Giáo an dai so CKTKN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Dũng
Ngày gửi: 19h:59' 19-10-2014
Dung lượng: 328.0 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Bùi Hữu Dũng
Ngày gửi: 19h:59' 19-10-2014
Dung lượng: 328.0 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
Yêu cầu các nhóm thảo lụân làm ?7/sgk
- Hoạt động nhóm
- 1 nhóm báo cáo kết quả
- Các nhóm khác nhận xét
* Chú ý
(x-5)2=(5-x)2
Khái quát: A2= (-A)2
Hoạt động 3: Củng cố (10phút)
* Yêu cầu
- Tính: (10A+5)2
Nếu A là 1 số tự nhiên thì ta có nhận xét gì ?
(Đó là cách nhẩm bình phương của số có tận cùng là5)
- Chứng minh:
a. (x-y)2+4xy=(x+y)2
b. (x+y)2-4xy=(x-y)2
Tính : (10A+5)2
=100A(A+1)+25
Tính :
252=
352=
9952=
- HS1 làm ý a
- HS2 làm ý b
Cách tính:
- Số chục nhân với số liền sau
- Ghi thêm 25 vào sau kết quả đó
4. Hướng dẫn về nhà: ( 2 phút)
Học thuộc: Tổng quát các hằng đẳng thức. Làm bài tập: 16,17,18
Hướng dẫn bài tập:
Bài 18: Còn có các đáp án khác
x2+6xy+M=(N+3y)2= N2+6Ny+9y2
M=N2+6Ny+9y2-(x2+6xy) (N là đa thức tuỳ ý)
Rút kinh nghiệm :
_____________________________________________
Ngày soạn
Ngày dạy:
TIẾT 6: BÀI 4. NHỮNG HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ (TIẾP THEO)
I. MỤC TIÊU:
1/ Kiến thức: Nắm chắc hằng đẳng thức (4), (5).
2/ Kỹ năng: Vận dụng các hằng đẳng thức vào giải toán
3/ Thái độ : Học sinh có thái độ cận thận trong tính toán.
4/ Tư duy : Phát triển tư duy trong toán học.
II. CHUẨN BỊ:
Giáo viên: - Nghiên cứu phần các điểm cần lưu ý ở sgv, bảng phụ, phấn màu
Học sinh: Ôn tập lại các hằng đẳng thức đã học
III.PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY :
- Thuyết trình, vấn đáp.
- Tổ chức các hoạt động của học sinh, rèn phương pháp tự học.
- Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác.
IV. TIẾN TRÌNH BÀI DẠY:
1.Ổn định tổ chức:
2. Kiểm tra bài cũ (3’):
HS: Viết các hằng đẳng thức
3. Bài mới :
Hoạt động của Gv
Hoạt động của Hs
Ghi bảng
Hoạt động 1 : Nghiên cứu mục 4/sgk ( 15phút)
Y/c HS làm ?1
và viết vế trái thành 1 luỹ thừa
* Khẳng định kết quả
* Khái quát : Kết quả còn đúng với A,B là các biểu thức bất kỳ
Yêu cầu HS áp dụng HĐT 4 để tính
- Làm ?1
- Viết vế trái thành một luỹ thừa
(a+b)3=a3+3a2b+3ab2+b3
- Hoạt động nhóm : Phát biểu quy tắc.
- HS đại diện nhóm đọc phát biểu
- Các nhóm thảo luận làm bài tập áp dụng
4. Lập phương của một tổng
(A+B)3=A3+3A2B+3AB2+B3
* Phát biểu :
Áp dụng : Tính :
(x+1)3=x3+3x2+3x+1
(x+1/3)3=x3+3x2.1/3 +3x.1/9 + 1/27 = x3 +x2 +1/3.x+1/27
(2x+y)3=(2x)3 +3.(2x)2.y +3.2x .y2 +y3 = 8x3 +12x2y+6xy2 +y3
1013 =(100+1)3 = 1003 + 3.1002 +3.100 +1 = 1000000+30000+300+1 =
1030301.
1023=
Viết về dạng lập phương
x3+9x2+27x+27= (x+3)3
8x3+12x2 y+6xy2+y3 =(2x+y)3
Hoạt động 2 : Nghiên cứu mục 5/sgk (12 phút)
Nêu yêu cầu
N1 : Tính (A+(-B))3
N2 : (A-B)(A-B)2
Gv q/sát
 








Các ý kiến mới nhất