GIAO AN DS 8 HKI HOAN CHINH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:36' 28-11-2008
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 134
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thanh Lâm (trang riêng)
Ngày gửi: 11h:36' 28-11-2008
Dung lượng: 2.3 MB
Số lượt tải: 134
Số lượt thích:
0 người
Tuần:1
Tiết: 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững nhân đơn thức với đa thức.
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
II. /.Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK, Phấn màu.
Trò:Xem bài 1 ở nhà, nháp
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt dộng trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
GV:gọi 1 HS nhắc lại qui tắc nhân một số với một tổng, nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
GV:cho Hs làmv ?1
-Mỗi HS viết một đơn thức và một đa thức tùy ý.
-Hãy nhân đơn thức dó với từng hạng tử vừa viết.
-Cộng các tích vừa tìm được.
Các HS thực hiện theo nhóm,1HS lên bảng làm.Từ đó suy ra quy tắc.
Gọi một vài HS nhắc lại quy tắc,rồi làm các VD áp dụng.
Tính nhân
3x2(-x+9y-7)
cho HS làm và chú ý về dấu và cách rút gọn
HS làm theo nhóm?2 và ?3
Hs sửa và kiểm tra kết quả
Công thức tính diện tích hình thang
HS:trả lời.
Đơn thức:4x2, đa thức :5x3-2x+3
4x2.5x3=20x5, 4x2. (-2x)= -8x3,
4x2.3=12x2 = 20x5-8x3+12x2
HS nhắc lại quy tắc.
1 hs làm, các hs khác làm vàovở
(3x2y-x2+xy)6xy3
=18x4y4-3x3y3+x2y4
(đáy lớn + đáy nhỏ).chiều cao
[(5x+3) + (3x+y)].2y
S=
2
=y(8x+3+y)= 8xy +3y +y2
1.Quy tắc
(SGK trang 4)
VD:
4x2(5x3-2x+3) =
4x2.5x3+ 4x2. (-2x)+
4x2.3= 20x5-8x3+12x2
2.Áp dụng:
Tính
3x2(-x+9y-7)=
3x2(-x) + 3x2.9y-3x2.7
=x3-27x2y+21x
S=8xy +3y +y2
Với x= 2(m), y = 2 (m) thì
S= 58 (m2)
4.Củng cố.
Cho HS làm bài 2a.
Tính giá trị biểu thức với x = -6 và y= 8.
x(x-y) + y(x+y) =x2 – xy +xy +y2 = x2 + y2
thay x = -6 và y= 8 vào biểu thức ta được :
x2 + y2 = (-6)2 + 82 = 84
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn các BT SGK
BT 1 đến 6 trang 5 và 6.
Xem trước bài 2.
V.Rút kinh nghiệm.
Tuần 1
Tiết: 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC Ngày dạy;
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức và biết trình bày phép nhân.
II.Phương tiện dạy học;
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
+ phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
Tính
x(6x2-5x+1) và -2(6x2-5x+1)
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
Từ kiểm tra bài cũ yêu cầu HS nhân :
(x-2)(6x2-5x+1)
HS làm theo nhóm, 1 HS lên bảng làm.(theo gợi ý SGK trang 6)
Từ VD suy ra quy tắc
GV:cho Hs làm?1
Chú ý cho HS làm và cẩn thận về nhân dấu và cách rút gọn
GV hướng dẫn HS cách trình bày thứ 2 (sắp BT theo cột dọc rồi nhân)
HS làm theo nhóm?2 và ?3
a/(x+
Tiết: 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC Ngày dạy:
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững nhân đơn thức với đa thức.
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đơn thức với đa thức.
II. /.Phương tiện dạy học :
Thầy:SGK, Phấn màu.
Trò:Xem bài 1 ở nhà, nháp
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt dộng trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
GV:gọi 1 HS nhắc lại qui tắc nhân một số với một tổng, nhân hai lũy thừa cùng cơ số.
GV:cho Hs làmv ?1
-Mỗi HS viết một đơn thức và một đa thức tùy ý.
-Hãy nhân đơn thức dó với từng hạng tử vừa viết.
-Cộng các tích vừa tìm được.
Các HS thực hiện theo nhóm,1HS lên bảng làm.Từ đó suy ra quy tắc.
Gọi một vài HS nhắc lại quy tắc,rồi làm các VD áp dụng.
Tính nhân
3x2(-x+9y-7)
cho HS làm và chú ý về dấu và cách rút gọn
HS làm theo nhóm?2 và ?3
Hs sửa và kiểm tra kết quả
Công thức tính diện tích hình thang
HS:trả lời.
Đơn thức:4x2, đa thức :5x3-2x+3
4x2.5x3=20x5, 4x2. (-2x)= -8x3,
4x2.3=12x2 = 20x5-8x3+12x2
HS nhắc lại quy tắc.
1 hs làm, các hs khác làm vàovở
(3x2y-x2+xy)6xy3
=18x4y4-3x3y3+x2y4
(đáy lớn + đáy nhỏ).chiều cao
[(5x+3) + (3x+y)].2y
S=
2
=y(8x+3+y)= 8xy +3y +y2
1.Quy tắc
(SGK trang 4)
VD:
4x2(5x3-2x+3) =
4x2.5x3+ 4x2. (-2x)+
4x2.3= 20x5-8x3+12x2
2.Áp dụng:
Tính
3x2(-x+9y-7)=
3x2(-x) + 3x2.9y-3x2.7
=x3-27x2y+21x
S=8xy +3y +y2
Với x= 2(m), y = 2 (m) thì
S= 58 (m2)
4.Củng cố.
Cho HS làm bài 2a.
Tính giá trị biểu thức với x = -6 và y= 8.
x(x-y) + y(x+y) =x2 – xy +xy +y2 = x2 + y2
thay x = -6 và y= 8 vào biểu thức ta được :
x2 + y2 = (-6)2 + 82 = 84
5.Hướng dẫn học ở nhà
Hướng dẫn các BT SGK
BT 1 đến 6 trang 5 và 6.
Xem trước bài 2.
V.Rút kinh nghiệm.
Tuần 1
Tiết: 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC Ngày dạy;
I.Mục tiêu bài dạy:
Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.
Học sinh thực hiện thành thạo phép nhân đa thức với đa thức và biết trình bày phép nhân.
II.Phương tiện dạy học;
Thầy:SGK,Phấn màu.
Trò:Xem bài 2 ở nhà, nháp.
III/Phương pháp dạy học:Đặt vấn đề giải quyết vấn đề
IV.Tiến trình hoạt động trên lớp.
1.Ổn định lớp.
2.Kiểm tra bài cũ.
+ phát biểu quy tắc nhân đơn thức với đa thức.
Tính
x(6x2-5x+1) và -2(6x2-5x+1)
3.Giảng bài mới.
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung
Từ kiểm tra bài cũ yêu cầu HS nhân :
(x-2)(6x2-5x+1)
HS làm theo nhóm, 1 HS lên bảng làm.(theo gợi ý SGK trang 6)
Từ VD suy ra quy tắc
GV:cho Hs làm?1
Chú ý cho HS làm và cẩn thận về nhân dấu và cách rút gọn
GV hướng dẫn HS cách trình bày thứ 2 (sắp BT theo cột dọc rồi nhân)
HS làm theo nhóm?2 và ?3
a/(x+
 









Các ý kiến mới nhất