Giáo án dạy thêm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lan
Ngày gửi: 20h:13' 23-10-2008
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 135
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Lan
Ngày gửi: 20h:13' 23-10-2008
Dung lượng: 213.0 KB
Số lượt tải: 135
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn : /9/ 08
Ngày dạy : / 9 / 08
Chuyên đề 1 : Nhân đơn thức và đa thức
I. Mục tiêu :
Kiến Thức:
- Nhân đơn thức với đa thức.
- Nhân đa thức với đa thức.
- Nhân hai đa thức đã sắp xếp.
Kĩ năng:
Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD,
trong đó: A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức đại số.
Chú ý
- Đưa ra các phép tính từ đơn giản đến mức độ không quá khó đối với học sinh nói chung. Các biểu thức đưa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm được.
Ví dụ. Thực hiện phép tính:
a) 4x2 (5x3 + 3x ( 1);
b) (5x2 ( 4x)(x ( 2);
c) (3x + 4x2 ( 2)( (x2 +1 + 2x).
- Không nên đưa ra phép nhân các đa thức có số hạng tử quá 3.
- Chỉ đưa ra các đa thức có hệ số bằng chữ (a, b, c, …) khi thật cần thiết.
- Hs có thái độ say mê học tập, hứng thú học tập…
III. Phương pháp dạy học : Phương pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ, phương pháp phát hiện và giảI quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy
GV : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm như thế nào?
+ Quy tắc trên chia làm mấy bước làm ?
2 Hs lên bản
HS : Phát biểu...
HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức
B2: Cộng các tích với nhau
Hs: làm
HS phát biểu quy tắc
Tính:
a.
GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta làm thế nào?
GV: Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân (2-x) (6x2-5x +1)
theo hàng dọc
+ Qua phép nhân trên , rút ra phương pháp nhân theo hàng dọc
HS phát biểu quy tắc
HS: Thực hiện phép nhân
HS:B1:Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng( hoặc giảm)
B2: Nhân từng hạng tử của đa thức này với ... của đa thức kia
B3: Cộng các đơn thức đd
b) (x+3)(x2 + 3x-5)
=x3+3x2-5x+3x2+9x-15
= x3+6x2+4x-15
c) (xy-1)(xy+5)
=xy(xy+5)-1(xy+5)
= x2y2 +5xy-xy -5
= x2y2 +4xy -5
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
d. (x3 -2x2 +x-1)(5-x)
= 5(x3 -2x2 +x-1)-x(x3 -2x2 +x-1)
= 5x3-10x2+5x-5-x4+2x3-x2+x
= 7x3-11x2+6x- x4 -5
Cả lớp trình bày lời giải (2 em lên bảng)?
Dạng 5 : Chứng minh đẳng thức.
(x+y)(x3-x2y+xy2+y3)=x4 + y4
(x-y)(x3+x2y+xy2+y3)=x4-y4
(x+y)(x4-x3y+x2y2-xy3+y4)= x5 + y5
HS:
B1: Thu gọn biểu thức bằng phép(x)
B2
Ngày dạy : / 9 / 08
Chuyên đề 1 : Nhân đơn thức và đa thức
I. Mục tiêu :
Kiến Thức:
- Nhân đơn thức với đa thức.
- Nhân đa thức với đa thức.
- Nhân hai đa thức đã sắp xếp.
Kĩ năng:
Vận dụng được tính chất phân phối của phép nhân:
A(B + C) = AB + AC
(A + B)(C + D) = AC + AD + BC + BD,
trong đó: A, B, C, D là các số hoặc các biểu thức đại số.
Chú ý
- Đưa ra các phép tính từ đơn giản đến mức độ không quá khó đối với học sinh nói chung. Các biểu thức đưa ra chủ yếu có hệ số không quá lớn, có thể tính nhanh, tính nhẩm được.
Ví dụ. Thực hiện phép tính:
a) 4x2 (5x3 + 3x ( 1);
b) (5x2 ( 4x)(x ( 2);
c) (3x + 4x2 ( 2)( (x2 +1 + 2x).
- Không nên đưa ra phép nhân các đa thức có số hạng tử quá 3.
- Chỉ đưa ra các đa thức có hệ số bằng chữ (a, b, c, …) khi thật cần thiết.
- Hs có thái độ say mê học tập, hứng thú học tập…
III. Phương pháp dạy học : Phương pháp cá thể kết hợp với hợp tác nhóm nhỏ, phương pháp phát hiện và giảI quyết vấn đề.
IV. Tiến trình bài dạy
GV : Muốn nhân một đơn thức với một đa thức ta làm như thế nào?
+ Quy tắc trên chia làm mấy bước làm ?
2 Hs lên bản
HS : Phát biểu...
HS: B1: Nhân đơn thức với đa thức
B2: Cộng các tích với nhau
Hs: làm
HS phát biểu quy tắc
Tính:
a.
GV : Muốn nhân 1 đa thức với 1 đa thức ta làm thế nào?
GV: Hướng dẫn HS thực hiện phép nhân (2-x) (6x2-5x +1)
theo hàng dọc
+ Qua phép nhân trên , rút ra phương pháp nhân theo hàng dọc
HS phát biểu quy tắc
HS: Thực hiện phép nhân
HS:B1:Sắp xếp đa thức theo luỹ thừa tăng( hoặc giảm)
B2: Nhân từng hạng tử của đa thức này với ... của đa thức kia
B3: Cộng các đơn thức đd
b) (x+3)(x2 + 3x-5)
=x3+3x2-5x+3x2+9x-15
= x3+6x2+4x-15
c) (xy-1)(xy+5)
=xy(xy+5)-1(xy+5)
= x2y2 +5xy-xy -5
= x2y2 +4xy -5
GV gọi HS nhận xét và cho điểm
d. (x3 -2x2 +x-1)(5-x)
= 5(x3 -2x2 +x-1)-x(x3 -2x2 +x-1)
= 5x3-10x2+5x-5-x4+2x3-x2+x
= 7x3-11x2+6x- x4 -5
Cả lớp trình bày lời giải (2 em lên bảng)?
Dạng 5 : Chứng minh đẳng thức.
(x+y)(x3-x2y+xy2+y3)=x4 + y4
(x-y)(x3+x2y+xy2+y3)=x4-y4
(x+y)(x4-x3y+x2y2-xy3+y4)= x5 + y5
HS:
B1: Thu gọn biểu thức bằng phép(x)
B2
 








Các ý kiến mới nhất