Giáo án ĐS 7 HKI

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Hiếu
Ngày gửi: 12h:42' 20-07-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 832
Nguồn:
Người gửi: Trần Minh Hiếu
Ngày gửi: 12h:42' 20-07-2008
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 832
Số lượt thích:
0 người
Tuần: 1 TCT: 1
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chương I : SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ Mục tiêu :
Hiểu được khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số vá so sánh các số hữu tỉ .
Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ .
II/Phương tiện dạy học :
GV: Bảng phụ , phấn màu, thước thẳng có chia khoảng.
HS: Oân tập các kiến thức: phân số bằng nhau, t/c cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.
Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng.
III/Quá trình thực hiện :
1/ Ổn định lớp : (2 phút)
Hướng dẩn học sinh phương pháp học bộ môn đại số .
Phân nhóm học tập .
2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)
Giáo viên treo bản phụ yêu cầu hai học sinh lên viết các số sau dưới dạng phân số : 3 = . . . -1,25= . . .
0,5 = . . . 0 = . . .
-7 = . . . 2 = . . . = . . .
Gv : dẫn vào bài mới : Các số này được gọi là số hữu tỉ .
3/ Bài mới :
Hoạt động của giáo viên :
Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ : (12 phút)
-Số hữu tỉ là gì ?
( Gọi một vài học sinh lập lại rồi cho ví dụ )
-Viết hai phân số bằng với phân số
Học sinh rút ra kêt luận .
Kí hiệu số hữu tỉ là gì ?
Có nhận xét gì về quan hệ giữa ba tập hợp số N , Q và Z .
1/ Số hửu tỉ :
Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng với a ,b Z ; b 0 .
==
Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một số hữu tỉ .
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q
Làm phần ? 1 trang 5
Làm phần ?2 trang 5
Làm bài tập 1 và 2 trang 7 SGK
Hoạt động 2 :Biểu diễn và so sánh số hửu tỉ : (20 phút)
Hs biểu diễn tiếp trên trục số
( 1 hs lên bảng làm )
Gv giới thiệu cách biểu diễn như sgk trang 5 .
- Yêu cầu hs tự biểu diễn trên trục số .
( Gợi ý : nên viết dưới dạng phân số có mẫu dương )
2/Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
Làm phần ? 3 trang 5 .
0 1
-1 0
Làm bài 2 trang 7:
Hs điền vào ô trống .
VD1 :so sánh số hữu tỉ -0,6 và
cho cả lớp tự làm . Sau đó gọi 1 hs lên bảng trình bày .
VD2: So sánh 2 số hữu tỉ và 0
Để so sánh hai số hưũ tỉ x , y ta phải làm sao ?
Làm bài 3 trang 7
Cho biết > 0số hữu tỉ dương
Cho biết số hữu tỉ âm
Vậy số 0 là số hữu tỉ âm hay dương
3 / So sánh các số hữu tỉ :
Làm phần ?4 trang 5
VD1 : Qui đồng mẫu 2 phân số ta có
,
VD2 : 0
Để so sánh hai số hữu tỉ x ,y ta làm như sau :
Viết x ,y dưới dạng 2 phân số với cùng mẫu dương .
x = , y = ; ( m > 0 )
So sánh tử là các số nguyên a ,b ;
Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hửu tỉ dương .
Số hửu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hửu tỉ âm .
Số hửu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Làm ? 5 trang 7
Hoạt động 3 : Củng cố (6 phút)
Số hữu tỉ là gì ?
Nêu mối quan hệ giữa 3 tập hợp N ,Q , Z
Thề nào là số hữu tỉ dương , âm ,số 0 .
Làm bài tập 4 trang 7 :
4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà : (2 phút)
Bài tập về nhà : Bài 5 trang 7 sgk _lưu ý phần hướng dẫn của sgk .
Xem trước bài : " Cộng , Trừ số hửu tỉ " trang 7 sgk .
IV. Rút kinh nghiệm:
Tuần: 1 TCT: 2
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 2. CỘNG, TRỪ CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ Mục tiêu :
Học sinh nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ , biết quy tắc " chuyển vế " trong tập hợp số hữu tỉ .
Có kỹ năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng .
II/ Phương tiên dạy học :
GV: Bảng phụ ghi : công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế , phấn màu .
HS: Oân tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc "chuyển vế" và quy tắc "dấu ngoặc"
(Toán 6) .
Bảng phụ nhóm.
III/ Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (10 phút)
a / Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Tính :
b / Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ? Tính :
3 /Bài mới :
Hoạt động của giáo viên :
Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng hai số hữu tỉ (13 phút)
Cộng trừ hai số hữu tỉ cũng giống như cộng hai phân số ( mở rộng ) ở lớp 6 Hãy tính ;
Yêu cầu 2 hs lên viết công thức :
x + y =
x - y =
-y là gì của y ?
1 / Cộng trừ hai số hữu tỉ :
cho hai số hữu tỉ x , y ;
x = y =
( a , b ,m Z ,m > 0)
x + y = ;
x -y = x + (-y) = ;
Làm phần ? 1 .
Làm bài 6 trang 10.
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế (10 phút)
Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
Với mọi x , y ,z Z
x + y = z x = z -y ;
1 hs mỡ rộng quy tắc này trên Q 1 hs lên bảng làm vd ;
2 /Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một s ố hạng từ vế này sang vế kia củam một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x , y ,z Q : x + y = z x= z -y ;
Tìm x Q biết ;
Cho hs nhận xét đánh giá các bài làm trên bảng
Gv nhắc lại mấu chốt khi chuyển vế là " Đổi dấu các số hạng "
Làm phần ? 2 .
Làm bài tập 9 a, b trang 10 .
Hoạt động 3: Chú ý:(5 phút)
_Trong Z phép cộng có các tính chất cơ bản nào ?
_ Gv yêu cầu hs mở rộng phép cộng trong Q cũng có tính chất đó .
Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em làm một cách .
Cách làm nhanh gọn , chính xác .
3 / Chú ý :
Phép cộng trong Q cũng có các tính chất như :
Giao hoán , kết hợp , cộng với số 0 , cộng với số đối :
Tính :
Hoạt động 4 : Củng cố (5 phút)
* Bài 7 trang 10 ;
Chia lớp thành 4 nhóm , 2 nhóm làm câu a , 2 nhóm làm câu b . Sau đó cử đại diện 2 nhóm làm nhanh lên giải ( xem nhóm nào làm được nhiều cách nhất )
* Bài 10 trang 10 :
Chia lớp thành 4 nhóm 2 nhóm làm cách 1 , 2 nhóm làm cách 2 .
Gv nhấn mạnh lại phần chú ý .
4/ Hướng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Học bài .
_ Làm các bài tập 8 trang 9 , bài 9 c , d trang 10 .
_Xem trước bài " Nhân , chia số hữu tỉ "
IV. Rút kinh nghiệm:
Tuần: 2 TCT: 3
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
II / Mục tiêu ;
_ Học sinh nắm vững các quy tắc nhân , chia phân số .
_Có kỷ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng .
II / Phương tiên dạy học ;
GV: bảng phụ ghi các bài tập, quy tắc ; phấn màu .
HS: Oân tập các quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
III / Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ ; (7 phút)
a / Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta phải làm sao ?
b / Sữa các bài tập sau :
Bài 8 trang 10 SGK
a / b / c / d /
Bài 9 trang 10 SGK c / x = ; d/ x = ;
3/ Bài mới :
Hoạt động của giáo viên :
Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Nhân hai số hữu tỉ cũng giống như nhân hai phân số . Hãy tính :
Yêu cầu hs viết công thức :
x. y =
Nhân hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x = ; y = ;
x ;
Làm bài tập 11 a, b, c trang 12 .
Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia hai số hữu tỉ : (10 phút)
Chia hai số hữu tỉ cũng giống như chia hai phân số . Hãy tính :
Yêu cầu hs viết công thức :
x : y =
2 / Chia ø hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x = ; y = ;
x : ;
Làm phần ? trang 11 .
Làm bài tập 11 d trang 12
Hoạt động 3 : Chu ùý (3 phút)
Gv yêu cầu HS đọc chú ý SGK
Bài 13 trang 12
Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em làm 1 câu
Kết quả : a / -7 ; b / 1
3/ Chú ý :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y ( y ( 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và y , kí hiệu là hay x : y
vd : -5,12 : 10,25 ;
Làm bài tập 13 trang 12 câu a và b
Hoạt động 4 : Làm bài tập phần bài tập (12 phút)
Làm bài 12 trang 12 SGK
Ta có thể viết số hữu tỉ dưới dạng sau :
Tích của 2 số hữu tỉ
VD : =
Thương của 2 số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một VD
Làm bài 13 trang 12 câu c , d
Làm bài 12 trang 12 SGK
a)
b)
Làm bài 13 trang 12 câu c , d
c)
d)
Trò chơi bài 14 trang 12 SGK : Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống
Luật chơi :Tổ chức hai đội mỗi đội 5 người , chuyền tay nhau ( một bút hoặc một viên phấn ), mỗi người làm một phép tính trong bảng . Đội nào làm đúng và nhanh là thắng
GV nhận xét , cho điểm khuyến khích đội thắng cuộc
Bài 14 trang 12 SGK
(
4
=
(
(
:
-8
(
=
16
=
=
=
×
-2
=
Hai đội làm trên bảng phụ
HS nhận xét bài làm của 2 đội
4 / Hướng dẫn HS học ở nhà (3phút)
Học theo SGK và vở ghi Bài tập về nhà : bài 15 ,16 trang 13 SGK , số 10 , 14 , 15 (trang 4 , 5 sách bài tập )
Xem trước bài " Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ . Cộng , trừ , nhân chia số thập phân
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Chương I : SỐ HỮU TỈ - SỐ THỰC
Bài 1: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ Mục tiêu :
Hiểu được khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số vá so sánh các số hữu tỉ .
Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N Z Q
Biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ .
II/Phương tiện dạy học :
GV: Bảng phụ , phấn màu, thước thẳng có chia khoảng.
HS: Oân tập các kiến thức: phân số bằng nhau, t/c cơ bản của phân số, so sánh số nguyên, so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số.
Bảng phụ, thước thẳng có chia khoảng.
III/Quá trình thực hiện :
1/ Ổn định lớp : (2 phút)
Hướng dẩn học sinh phương pháp học bộ môn đại số .
Phân nhóm học tập .
2/ Kiểm tra bài cũ : (3 phút)
Giáo viên treo bản phụ yêu cầu hai học sinh lên viết các số sau dưới dạng phân số : 3 = . . . -1,25= . . .
0,5 = . . . 0 = . . .
-7 = . . . 2 = . . . = . . .
Gv : dẫn vào bài mới : Các số này được gọi là số hữu tỉ .
3/ Bài mới :
Hoạt động của giáo viên :
Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm số hữu tỉ : (12 phút)
-Số hữu tỉ là gì ?
( Gọi một vài học sinh lập lại rồi cho ví dụ )
-Viết hai phân số bằng với phân số
Học sinh rút ra kêt luận .
Kí hiệu số hữu tỉ là gì ?
Có nhận xét gì về quan hệ giữa ba tập hợp số N , Q và Z .
1/ Số hửu tỉ :
Số hữu tỉ là số có thể viết dưới dạng với a ,b Z ; b 0 .
==
Các phân số bằng nhau biểu diễn cùng một số hữu tỉ .
Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là Q
Làm phần ? 1 trang 5
Làm phần ?2 trang 5
Làm bài tập 1 và 2 trang 7 SGK
Hoạt động 2 :Biểu diễn và so sánh số hửu tỉ : (20 phút)
Hs biểu diễn tiếp trên trục số
( 1 hs lên bảng làm )
Gv giới thiệu cách biểu diễn như sgk trang 5 .
- Yêu cầu hs tự biểu diễn trên trục số .
( Gợi ý : nên viết dưới dạng phân số có mẫu dương )
2/Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số :
Làm phần ? 3 trang 5 .
0 1
-1 0
Làm bài 2 trang 7:
Hs điền vào ô trống .
VD1 :so sánh số hữu tỉ -0,6 và
cho cả lớp tự làm . Sau đó gọi 1 hs lên bảng trình bày .
VD2: So sánh 2 số hữu tỉ và 0
Để so sánh hai số hưũ tỉ x , y ta phải làm sao ?
Làm bài 3 trang 7
Cho biết > 0số hữu tỉ dương
Cho biết số hữu tỉ âm
Vậy số 0 là số hữu tỉ âm hay dương
3 / So sánh các số hữu tỉ :
Làm phần ?4 trang 5
VD1 : Qui đồng mẫu 2 phân số ta có
,
VD2 : 0
Để so sánh hai số hữu tỉ x ,y ta làm như sau :
Viết x ,y dưới dạng 2 phân số với cùng mẫu dương .
x = , y = ; ( m > 0 )
So sánh tử là các số nguyên a ,b ;
Số hữu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hửu tỉ dương .
Số hửu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hửu tỉ âm .
Số hửu tỉ 0 không là số hữu tỉ dương cũng không là số hữu tỉ âm.
Làm ? 5 trang 7
Hoạt động 3 : Củng cố (6 phút)
Số hữu tỉ là gì ?
Nêu mối quan hệ giữa 3 tập hợp N ,Q , Z
Thề nào là số hữu tỉ dương , âm ,số 0 .
Làm bài tập 4 trang 7 :
4/ Hướng dẫn học sinh học ở nhà : (2 phút)
Bài tập về nhà : Bài 5 trang 7 sgk _lưu ý phần hướng dẫn của sgk .
Xem trước bài : " Cộng , Trừ số hửu tỉ " trang 7 sgk .
IV. Rút kinh nghiệm:
Tuần: 1 TCT: 2
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 2. CỘNG, TRỪ CÁC SỐ HỮU TỈ
I/ Mục tiêu :
Học sinh nắm vững các quy tắc cộng , trừ số hữu tỉ , biết quy tắc " chuyển vế " trong tập hợp số hữu tỉ .
Có kỹ năng làm các phép cộng , trừ số hữu tỉ nhanh và đúng .
II/ Phương tiên dạy học :
GV: Bảng phụ ghi : công thức cộng, trừ số hữu tỉ và quy tắc chuyển vế , phấn màu .
HS: Oân tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc "chuyển vế" và quy tắc "dấu ngoặc"
(Toán 6) .
Bảng phụ nhóm.
III/ Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp :
2 / Kiểm tra bài cũ : (10 phút)
a / Muốn cộng hai phân số ta phải làm sao ? Tính :
b / Muốn trừ hai phân số ta phải làm sao ? Tính :
3 /Bài mới :
Hoạt động của giáo viên :
Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng hai số hữu tỉ (13 phút)
Cộng trừ hai số hữu tỉ cũng giống như cộng hai phân số ( mở rộng ) ở lớp 6 Hãy tính ;
Yêu cầu 2 hs lên viết công thức :
x + y =
x - y =
-y là gì của y ?
1 / Cộng trừ hai số hữu tỉ :
cho hai số hữu tỉ x , y ;
x = y =
( a , b ,m Z ,m > 0)
x + y = ;
x -y = x + (-y) = ;
Làm phần ? 1 .
Làm bài 6 trang 10.
Hoạt động 2 : Quy tắc chuyển vế (10 phút)
Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z
Với mọi x , y ,z Z
x + y = z x = z -y ;
1 hs mỡ rộng quy tắc này trên Q 1 hs lên bảng làm vd ;
2 /Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một s ố hạng từ vế này sang vế kia củam một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó.
Với mọi x , y ,z Q : x + y = z x= z -y ;
Tìm x Q biết ;
Cho hs nhận xét đánh giá các bài làm trên bảng
Gv nhắc lại mấu chốt khi chuyển vế là " Đổi dấu các số hạng "
Làm phần ? 2 .
Làm bài tập 9 a, b trang 10 .
Hoạt động 3: Chú ý:(5 phút)
_Trong Z phép cộng có các tính chất cơ bản nào ?
_ Gv yêu cầu hs mở rộng phép cộng trong Q cũng có tính chất đó .
Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em làm một cách .
Cách làm nhanh gọn , chính xác .
3 / Chú ý :
Phép cộng trong Q cũng có các tính chất như :
Giao hoán , kết hợp , cộng với số 0 , cộng với số đối :
Tính :
Hoạt động 4 : Củng cố (5 phút)
* Bài 7 trang 10 ;
Chia lớp thành 4 nhóm , 2 nhóm làm câu a , 2 nhóm làm câu b . Sau đó cử đại diện 2 nhóm làm nhanh lên giải ( xem nhóm nào làm được nhiều cách nhất )
* Bài 10 trang 10 :
Chia lớp thành 4 nhóm 2 nhóm làm cách 1 , 2 nhóm làm cách 2 .
Gv nhấn mạnh lại phần chú ý .
4/ Hướng dẫn học bài ở nhà : (2 phút)
_ Học bài .
_ Làm các bài tập 8 trang 9 , bài 9 c , d trang 10 .
_Xem trước bài " Nhân , chia số hữu tỉ "
IV. Rút kinh nghiệm:
Tuần: 2 TCT: 3
Ngày soạn:
Ngày dạy:
Bài 3. NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
II / Mục tiêu ;
_ Học sinh nắm vững các quy tắc nhân , chia phân số .
_Có kỷ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng .
II / Phương tiên dạy học ;
GV: bảng phụ ghi các bài tập, quy tắc ; phấn màu .
HS: Oân tập các quy tắc nhân chia phân số, tính chất cơ bản của phép nhân phân số.
III / Hoạt động trên lớp :
1 / Ổn định lớp
2 / Kiểm tra bài cũ ; (7 phút)
a / Muốn cộng , trừ hai số hữu tỉ ta phải làm sao ?
b / Sữa các bài tập sau :
Bài 8 trang 10 SGK
a / b / c / d /
Bài 9 trang 10 SGK c / x = ; d/ x = ;
3/ Bài mới :
Hoạt động của giáo viên :
Hoạt động của học sinh :
Hoạt động 1 : Giới thiệu phép nhân hai số hữu tỉ (10 phút)
Nhân hai số hữu tỉ cũng giống như nhân hai phân số . Hãy tính :
Yêu cầu hs viết công thức :
x. y =
Nhân hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x = ; y = ;
x ;
Làm bài tập 11 a, b, c trang 12 .
Hoạt động 2 : Giới thiệu phép chia hai số hữu tỉ : (10 phút)
Chia hai số hữu tỉ cũng giống như chia hai phân số . Hãy tính :
Yêu cầu hs viết công thức :
x : y =
2 / Chia ø hai số hữu tỉ :
Cho hai số hữu tỉ x , y
x = ; y = ;
x : ;
Làm phần ? trang 11 .
Làm bài tập 11 d trang 12
Hoạt động 3 : Chu ùý (3 phút)
Gv yêu cầu HS đọc chú ý SGK
Bài 13 trang 12
Yêu cầu 2 hs lên làm , mỗi em làm 1 câu
Kết quả : a / -7 ; b / 1
3/ Chú ý :
Thương của phép chia số hữu tỉ x cho số hữu tỉ y ( y ( 0 ) gọi là tỉ số của hai số x và y , kí hiệu là hay x : y
vd : -5,12 : 10,25 ;
Làm bài tập 13 trang 12 câu a và b
Hoạt động 4 : Làm bài tập phần bài tập (12 phút)
Làm bài 12 trang 12 SGK
Ta có thể viết số hữu tỉ dưới dạng sau :
Tích của 2 số hữu tỉ
VD : =
Thương của 2 số hữu tỉ
Với mỗi câu hãy tìm thêm một VD
Làm bài 13 trang 12 câu c , d
Làm bài 12 trang 12 SGK
a)
b)
Làm bài 13 trang 12 câu c , d
c)
d)
Trò chơi bài 14 trang 12 SGK : Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống
Luật chơi :Tổ chức hai đội mỗi đội 5 người , chuyền tay nhau ( một bút hoặc một viên phấn ), mỗi người làm một phép tính trong bảng . Đội nào làm đúng và nhanh là thắng
GV nhận xét , cho điểm khuyến khích đội thắng cuộc
Bài 14 trang 12 SGK
(
4
=
(
(
:
-8
(
=
16
=
=
=
×
-2
=
Hai đội làm trên bảng phụ
HS nhận xét bài làm của 2 đội
4 / Hướng dẫn HS học ở nhà (3phút)
Học theo SGK và vở ghi Bài tập về nhà : bài 15 ,16 trang 13 SGK , số 10 , 14 , 15 (trang 4 , 5 sách bài tập )
Xem trước bài " Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ . Cộng , trừ , nhân chia số thập phân
Tại sao tư liệu , bái soạn và các ý kiến tôi đưa lên không hiện trên trang violet mà chỉ nằm trong trang cá nhân?Hiệ tượng này trước đây không xảy ra, chỉ mới bị gần đây. Rất mong được trợ giúp.
giup toi tu thiet ke trang Violet ca nhan voi. xin cam on. dia chi anhtran016@gmail.com">anhtran016@gmail.com, hau ta sau nhe
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất