Giáo án Đại số L8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Giám (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:29' 17-06-2009
Dung lượng: 264.8 KB
Số lượt tải: 40
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Nguyễn Văn Giám (trang riêng)
Ngày gửi: 13h:29' 17-06-2009
Dung lượng: 264.8 KB
Số lượt tải: 40
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 10/9/05
Tiết: 5
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
-Nhằm củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của 1 tổng, bình
phương của 1 hiệu, hiệu của 2 bình phương.
-Biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán, tính nhẩm.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên: +Lựa chọn các dạng bài tập tiêu biểu để luyện.
+Dùng bảng phụ chép các đề bài.
-Học sinh: +Học kỹ 3 hằng đẳng thức đã học.
+Làm đầy đủ các bài tập đã giao.
+Chuẩn bị Phiếu học tập.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I. Ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra bài củ:
-Viết biểu thức các hằng đẳng thức đã học. Áp dụng giải bài tập 18 SGK.
Khôi phục lại các hằng đẳng thức đã nhòe:
a) x2 + 6xy + ........... = (...... + 3y)2
b) ......- 10xy + 25y2 = (..... - ......)2
Giáo viên: gợi ý xác định số thứ nhất- số thứ hai.
III. Bài mới.
1. Triển khai bài dạy:.
A) Hoạt động 1: Các bài tập áp dụng trực tiếp.
Giáo viên
Học sinh
-Bài 28: Nhận xét đúng sai:
x2 + 2xy + 4y2 = ( x + 2y)2
-Bài 21:
-Gv: đưa đề bài lên bảng phụ. Gợi ý học sinh cách làm.
Xác định các biểu thức A , B
Tính (x - 3y) . (x + 3y) = ?
-Hs: Sai ở hạng tử thứ 2. Thiếu 2 .2xy (2 lần tích).
-Hs:
9x2 + 6x + 1 = (3x + 1)2
(2x + 3y)2 - 2 (2x + 3y) + 1
= (2x + 3y - 1)2
-Hs: = x2 - 9y2
B) Hoạt đông 2: Vận dụng để tính nhẩm.
Giáo viên
Học sinh
-Bài 22: Tính nhanh:
1012 =
1992 =
47 . 53 =
-Gv: gợi ý để học sinh đưa về dạng (a +b)2
(a - b)2 hay (a + b) . (a - b)
-Bài 16: (SBT)
Tính: x 2 - y2 tại x = 87; y = 13
-Gv : gợi ý học sinh.
-Hs:
1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2 . 100 + 1 =
= 10000 + 200 + 1 = 10201
1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2 . 200 + 1
= 40000 - 400 + 1 = 39601
47 . 53 = (50 - 3) . ( 50 + 3)
= 502 - 32 = 2500 - 9 = 2491
x2 - y2 = (x + y) ( x - y)
= (87 + 13) . (87 - 13) =
= 100 . 74 = 7400
C) Hoạt đông 3: Tính giá trị biểu thức - Chứng minh đẳng thức.
Giáo viên
Học sinh
-Gv: Đưa lên bảng phụ đề bài của bài 23 và 24 SGK. Tổ chức cho các nhóm hoạt động.
-Gv: gợi ý biến đổi vế này thành vế kia.
-Hs : +Hoạt động theo nhóm
+Các nhóm cử đại diện lên trình bày
IV. Củng cố:
Hệ thống lại các kiến thức đã vận dụng khi giải bài tập
V. Hướng dẫn, dăn dò, bài tập về nhà:
-Nắm chắc các hằng đẳng thức đã học.
-Làm tiếp các bài tập: 14 ; 17 SBT.
Tiết: 5
LUYỆN TẬP
A. MỤC TIÊU:
-Nhằm củng cố kiến thức về các hằng đẳng thức: Bình phương của 1 tổng, bình
phương của 1 hiệu, hiệu của 2 bình phương.
-Biết vận dụng thành thạo các hằng đẳng thức vào giải toán, tính nhẩm.
B. CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH:
-Giáo viên: +Lựa chọn các dạng bài tập tiêu biểu để luyện.
+Dùng bảng phụ chép các đề bài.
-Học sinh: +Học kỹ 3 hằng đẳng thức đã học.
+Làm đầy đủ các bài tập đã giao.
+Chuẩn bị Phiếu học tập.
C. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
I. Ổn định tổ chức.
II. Kiểm tra bài củ:
-Viết biểu thức các hằng đẳng thức đã học. Áp dụng giải bài tập 18 SGK.
Khôi phục lại các hằng đẳng thức đã nhòe:
a) x2 + 6xy + ........... = (...... + 3y)2
b) ......- 10xy + 25y2 = (..... - ......)2
Giáo viên: gợi ý xác định số thứ nhất- số thứ hai.
III. Bài mới.
1. Triển khai bài dạy:.
A) Hoạt động 1: Các bài tập áp dụng trực tiếp.
Giáo viên
Học sinh
-Bài 28: Nhận xét đúng sai:
x2 + 2xy + 4y2 = ( x + 2y)2
-Bài 21:
-Gv: đưa đề bài lên bảng phụ. Gợi ý học sinh cách làm.
Xác định các biểu thức A , B
Tính (x - 3y) . (x + 3y) = ?
-Hs: Sai ở hạng tử thứ 2. Thiếu 2 .2xy (2 lần tích).
-Hs:
9x2 + 6x + 1 = (3x + 1)2
(2x + 3y)2 - 2 (2x + 3y) + 1
= (2x + 3y - 1)2
-Hs: = x2 - 9y2
B) Hoạt đông 2: Vận dụng để tính nhẩm.
Giáo viên
Học sinh
-Bài 22: Tính nhanh:
1012 =
1992 =
47 . 53 =
-Gv: gợi ý để học sinh đưa về dạng (a +b)2
(a - b)2 hay (a + b) . (a - b)
-Bài 16: (SBT)
Tính: x 2 - y2 tại x = 87; y = 13
-Gv : gợi ý học sinh.
-Hs:
1012 = (100 + 1)2 = 1002 + 2 . 100 + 1 =
= 10000 + 200 + 1 = 10201
1992 = (200 - 1)2 = 2002 - 2 . 200 + 1
= 40000 - 400 + 1 = 39601
47 . 53 = (50 - 3) . ( 50 + 3)
= 502 - 32 = 2500 - 9 = 2491
x2 - y2 = (x + y) ( x - y)
= (87 + 13) . (87 - 13) =
= 100 . 74 = 7400
C) Hoạt đông 3: Tính giá trị biểu thức - Chứng minh đẳng thức.
Giáo viên
Học sinh
-Gv: Đưa lên bảng phụ đề bài của bài 23 và 24 SGK. Tổ chức cho các nhóm hoạt động.
-Gv: gợi ý biến đổi vế này thành vế kia.
-Hs : +Hoạt động theo nhóm
+Các nhóm cử đại diện lên trình bày
IV. Củng cố:
Hệ thống lại các kiến thức đã vận dụng khi giải bài tập
V. Hướng dẫn, dăn dò, bài tập về nhà:
-Nắm chắc các hằng đẳng thức đã học.
-Làm tiếp các bài tập: 14 ; 17 SBT.
The nay ma cung dua len thu vien a
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất