Giáo án Hình học 7

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phát Mẫn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:30' 28-03-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 393
Người gửi: Nguyễn Phát Mẫn (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:30' 28-03-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 393
Số lượt thích:
0 người
Bài 39+40: LUYỆN TẬP
Tuần:19+20
Từ ngày:14....đến:25/1/08..
A: MỤC TIÊU:Vận dụng định lý Pitago để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông khi biết độ dài của hai cạnh kia
Biết vận dụng các kiến thức đã học trong bài vào các bài toán thực tế
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ,thước thẳng, phấn màu, êke , compa
-Học sinh: bảng phụ,thước thẳng, êke , compa
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 1 / Phát biểu định lý Pitago . 2 / Bài 57 SGK trang 131
2/ Giới thiệu: vận dụng định lí Pytago vào các bài tập thực tế
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
-trả lời đúng hoặc sai , ghi nhận rồi nhận xét sau kq bài giải
Bài 58 SGK trang 132
Gọi d là đường chéo của tủ h là chiều cao của nhà ( h = 21 dm )
Ta thấy :
d2 = 202 +42 = 416 ( d =
h2 = 212 = 441 ( h =
Suy ra : d < h
Vẽ hình bảng (nét đơn)
-phát biểu định lí và bảng tính độ dài
Bài 59 SGK trang 133
ĐS : AC = 60 cm
-vẽ hình rồi thể hiện các độ dài
-tính AC
BC = BH + HC
Bài 60 SGK trang 133
AC2 = AH2 + HC2 = 122 + +162
= 144 + 256 = 400 ( AC = 20 cm
BH2 = AB2 - AH2 = 132 - 122
= 169 - 144 = 25 ( BH = 5 cm
BC = BH + HC = 5 + 16 = 21 (cm )
đạt rthêm tên của các đỉnh góc uông còn lại
-lồng mỗi cạnh vào 1 tam giác vuông
-1hs bảng tính từng cạnh lồng vào mỗi tam giác vuông
Bài 61 trang 133
Các cạnh của tam giác hợp với các cạnh của ô vuông tạo thành các tam giác vuông . AC , BC , AB là các cạnh huyền của các tam giác vuông .Aùp dụng định lý Pitago ta có :
BC2 = 52 + 32 = 25 + 9 = 34
( BC =
AB2 = 22 + 12
= 4 + 1 = 5
( AB =
AC2 = 42 + 32
= 16 + 9 = 25
AC = 5
Con cún bị buộc một đầu tại O với sợi dây dài 9m . Tính độ dài OA , OB , OC ,OD , ta sẽ biết được con cún có tới được các vị trí A , B , C , D
-mỗi nhóm tính độ dài của từng đoạn OA;OD;OB;OC
Bài 62 trang 133
OA =
OB =
OC =
OD =
Như vậy con cún tới được các vị trí A , B , B , D nhưng không tới được vị trí C
4/Dặn dò: chuẩn bị bài mới : Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông"
Bài 41: CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU
CỦA TAM GIÁC VUÔNG
Tuần:20
Từ ngày:21....đến:25/1/08.
A: MỤC TIÊU: Nắm được các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông . Biết vận dụng định lý Pitago để chứng minh trường hợp cạnh huyền - cạnh góc vuông của hai tam giác vuông .Biết vận dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông để chứng minh các đoạn thẳng bằng nhau , các góc bằng nhau
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ,thước thẳng,phấn màu
-Học sinh: bảng phụ,thước thẳng
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: nhắc lại các trường hợp bằng nhau của tam giác đã học
2/ Giới thiệu: thêm 1 trường hợp bằng nhau nữa của tam giác vuông
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
GV treo bảng phụ đã vẽ sẵn để các em dể quan sát và nhận xét
Nói
Nói
nói
1 / Các trường hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông
TH1: 2 cạnh góc vuông
TH2 Cạnh góc vuông và góc nhọn kề
TH3: Cạnh huyền và góc nhọn
GV đặt vấn đề : Nếu cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông nầy bằng cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông kiathì hai tam giác đó có bằng nhau không ?
Hỏi : Từ giả thiết , có thể tìm thêm được yếu tố bằng nhau nào của hai tam giác vuông ?
-HS vẽ hình , ghi giả thiết kết luận
-Có thể chứng minh được AB = DE
2/Trường hợp bằng nhau cạnh huyền và cạnh góc vuông
Trình bày dạng tóm ký hiệu
Nếu (vABC và (vDEF có:
BC = EF ;
AC = DF
Thì (vABC =(vDEF (cạnh huyền và cạnh góc vuông)
4/Bài tập: ?2
Bảng trình bày
Cách 1 . ABC cân tại A
( AB = AC
Và =
AHB = AHC ( cạnh huyền - góc nhọn )
Cách 2 . ABC cân tại A ( AB = AC
AH: cạnh chung
AHB = AHC ( cạnh huyền - cạnh góc vuông )
5/Dặn dò: bt 63;64
Bài 42: LUYỆN TẬP
Tuần:20
Từ ngày:21....đến:25/1/08.
A: MỤC TIÊU: Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài toán chứng minh hình học
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ,thước thẳng,êke,phấn màu
-Học sinh: bảng phụ,thước thẳng,êkê
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ: 63
2/ Giới thiệu:cũng cố thêm nhận dạng các trường bằng nhau của tam giác vuông
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
GV gợi ý
a / Để chứng minh AH = AK ta phải chứng minh điều gì ?
b / Để chứng minh AI là phân giác của góc A ta phải c minh điều gì?
Ghi GT/KL
-xét 2 tam giác chứa 2 cạnh AH=AK bằng nhau
-2 góc kề tia AI bằng nhau
Bảng Cm
bài 65
Cm:
a/ ABH = ACK ( Cạnh huyền - góc nhọn )
b/ hay tam giác AIH = tam giác AIK (cạnh huyền - cạnh góc vuông )
Kể tên các cặp tam giác và giải thích tại sao bằng nhau
1/(vAMB = (vAMC (2 cạnh góc vuông)
2/(vDMB = (vEMC (cạnh huyền và góc nhọn)
3/(AMB = (AMC (c-c-c)
Đứng nêu tên ( bằng nhau
1/2/ bảng chứng minh
3/ gợi ý
Bài 66:
4/Dặn dò:chuẩn bị bài thực hành"xem lý thuyết"
Bài 45+46: ÔN TẬP CHƯƠNG II
Tuần:22
Từ ngày: 12..đến:15/02/08
A: MỤC TIÊU: Oân tập và hê thống các kiến thức đã học về tổng ba góc của một tam giác , các trường hợp bằng nhau của hai tam giác , tam giác cân tam giác vuông
Vận dụng các kiến thức đã học vào các bài toán vẽ hình , đo đạc , tính toán chứng minh , ứng dụng trong thực tế
B: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên:bảng phụ,thước
-Học sinh: bảng phụ,thước
C: TIẾN TRÌNH BÀI HỌC:
1/ Kiểm tra bài củ:/
2/ Giới thiệu: ôn tập chương II
3/ Bài mới:
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY
HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ
GHI BẢNG
-Nhắc lại các Th bằng nhau của tam giác thường
+khi xét 2( bằng nhau trước tiên tìm 1cạnh,2 cạnh, 3 cạnh nếu không có thì xét góc vì TH nào cũng có cạnh bằng nhau
Nêu lại
I-MỘT SỐ BẢNG TỔNG KẾT:
A)các Th bằng nhau của tam giác thường
1/ c-c-c
2/c-g-c
3/g-c-g
-diễn đạt qua hình vẽ
khi thấy có 1 góc vuông ta sẽ Cm 2( bằng nhau theo TH (v thì rấr dễ
Phát biểu
B)các Th bằng nhau của tam giác vuông
1/2 cạnh góc vuông
2/cạnh góc vuông và góc nhọn kề
3/cạnh huyền và góc nhọn
4/cạnh huyền và cạnh góc vuông
( thường có những t/c nào liên quan về góc
?đn và t/c
gợi ý góc ở đáy và góc ở đỉnh
phân biệt từ phụ nhau và kề bù
-tổng 3 góc 1 (
-góc ngoài của 1 (
-phát biểu
phát biểu
900 và 1800
C)Quan hệ giữa các góc:
1/ ( thường:
-tổng 3 góc 1 (
-góc ngoài của 1 (
2/( cân:
-2 góc kề đáy bằng nhau
-góc ở đáy=(1800-góc ở đỉnh):2
-góc ở đỉnh=1800-2.góc ở đáy
3/( đều:
-3 góc bằng nhau=600.
4/(v:
-tổng 2 góc phụ nhau
5/(v cân
2 góc nhọn đều bằng 450.
Đ.l Pytago
Phát biểu
D)Quan hệ giữa các cạnh (:
1/( cân:
-2 cạnh bên bằng nhau
2/( đều:
-3 cạnh bằng nhau
3/(v:
-bình phương cạnh huyền = tổng bình phương 2 cạnh góc vuông
Đọc từng câu và trả lời
(vg: diễn đạt bằng hình vẽ và dẫn chứng số đo cụ thể )
Bài 69 trang 141
Ứng với trường hợp D và A nằm khác phía đối với BC , các trường hợp khác chứng minh tương tự
ABD = ACD ( c -c - c ) (
Gọi H là giao điểm của AD và a
Ta có : HAB = AHC ( c - g - c ) (
Ta lại có = 1800 Nên = 900
Vậy AD ( a
Chú ý : Cần giải thích cho HS cách dùng thước và com pa
vẽ đường thẳng qua đi qua điểm A và vuông góc với đường
thẳng a
B / Tiết ôn tập thứ hai
Hoạt đông 1 : Oân tập về một số dạng tam giác đặc biệt
HS trả lời các câu hỏi 4 , 5
GV chỉ vào các hình tương ứng ở bảng 2 về Tam giác và một số dạng tam giác đặc biệt khi HS trả lời các câu hỏi trên
Bài 70 ( Bài tập về nhà của tiết trước )
a/ ABC cân (
(
ABM = ACN ( c - g - c )
( ( AMN là tam giác cân
b / BHM = CKN ( huyền - góc nhọn )
( BH = CK
c / Cách 1 : ABH = ACK ( huyền - cạnh )
( AH = AK
Cách 2 : BHM = CKN (Chứng minh trên ) ( HM = KN (1 )
AMN cân ( AM = AN (2 )
Từ ( 1 ) và (2 ) suy ra AM - HM = AN - KN hay AH = AK
d / BHM = CKN ( ( ( OBC là tam giác cân
e / ABC có = 600
nên là tam giác đều , suy ra = 600
ABM có AB = BM ( cùng bằng BC)
( ABM cân ( =
Ta lại có : + = = 600
Tương tự = 300 Suy ra = 1200
MBH vuông tại H có = 300 nên = 600
Suy ra = 600 nên ( BOC là tam giác đều
Hoạt động 2 : Oân tập về định lý Pitago
HS trả lời câu hỏi ôn tập 6
Bài 71
Cách 1 :
AHB = CKA ( c - g - c )
( AB = CA ,
Ta lại có = 900
Nên : = 900
Do đó : = 900
Vậy ( ABC là tam giác vuông c
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất