Giáo án Execl cơ bản.

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Vui
Ngày gửi: 22h:58' 08-04-2009
Dung lượng: 681.5 KB
Số lượt tải: 31
Nguồn:
Người gửi: Phạm Như Vui
Ngày gửi: 22h:58' 08-04-2009
Dung lượng: 681.5 KB
Số lượt tải: 31
Số lượt thích:
0 người
MỤC LỤC
BÀI 1: MỞ ĐẦU 4
I. BƯỚC ĐẦU LÀM VIỆC VỚI BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ. 4
1. Khái niệm 4
2. Mở bảng tính đã có sẵn – thay đổi vài chỗ và ghi lưu. 5
3. Mở vài bảng tính đồng thời. 7
4. Tạo bảng tính mới và ghi lưu. 7
5. Ghi lưu một bảng tính đang có lên đĩa cứng, đĩa mềm. 7
6. Đóng ứng dụng bảng tính. 7
7. Dùng các chức năng trợ giúp. 8
II. CHỈNH SỬA CÁC THIẾT ĐẶT CƠ SỞ 8
1. Thay đổi các chế độ hiển thị trang. 8
2. Sử dụng công cụ phóng to thu nhỏ 8
3. Sửa đổi hiển thị của thanh công cụ 8
III. CHUYỂN ĐỔI KHUÔN DẠNG TÀI LIỆU. 9
1. Ghi lưu một bảng tính đang có thành tệp dưới một khuôn dạng khác. Tệp thuần chữ (txt), tệp khuôn mẫu (Template), tệp của phần mềm khác, phiên bản khác v.v. 9
2. Ghi lưu tài liệu với khuôn dạng thích hợp để đưa lên Web Site. 9
BÀI 2: CÁC THAO TÁC ĐƠN GIẢN 10
I. CHÈN THÊM DỮ LIỆU 10
1. Nhập số vào một ô. 10
2. Nhập chữ vào một ô. 10
3. Nhập các kí tự / kí hiệu đặc biệt vào một ô. 10
4. Nhập công thức đơn giản vào một ô. 11
5. Sử dụng lệnh Undo. 11
II. CHỌN DỮ LIỆU 11
1. Đánh dấu chọn một vùng ô kề nhau, không kề nhau. 11
2. Đánh dấu chọn một dòng, một cột. Chọn một vùng dòng / cột kề nhau, không kề nhau. 11
III. SAO CHÉP, DI CHUYỂN, XÓA. 12
1. Dùng công cụ sao chép và dán để tạo bản đúp nội dung của một vùng ô sang một phần khác trong cùng tờ bảng tính. 12
2. Dùng công cụ sao chép và dán để di chuyển nội dung một vùng ô sang một phần khác trong cùng tờ bảng tính. 12
3. Sao chép nội dung vùng ô giữa các tờ bảng tính đang mở. 12
4. Di chuyển nội dung vùng ô giữa các cửa sổ bảng tính đang mở. 12
5. Xoá nội dung ô trong một vùng đã chọn. 12
IV. TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ. 13
1. Dùng công cụ tìm kiếm một nội dung ô cần tìm. 13
2. Dùng công cụ thay thế một nội dung ô cần thay. 14
V. CÁC DÒNG VÀ CÁC CỘT 14
1. Thêm dòng, thêm cột. 14
2. Thay đổi chiều rộng cột, chiều cao dòng. 14
3. Xoá dòng, cột đã chọn. 15
VI. SẮP XẾP DỮ LIỆU. 16
1. Sắp xếp dữ liệu kiểu số theo thứ tự tăng dần, giảm dần. 16
2. Sắp xếp dữ liệu kiểu kí tự theo thứ tự tăng dần, giảm dần. 16
BÀI 3: CÔNG THỨC VÀ HÀM ĐƠN GIẢN 18
I. CÁC CÔNG THỨC SỐ HỌC VÀ LÔGIC 18
1. Dùng các công thức số học, lôgic cơ bản để cộng trừ nhân chia trong bảng tính. 18
2. Dùng chức năng điền tự động một chuỗi dữ liệu tăng có quy luật. 18
3. Hiểu và sử dụng được địa chỉ tương đối trong các công thức và hàm. 19
4. Hiểu và sử dụng được địa chỉ tuyệt đối trong các công thức và hàm. 19
II. LÀM VIỆC VỚI CÁC HÀM. 20
1. Dùng hàm tổng. 20
2. Dùng hàm trung bình. 20
3. Dùng hàm VLOOKUP, HLOOKUP 21
BÀI 4: ĐỊNH DẠNG 23
I. ĐỊNH DẠNG Ô CHỨA SỐ 23
1. Định dạng ô để hiển thị các dữ liệu kiểu số khác nhau: 23
2. Định dạng ô để hiển thị ngày tháng. 24
3. Định dạng ô để hiển thị kí hiệu tiền tệ. 24
4. Định dạng ô để hiển thị phần trăm. 24
II. ĐỊNH DẠNG Ô CHỨA VĂN BẢN 24
1. Thay đổi cỡ chữ, dạng chữ: in béo, in nghiêng, kiểu chữ. 24
2. Thay đổi màu chữ. 25
3. Chỉnh hướng viết chữ. 25
BÀI 1: MỞ ĐẦU 4
I. BƯỚC ĐẦU LÀM VIỆC VỚI BẢNG TÍNH ĐIỆN TỬ. 4
1. Khái niệm 4
2. Mở bảng tính đã có sẵn – thay đổi vài chỗ và ghi lưu. 5
3. Mở vài bảng tính đồng thời. 7
4. Tạo bảng tính mới và ghi lưu. 7
5. Ghi lưu một bảng tính đang có lên đĩa cứng, đĩa mềm. 7
6. Đóng ứng dụng bảng tính. 7
7. Dùng các chức năng trợ giúp. 8
II. CHỈNH SỬA CÁC THIẾT ĐẶT CƠ SỞ 8
1. Thay đổi các chế độ hiển thị trang. 8
2. Sử dụng công cụ phóng to thu nhỏ 8
3. Sửa đổi hiển thị của thanh công cụ 8
III. CHUYỂN ĐỔI KHUÔN DẠNG TÀI LIỆU. 9
1. Ghi lưu một bảng tính đang có thành tệp dưới một khuôn dạng khác. Tệp thuần chữ (txt), tệp khuôn mẫu (Template), tệp của phần mềm khác, phiên bản khác v.v. 9
2. Ghi lưu tài liệu với khuôn dạng thích hợp để đưa lên Web Site. 9
BÀI 2: CÁC THAO TÁC ĐƠN GIẢN 10
I. CHÈN THÊM DỮ LIỆU 10
1. Nhập số vào một ô. 10
2. Nhập chữ vào một ô. 10
3. Nhập các kí tự / kí hiệu đặc biệt vào một ô. 10
4. Nhập công thức đơn giản vào một ô. 11
5. Sử dụng lệnh Undo. 11
II. CHỌN DỮ LIỆU 11
1. Đánh dấu chọn một vùng ô kề nhau, không kề nhau. 11
2. Đánh dấu chọn một dòng, một cột. Chọn một vùng dòng / cột kề nhau, không kề nhau. 11
III. SAO CHÉP, DI CHUYỂN, XÓA. 12
1. Dùng công cụ sao chép và dán để tạo bản đúp nội dung của một vùng ô sang một phần khác trong cùng tờ bảng tính. 12
2. Dùng công cụ sao chép và dán để di chuyển nội dung một vùng ô sang một phần khác trong cùng tờ bảng tính. 12
3. Sao chép nội dung vùng ô giữa các tờ bảng tính đang mở. 12
4. Di chuyển nội dung vùng ô giữa các cửa sổ bảng tính đang mở. 12
5. Xoá nội dung ô trong một vùng đã chọn. 12
IV. TÌM KIẾM VÀ THAY THẾ. 13
1. Dùng công cụ tìm kiếm một nội dung ô cần tìm. 13
2. Dùng công cụ thay thế một nội dung ô cần thay. 14
V. CÁC DÒNG VÀ CÁC CỘT 14
1. Thêm dòng, thêm cột. 14
2. Thay đổi chiều rộng cột, chiều cao dòng. 14
3. Xoá dòng, cột đã chọn. 15
VI. SẮP XẾP DỮ LIỆU. 16
1. Sắp xếp dữ liệu kiểu số theo thứ tự tăng dần, giảm dần. 16
2. Sắp xếp dữ liệu kiểu kí tự theo thứ tự tăng dần, giảm dần. 16
BÀI 3: CÔNG THỨC VÀ HÀM ĐƠN GIẢN 18
I. CÁC CÔNG THỨC SỐ HỌC VÀ LÔGIC 18
1. Dùng các công thức số học, lôgic cơ bản để cộng trừ nhân chia trong bảng tính. 18
2. Dùng chức năng điền tự động một chuỗi dữ liệu tăng có quy luật. 18
3. Hiểu và sử dụng được địa chỉ tương đối trong các công thức và hàm. 19
4. Hiểu và sử dụng được địa chỉ tuyệt đối trong các công thức và hàm. 19
II. LÀM VIỆC VỚI CÁC HÀM. 20
1. Dùng hàm tổng. 20
2. Dùng hàm trung bình. 20
3. Dùng hàm VLOOKUP, HLOOKUP 21
BÀI 4: ĐỊNH DẠNG 23
I. ĐỊNH DẠNG Ô CHỨA SỐ 23
1. Định dạng ô để hiển thị các dữ liệu kiểu số khác nhau: 23
2. Định dạng ô để hiển thị ngày tháng. 24
3. Định dạng ô để hiển thị kí hiệu tiền tệ. 24
4. Định dạng ô để hiển thị phần trăm. 24
II. ĐỊNH DẠNG Ô CHỨA VĂN BẢN 24
1. Thay đổi cỡ chữ, dạng chữ: in béo, in nghiêng, kiểu chữ. 24
2. Thay đổi màu chữ. 25
3. Chỉnh hướng viết chữ. 25
 








Các ý kiến mới nhất