng là
A. 80%.
B. 74%.
C. 59,25%.
D. 63,2%.
18. Trong phản ứng: HCl + K2Cr2O7 → CrCl3 + Cl2 + KCl + H2O
HCl có hệ số cân bằng là
A
 
Gửi ý kiến