giáo án địa 7 - tiết 36

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kháng Thiên
Ngày gửi: 13h:56' 21-12-2012
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Kháng Thiên
Ngày gửi: 13h:56' 21-12-2012
Dung lượng: 93.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN ĐỊA LÍ 7
Năm học: 2012 – 2013
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh củng cố, hệ thống hoá các kiến thức trong chủ đề về thành phần nhân văn của môi trường, các môi trường địa lí và các kiến thức về địa lí châu Phi.
- Giúp học sinh xác định được những kiến thức và kĩ năng trọng tâm, cơ bản trong chương trình để ôn tập và thi học kì I hiệu quả hơn.
- Giúp giáo viên biết được mức độ nắm bắt kiến thức và kĩ năng của học sinh để có hướng ôn tập và ra đề thi phù hợp với học sinh.
II. NỘI DUNG:
1. Kiến thức:
- Sự bùng nổ của dân số thế giới.
- Môi trường xích đạo ẩm.
- Môi trường đới ôn hoà: Đặc điểm môi trường, hoạt động công nghiệp đới ôn hoà, và ô nhiễm môi trường ở đới ôn hoà.
- Môi trường hoang mạc: Đặc điểm môi trường, sự thích nghi của sinh vật với môi trường, hoạt động kinh tế hiện đại ở hoang mạc.
- Môi trường đới lạnh: Sự thích nghi của sinh vật với môi trường.
- Môi trường vùng núi: Đặc điểm môi trường.
- Châu Phi: Đặc điểm vị trí, địa hình, khoáng sản và khí hậu của châu Phi.
2. Kĩ năng:
Phân tích các mối quan hệ địa lí.
Duyệt đề Người ra đề:
Lê Thị Khánh Ly
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ đề/Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng sáng tạo
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1: Thành phần nhân văn của môi trường
- Trình bày được sự bùng nổ dân số thế giới, nguyên nhân, hậu quả
Số câu:1
1.0 đ = 10% TSĐ
Câu B(1)
100 % = 1.0 đ
Chủ đề 2: Các môi trường địa lí
- Trình bày và giải thích một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường xích đạo ẩm, môi trường vùng núi.
- Biết được sự thích nghi của sinh vật với môi trường đới lạnh.
- Biết được sự thích nghi của sinh vật với môi trường hoang mạc.
- Trình bày và giải thích về 2 đặc điểm tự nhiên của môi trường đới ôn hoà.
- Biết được hiện trạng của ô nhiễm không khí, nguyên nhân, hậu quả.
- Hiểu và trình bày được tình hình phát triển công nghiệp đới ôn hoà.
Số câu: 08
5.75 đ =
57.5%TSĐ
Câu I (1,4,7)
15% = 80% =
0.75 đ
Câu B (4)
25 % = 80% =
1.5 đ
Câu A ( II); I (2,3)
25% = 1.5 đ
Câu B (2)
35 % = 80% =
2.0 đ
Chủ đề 3: Thiên nhiên và con người ở các châu lục
- Biết vị trí của châu Phi trên bản đồ.
Trình bày được đặc điểm địa hình, khoáng sản của châu Phi.
- Trình bày và giải thích đặc điểm khí hậu châu Phi
Số câu: 4
3.25 đ = 32.5%TSĐ
Câu: I (6)
7.5% =
0.25 đ
Câu: I (5, 8)
15% =
0.5 đ
Câu: B(3) 77.5% =
2.5 đ
TSĐ: 13
= 100 % TS Đ
Số câu: 6 =
3.5 đ
Số câu: 5 =
4.5 đ
Số câu: 1 =
2.0 đ
0
Trường THCS Lê Hồng Phong KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tên: ................................................... Môn: Địa lí 7
Lớp: 7 A.......... Thời gian: 45 phút
ĐIỂM
Giám khảo
Giám thị
Nhận xét của giáo viên
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3.0 điểm)
I. Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: (2.0 điểm)
Câu 1: Cảnh quan phát triển trong môi trường xích đạo ẩm là:
a. Hoang mạc.
Năm học: 2012 – 2013
I. MỤC TIÊU:
- Giúp học sinh củng cố, hệ thống hoá các kiến thức trong chủ đề về thành phần nhân văn của môi trường, các môi trường địa lí và các kiến thức về địa lí châu Phi.
- Giúp học sinh xác định được những kiến thức và kĩ năng trọng tâm, cơ bản trong chương trình để ôn tập và thi học kì I hiệu quả hơn.
- Giúp giáo viên biết được mức độ nắm bắt kiến thức và kĩ năng của học sinh để có hướng ôn tập và ra đề thi phù hợp với học sinh.
II. NỘI DUNG:
1. Kiến thức:
- Sự bùng nổ của dân số thế giới.
- Môi trường xích đạo ẩm.
- Môi trường đới ôn hoà: Đặc điểm môi trường, hoạt động công nghiệp đới ôn hoà, và ô nhiễm môi trường ở đới ôn hoà.
- Môi trường hoang mạc: Đặc điểm môi trường, sự thích nghi của sinh vật với môi trường, hoạt động kinh tế hiện đại ở hoang mạc.
- Môi trường đới lạnh: Sự thích nghi của sinh vật với môi trường.
- Môi trường vùng núi: Đặc điểm môi trường.
- Châu Phi: Đặc điểm vị trí, địa hình, khoáng sản và khí hậu của châu Phi.
2. Kĩ năng:
Phân tích các mối quan hệ địa lí.
Duyệt đề Người ra đề:
Lê Thị Khánh Ly
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA:
Chủ đề/Mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng sáng tạo
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TN
TL
TN
TL
Chủ đề 1: Thành phần nhân văn của môi trường
- Trình bày được sự bùng nổ dân số thế giới, nguyên nhân, hậu quả
Số câu:1
1.0 đ = 10% TSĐ
Câu B(1)
100 % = 1.0 đ
Chủ đề 2: Các môi trường địa lí
- Trình bày và giải thích một số đặc điểm tự nhiên cơ bản của môi trường xích đạo ẩm, môi trường vùng núi.
- Biết được sự thích nghi của sinh vật với môi trường đới lạnh.
- Biết được sự thích nghi của sinh vật với môi trường hoang mạc.
- Trình bày và giải thích về 2 đặc điểm tự nhiên của môi trường đới ôn hoà.
- Biết được hiện trạng của ô nhiễm không khí, nguyên nhân, hậu quả.
- Hiểu và trình bày được tình hình phát triển công nghiệp đới ôn hoà.
Số câu: 08
5.75 đ =
57.5%TSĐ
Câu I (1,4,7)
15% = 80% =
0.75 đ
Câu B (4)
25 % = 80% =
1.5 đ
Câu A ( II); I (2,3)
25% = 1.5 đ
Câu B (2)
35 % = 80% =
2.0 đ
Chủ đề 3: Thiên nhiên và con người ở các châu lục
- Biết vị trí của châu Phi trên bản đồ.
Trình bày được đặc điểm địa hình, khoáng sản của châu Phi.
- Trình bày và giải thích đặc điểm khí hậu châu Phi
Số câu: 4
3.25 đ = 32.5%TSĐ
Câu: I (6)
7.5% =
0.25 đ
Câu: I (5, 8)
15% =
0.5 đ
Câu: B(3) 77.5% =
2.5 đ
TSĐ: 13
= 100 % TS Đ
Số câu: 6 =
3.5 đ
Số câu: 5 =
4.5 đ
Số câu: 1 =
2.0 đ
0
Trường THCS Lê Hồng Phong KIỂM TRA HỌC KÌ I
Tên: ................................................... Môn: Địa lí 7
Lớp: 7 A.......... Thời gian: 45 phút
ĐIỂM
Giám khảo
Giám thị
Nhận xét của giáo viên
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: ( 3.0 điểm)
I. Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất: (2.0 điểm)
Câu 1: Cảnh quan phát triển trong môi trường xích đạo ẩm là:
a. Hoang mạc.
 








Các ý kiến mới nhất