Tìm kiếm Giáo án
Chương II. §9. Quy tắc chuyển vế

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 15h:28' 06-05-2014
Dung lượng: 688.0 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Huyền
Ngày gửi: 15h:28' 06-05-2014
Dung lượng: 688.0 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
Tuần 20
Tiết : 59
Ngày soạn:01/ 01/ 2014
Ngày dạy : 07/ 01/2014
Quy tắc chuyển vế
A. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS hiẻu được quy tắc chuyển vế một số hạng và các tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại ; Nếu a = b thì b = a.
2. Kĩ năng:
- HS vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại ; Nếu a = b thì b = a trong làm tính
- Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế khi làm tính.
3. Thái độ :
- Xác định mục tiêu học tập, có thái độ học tập nghiêm túc, có trí vươn lên, yêu môn học.
B. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Quy tắc chuyển vế – Các bài tập đặc trưng
- Học sinh: Quy tắc chuyển vế – Các bài tập trong SGK
C. Tiến trình
1. định tổ chức.(1’)
- Kiểm tra sĩ số – Dụng cụ học tập của học sinh.
2. Bài mới (44’)
Hoạt động 1: Nghiên cứu các tính chất của đẳng thức (5’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dụng cần đạt
Đọc thông tin trong SGK và thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi ?1
Yêu cầu đại diện của nhóm đứng tại chỗ trình bày câu trả lời
- Giáo viên giới thiệu các tính chất như SGK
? Nếu có a = b thì có nhận xét gì về a + c với b + c
? Nếu có a + c = b + c thì có nhận xét gì về a và b
? Nếu có a = b thì b như thế nào với a
GV chốt vấn đề
HS hoạt động cá nhân nghiên cứu SGK và hoạt động nhóm để trả lời câu hỏi ? 1
Đại diện của nhóm đứng tại chỗ trình bày câu trả lời: Khi cận thăng bằng, nếu đồng thời cho vào hai bên đĩa cân hai vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng. Nếu bớt hai lượng bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng bằng.
HS đưa ra tính chất của đẳng thức
HS ghi vào vở.
1. Tính chất của đẳng thức
* Tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thị b = a
Hoạt động 2: Nghiên cứu các ví dụ minh họa (7’)
GV đưa ra bài tập
Yêu cầu HS đọc
? Nêu pp giải
- Giới thiệu cách tìm x, vận dụng các tính chất của bất đẳng thức
? Ta đã vận dụng tính chất nào
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trình bày vào giấy trong ?2
- Yêu cầu một số nhóm trình bày trên máy chiếu
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình bày trên máy chiếu.
? Từ các bài tập trên, muốn tìm x ta đã phải làm như thế nào
? Khi chuyển vế dấu của các số hạng thay đổi thế nào
HS hoạt động cá nhân nghiên cứu đề bài
HS đứng tại chỗ nêu pp giải
- Quan sát trình bày ví dụ của GV
a = b thì a + c = b + c
HS hoạt động nhóm bài ?2
- Đại diện rình bày ?2
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình
Tiết : 59
Ngày soạn:01/ 01/ 2014
Ngày dạy : 07/ 01/2014
Quy tắc chuyển vế
A. Mục tiêu
1. Kiến thức:
- HS hiẻu được quy tắc chuyển vế một số hạng và các tính chất của đẳng thức:
Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại ; Nếu a = b thì b = a.
2. Kĩ năng:
- HS vận dụng đúng các tính chất : Nếu a = b thì a + c = b + c và ngược lại ; Nếu a = b thì b = a trong làm tính
- Vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế khi làm tính.
3. Thái độ :
- Xác định mục tiêu học tập, có thái độ học tập nghiêm túc, có trí vươn lên, yêu môn học.
B. CHUẨN BỊ:
- Giáo viên: Quy tắc chuyển vế – Các bài tập đặc trưng
- Học sinh: Quy tắc chuyển vế – Các bài tập trong SGK
C. Tiến trình
1. định tổ chức.(1’)
- Kiểm tra sĩ số – Dụng cụ học tập của học sinh.
2. Bài mới (44’)
Hoạt động 1: Nghiên cứu các tính chất của đẳng thức (5’)
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dụng cần đạt
Đọc thông tin trong SGK và thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi ?1
Yêu cầu đại diện của nhóm đứng tại chỗ trình bày câu trả lời
- Giáo viên giới thiệu các tính chất như SGK
? Nếu có a = b thì có nhận xét gì về a + c với b + c
? Nếu có a + c = b + c thì có nhận xét gì về a và b
? Nếu có a = b thì b như thế nào với a
GV chốt vấn đề
HS hoạt động cá nhân nghiên cứu SGK và hoạt động nhóm để trả lời câu hỏi ? 1
Đại diện của nhóm đứng tại chỗ trình bày câu trả lời: Khi cận thăng bằng, nếu đồng thời cho vào hai bên đĩa cân hai vật như nhau thì cân vẫn thăng bằng. Nếu bớt hai lượng bằng nhau thì cân cũng vẫn thăng bằng.
HS đưa ra tính chất của đẳng thức
HS ghi vào vở.
1. Tính chất của đẳng thức
* Tính chất của đẳng thức
Nếu a = b thì a + c = b + c
Nếu a + c = b + c thì a = b
Nếu a = b thị b = a
Hoạt động 2: Nghiên cứu các ví dụ minh họa (7’)
GV đưa ra bài tập
Yêu cầu HS đọc
? Nêu pp giải
- Giới thiệu cách tìm x, vận dụng các tính chất của bất đẳng thức
? Ta đã vận dụng tính chất nào
- Yêu cầu HS thảo luận nhóm trình bày vào giấy trong ?2
- Yêu cầu một số nhóm trình bày trên máy chiếu
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình bày trên máy chiếu.
? Từ các bài tập trên, muốn tìm x ta đã phải làm như thế nào
? Khi chuyển vế dấu của các số hạng thay đổi thế nào
HS hoạt động cá nhân nghiên cứu đề bài
HS đứng tại chỗ nêu pp giải
- Quan sát trình bày ví dụ của GV
a = b thì a + c = b + c
HS hoạt động nhóm bài ?2
- Đại diện rình bày ?2
- Nhận xét chéo giữa các nhóm và trình
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất