giáo án đại số chương 1 lớp 11 năm học 2012-2013

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Dũng
Ngày gửi: 21h:53' 27-09-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 57
Nguồn:
Người gửi: Phan Minh Dũng
Ngày gửi: 21h:53' 27-09-2012
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 57
Số lượt thích:
0 người
Cụm tiết: 1, 2, 3, 4, 5,6: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC Ngày soạn:
I. Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:
Kiến thức:
Định nghĩa phép hàm số sin và côsin và từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức.
Tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác: sin, cosin, tan, cot.
Sự biến thiên của các hàm số lượng giác.
Kĩ năng:
Tính giá trị lượng giác của các cung có số đo là số thực bất kì.
Tìm được TXĐ, TGT của các hàm số lượng giác đơn giản.
Biết vẽ đồ thị của các hàm số sin, cos, tan, cot.
Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
II. Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.
III. Chuẩn bị:
GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng.
HS: Sgk, thước kẻ,...
VI.Tiến trình bài dạy và các hoạt động TIẾT 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy tính sinx, cosx với x nhận các giá trị sau:
3. Nội dung bài mới
Đặt vấn đề:
Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: (Xây dựng đ/n hàm số sin và côsin)
Gv: Trên đtlg, điểm gốc A, hãy xác định các điểm M sao cho SđAM = x và sinx?.
Gv: Như vậy, ta đã thiết lập được quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x trên trục hoành với số thực y=sinx trên trục tung.
Vậy, ta có định nghĩa:
Gv?: TXĐ của hàm số sin?. Vì sao?.
Gv: Tương tự, với mỗi số thực x, hãy xác định giá trị của cosx trên đtlg?.
Gv?: Hãy biểu diễn giá trị của x trên trục hoành và giá trị cosx trên trục tung?.
Gv: Tương tự, hãy định nghĩa hàm số côsin?.
Gv?: TXĐ của hàm số côsin?.
Hoạt động 2: (Xây dựng đ/n hàm số tang và côtang)
Gv giới thiệu định nghĩa hàm số tang.
Gv?: TXĐ của hàm số y = tanx?. Vì sao?.
Gv giới thiệu định nghĩa hàm số côtang.
Gv?: TXĐ của hàm số y = cotx?. Vì sao?.
Gv: Hãy so sánh các giá trị sinx và sin(-x); cosx và cos(-x)?. Từ đó, em có nhận xét gì về tính chẳn lẻ của các hàm số sin, côsin, tang, côtang?.
I- Định nghĩa
1. Hàm số sin và hàm số côsin
a) Hàm số sin
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx:
gọi là hàm số sin, kí hiệu y = sinx.
TXĐ: D = R.
b) Hàm số côsin
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx:
gọi là hàm số côsin, kí hiệu y = cosx.
TXĐ: D = R.
2. Hàm số tang và hàm số côtang
a) Hàm số tang
Hàm số tang là hàm số xác định bởi công thức:
. Kí hiệu: y = tanx.
TXĐ:
b) Hàm số côtang
Hàm số côtang là hàm số xác định bởi công thức:
. Kí hiệu: y = cotx.
TXĐ:
Nhận xét: (Sgk)
V. Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm:
Cách định nghĩa của các hàm số lượng giác.
Tập xác định của các hàm số lượng giác.
Ap dụng: Tìm tập xác định của hàm số:
Đáp số: a/. ; b/.
VI. Dặn dò:
Nắm vững định nghĩa của các hàm số lượng giác.
Làm bài tập SGK
Chuẩn bị trước các nội dung còn lại để tiết sau tiếp tục.
VII.Rút kinh nghiệm:
.................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
(((
VI.Tiến trình bài dạy và các hoạt động TIẾT 2: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Tìm TXĐ D của hàm số
3. Nội dung bài mới
Đặt vấn đề:
Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và
I. Mục tiêu: Thông qua nội dung bài dạy, giúp học sinh nắm được:
Kiến thức:
Định nghĩa phép hàm số sin và côsin và từ đó dẫn tới định nghĩa hàm số tang và hàm số côtang như là những hàm số xác định bởi công thức.
Tính tuần hoàn và chu kì của các hàm số lượng giác: sin, cosin, tan, cot.
Sự biến thiên của các hàm số lượng giác.
Kĩ năng:
Tính giá trị lượng giác của các cung có số đo là số thực bất kì.
Tìm được TXĐ, TGT của các hàm số lượng giác đơn giản.
Biết vẽ đồ thị của các hàm số sin, cos, tan, cot.
Thái độ: Rèn luyện tính nghiêm túc khoa học, tính cần cù, chịu khó.
II. Phương pháp dạy học: Gợi mở + Nêu và giải quyết vấn đề.
III. Chuẩn bị:
GV: Giáo án, Sgk, thước thẳng.
HS: Sgk, thước kẻ,...
VI.Tiến trình bài dạy và các hoạt động TIẾT 1: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Sử dụng máy tính bỏ túi, hãy tính sinx, cosx với x nhận các giá trị sau:
3. Nội dung bài mới
Đặt vấn đề:
Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và trò
Nội dung
Hoạt động 1: (Xây dựng đ/n hàm số sin và côsin)
Gv: Trên đtlg, điểm gốc A, hãy xác định các điểm M sao cho SđAM = x và sinx?.
Gv: Như vậy, ta đã thiết lập được quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x trên trục hoành với số thực y=sinx trên trục tung.
Vậy, ta có định nghĩa:
Gv?: TXĐ của hàm số sin?. Vì sao?.
Gv: Tương tự, với mỗi số thực x, hãy xác định giá trị của cosx trên đtlg?.
Gv?: Hãy biểu diễn giá trị của x trên trục hoành và giá trị cosx trên trục tung?.
Gv: Tương tự, hãy định nghĩa hàm số côsin?.
Gv?: TXĐ của hàm số côsin?.
Hoạt động 2: (Xây dựng đ/n hàm số tang và côtang)
Gv giới thiệu định nghĩa hàm số tang.
Gv?: TXĐ của hàm số y = tanx?. Vì sao?.
Gv giới thiệu định nghĩa hàm số côtang.
Gv?: TXĐ của hàm số y = cotx?. Vì sao?.
Gv: Hãy so sánh các giá trị sinx và sin(-x); cosx và cos(-x)?. Từ đó, em có nhận xét gì về tính chẳn lẻ của các hàm số sin, côsin, tang, côtang?.
I- Định nghĩa
1. Hàm số sin và hàm số côsin
a) Hàm số sin
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực sinx:
gọi là hàm số sin, kí hiệu y = sinx.
TXĐ: D = R.
b) Hàm số côsin
Quy tắc đặt tương ứng mỗi số thực x với số thực cosx:
gọi là hàm số côsin, kí hiệu y = cosx.
TXĐ: D = R.
2. Hàm số tang và hàm số côtang
a) Hàm số tang
Hàm số tang là hàm số xác định bởi công thức:
. Kí hiệu: y = tanx.
TXĐ:
b) Hàm số côtang
Hàm số côtang là hàm số xác định bởi công thức:
. Kí hiệu: y = cotx.
TXĐ:
Nhận xét: (Sgk)
V. Củng cố: Qua nội dung bài học các em cần nắm:
Cách định nghĩa của các hàm số lượng giác.
Tập xác định của các hàm số lượng giác.
Ap dụng: Tìm tập xác định của hàm số:
Đáp số: a/. ; b/.
VI. Dặn dò:
Nắm vững định nghĩa của các hàm số lượng giác.
Làm bài tập SGK
Chuẩn bị trước các nội dung còn lại để tiết sau tiếp tục.
VII.Rút kinh nghiệm:
.................................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................
(((
VI.Tiến trình bài dạy và các hoạt động TIẾT 2: HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Tìm TXĐ D của hàm số
3. Nội dung bài mới
Đặt vấn đề:
Triển khai bài:
Hoạt động của thầy và
 








Các ý kiến mới nhất