giáo án dạy thêm toán 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dăng Chí Bình
Ngày gửi: 20h:48' 25-03-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 557
Nguồn:
Người gửi: Dăng Chí Bình
Ngày gửi: 20h:48' 25-03-2021
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 557
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 13 /9/2020
Buổi 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm vững công thức nhân dơn thức xới đa thức
Củng cố tìm giá trị của biến để thỏa mãn điều kiện nào đó của đa thức
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức thành thạo, tim x, y..
Thái độ : có ý thức học tập, tính tự giác, tinh thần học tập, đam mê học toán
B.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I. Kiến
1. Nhân với .
a. Quy tắc: - Nhân hệ số với hệ số.
- Nhân phần biến với phần biến.
Lưu ý: x1 = x; xm.xn = xm + n; = xm.n
b. Ví dụ: Tính: a) 2x4.3xy = 6x5y b) 5xy2.(- x2y)
:a) 2x4.3xy = (2.3).(x4.x)(1.y) = 6x5y
b) 5xy2.(-x2y) = [5.(-)] (x.x2).(y2.y) = - x3y3
2. Nhân đơn thức với :
a. Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Công thức: A(B + C) = AB + AC
b. Ví dụ: Thực hiện phép tính: a) 2x3(2xy + 6x5y) b) 4x2 (5x3 + 3x ( 1)
:
a) 2x3(2xy + 6x5y) = 2x3.2xy + 2x3.6x5y = 4x4y + 12x8y
b) 4x2 (5x3 + 3x ( 1)
II. Bài tập vận dụng
Dạng 1: Thực hiện phếp tính:
Bài 1.Thực hiện phép tính:
a)2x(3x+ 5) = 6x2 + 10x
b)-4x(-8x + 6) = 32x2 – 24x
c) 0,5x (- 4x – 12) = -4x2 - 6x
d) -9x ( 7x – 3 ) = - 63x2+ 27x
GV hướng dẫn học sinh thực hiện
Bài 2:.Thực hiện phép tính:
a) (3xy – x2 + y)x2y = x3y2 - x4y + x2y2
b) (4x3 – 5xy+ 2y2)( - xy ) = - 4x4y + 5x2y2 - 2xy3
c) (- 2x)(x3 – 3x2 – x + 1) = - 2x4 + 3x3 + 2x2 – 2x
d) (- 10x3 + y - = 5x4y – 2xy2 + xyz
Bài 3:các phép tính :
a) 3x2(2x3 – x + 5) = 6x5 – 3x3 + 15x2
b) (4xy + 3y – 5x)x2y = 4x3y2 + 3x2y2 – 5x3y
c) (3x2y – 6xy + 9x)(- xy) = - 4x3y2 + 8x2y2 – 12x2y
d) - xz(- 9xy + 15yz) + 3x2 (2yz2 – yz) = - 5xyz2 + 6x2yz2
Dạng 2: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
Bài 4..Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
a) A=5x(4x2- 2x+1) – 2x(10x2 - 5x - 2) với x= 15
b) B = 5x(x-4y) - 4y(y -5x) với x= ; y=
c) C= 6xn(x2 – 1)- 2x2(3xn + 1) với x = 3
Giải.
a) A = 20x3 – 10x2 + 5x – 20x3 +10x2 + 4x=9x
Thay x=15 ta có A= 9.15 =135
b) B = 5x(x-4y) - 4y(y -5x)
B = 5x2 – 20xy – 4y2 +20xy
B = 5x2 - 4y2 Thay x= ; y=
Ta có : B =
c)C= 6xn(x2 – 1)- 2x2(3xn + 1)
= 6xn+2 – 6xn - 6xn+2 - 2x2
= – 6xn - 2x2 ; với x = 3
C= -6.3n- 2.32= -6.3n- 18
Dạng 3: CM biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của
Bài 5. Chứng minh các biểu thức sau có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số: a) 5x(2x+3) – 5(2+ 3x) - 10x2 +7
b)6x(4x+ 8) + 7(6-7x )
Buổi 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC
Mục tiêu:
Kiến thức: Nắm vững công thức nhân dơn thức xới đa thức
Củng cố tìm giá trị của biến để thỏa mãn điều kiện nào đó của đa thức
Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng nhân đơn thức với đa thức
- Rèn luyện kỹ năng rút gọn biểu thức thành thạo, tim x, y..
Thái độ : có ý thức học tập, tính tự giác, tinh thần học tập, đam mê học toán
B.TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I. Kiến
1. Nhân với .
a. Quy tắc: - Nhân hệ số với hệ số.
- Nhân phần biến với phần biến.
Lưu ý: x1 = x; xm.xn = xm + n; = xm.n
b. Ví dụ: Tính: a) 2x4.3xy = 6x5y b) 5xy2.(- x2y)
:a) 2x4.3xy = (2.3).(x4.x)(1.y) = 6x5y
b) 5xy2.(-x2y) = [5.(-)] (x.x2).(y2.y) = - x3y3
2. Nhân đơn thức với :
a. Quy tắc: Muốn nhân một đơn thức với một đa thức , ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau.
Công thức: A(B + C) = AB + AC
b. Ví dụ: Thực hiện phép tính: a) 2x3(2xy + 6x5y) b) 4x2 (5x3 + 3x ( 1)
:
a) 2x3(2xy + 6x5y) = 2x3.2xy + 2x3.6x5y = 4x4y + 12x8y
b) 4x2 (5x3 + 3x ( 1)
II. Bài tập vận dụng
Dạng 1: Thực hiện phếp tính:
Bài 1.Thực hiện phép tính:
a)2x(3x+ 5) = 6x2 + 10x
b)-4x(-8x + 6) = 32x2 – 24x
c) 0,5x (- 4x – 12) = -4x2 - 6x
d) -9x ( 7x – 3 ) = - 63x2+ 27x
GV hướng dẫn học sinh thực hiện
Bài 2:.Thực hiện phép tính:
a) (3xy – x2 + y)x2y = x3y2 - x4y + x2y2
b) (4x3 – 5xy+ 2y2)( - xy ) = - 4x4y + 5x2y2 - 2xy3
c) (- 2x)(x3 – 3x2 – x + 1) = - 2x4 + 3x3 + 2x2 – 2x
d) (- 10x3 + y - = 5x4y – 2xy2 + xyz
Bài 3:các phép tính :
a) 3x2(2x3 – x + 5) = 6x5 – 3x3 + 15x2
b) (4xy + 3y – 5x)x2y = 4x3y2 + 3x2y2 – 5x3y
c) (3x2y – 6xy + 9x)(- xy) = - 4x3y2 + 8x2y2 – 12x2y
d) - xz(- 9xy + 15yz) + 3x2 (2yz2 – yz) = - 5xyz2 + 6x2yz2
Dạng 2: Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
Bài 4..Rút gọn rồi tính giá trị của biểu thức:
a) A=5x(4x2- 2x+1) – 2x(10x2 - 5x - 2) với x= 15
b) B = 5x(x-4y) - 4y(y -5x) với x= ; y=
c) C= 6xn(x2 – 1)- 2x2(3xn + 1) với x = 3
Giải.
a) A = 20x3 – 10x2 + 5x – 20x3 +10x2 + 4x=9x
Thay x=15 ta có A= 9.15 =135
b) B = 5x(x-4y) - 4y(y -5x)
B = 5x2 – 20xy – 4y2 +20xy
B = 5x2 - 4y2 Thay x= ; y=
Ta có : B =
c)C= 6xn(x2 – 1)- 2x2(3xn + 1)
= 6xn+2 – 6xn - 6xn+2 - 2x2
= – 6xn - 2x2 ; với x = 3
C= -6.3n- 2.32= -6.3n- 18
Dạng 3: CM biểu thức có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của
Bài 5. Chứng minh các biểu thức sau có giá trị không phụ thuộc vào giá trị của biến số: a) 5x(2x+3) – 5(2+ 3x) - 10x2 +7
b)6x(4x+ 8) + 7(6-7x )
 








Các ý kiến mới nhất