Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Địa 9 kì 2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Thiên Hương (trang riêng)
Ngày gửi: 21h:33' 21-08-2018
Dung lượng: 57.5 KB
Số lượt tải: 85
Số lượt thích: 0 người
Ngày soan
Ngày giảng: ...../...../.....

Tiết 39-bài 31: vùng Đông nam bộ

A: tiêu bài học: Sau bài học HS cần
- Hiểu được Đông Nam bộ là vùng phát triển kinh tế rất năng động và nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế năng động nhất.
- Biết kết hợp kênh hình và kênh chữ để giải thích một số đặc điểm tự nhiên KT - XH của vùng.
- Khai thác tri thức từ bảng số liệu bản đồ.
B: Các thiết bị dạy học:
- Bản đồ tự nhiên vùng Đông Nam Bộ
- Bản đồ khu vực Đông Nam
C: Các hoạt động trên lớp:
1.Ổn định tổ chức
2.Kiển tra bài cũ:
3.Bài mới: Phần mở đầu của trong bài SGK.

Hoạt đông của Thầy trò
Ghi bảng


Hoạt động 1:
Bước 1:
GV : Treo bản đồ chỉ vị trí giới hạn của vùng :
GV : yêu cầu HS đọc tên các tỉnh TP của vùng Đông Nam Bộ. GV bổ sung về diện tích và dân số
GV yêu cầu HS lên xác định lại vị trí địa lý, giới hạn của vùng.
? Nêu ý nghĩa vị trí địa lý của vùng Đông Nam Bộ ?
Bước 2:
- HS phát biểu (kết hợp chỉ bản đồ), nhóm khác bổ sung.
- GV chuẩn kiến thức.
Hoạt động 2:
Bước 1:
GV yêu cầu HS đọc bảng 31.1 và hình 31.1 hãy :
- Nêu các đặc điểm tự nhiên và tiềm năng kinh tế biển ?
- Nêu vai trò của chúng đối với sự phát triển kinh tế của vùng ?
- Giải thích vì sao phải bảo vệ và phát triển rừng đầu nguồn, hạn chế sự ô nhiễm nước ở các dòng sông ?
- Nêu những khó khăn về TN đối với đời sống và sản xuất ở ĐNB biện pháp giải quyết ?
Bước 2:
- HS phát biểu (kết hợp chỉ bản đồ), nhóm khác bổ sung.
- GV chuẩn kiến thức.
Hoạt động 3:
Bước 1:
GV yêu cầu HS đọc bảng 31.2 hãy :
- Nhận xét tình hình dân cư, XH ở vùng ĐNB so với cả nước ?
- Dân cư đông có nhiều thuận lợi và khó khăn gì ?
- Nêu các đặc điểm di tích lịch sử văn hoá ?
Bước 2:
- HS phát biểu (kết hợp chỉ bản đồ), nhóm khác bổ sung.
- GV chuẩn kiến thức.

I. Vị trí địa lý và giới hạn lãnh thổ.
-Diện tích : 23550 nghìn km
-dân số :10,9 triệu người
+Phía TB giáp campuchia
+Phía TN giáp ĐBSCL
+Phía đông giáp TN và DH NTB
+ phía ĐN giáp Biển Đông


> Rất thuận lợi cho giao lưu KT với ĐB Sông Hồng, Tây Nguyên, duyên hải Miền Trung, và các nước trong khu vực Đông Nam á.








II. Điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên

- HS kẻ bảng 31.1


- Khó khăn : Rừng TN ít, nguy cơ ô nhiễm môi trường
- Biện pháp : Bảo vệ MT đất liền và biển.



III. Đặc điểm dân cư –xã hội



- Dân cư khá đông, nguồn lao động dồi dào lành nghề, năng động.



- Có nhiều di tích lịch sử văn hoá để phát triển du
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓