giáo án đại số cả năm

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Hưng
Ngày gửi: 23h:38' 23-01-2015
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 102
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Đình Hưng
Ngày gửi: 23h:38' 23-01-2015
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn: 13/ 8 /2014
Ngày giảng: 15 /8 /2014.
Tiết: 1TẬP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A.MỤC TIÊU .
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ. bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.
B. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên : Bảng phụ, thước chia khoảng , Sgk , bài soạn .
2. Học sinh : Thước chia khoảng, sgk , vở ghi .
C. LÊN LỚP .
1 . ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:
a) c)
b) d)
3. Bài mới:
Hoạt động của thầyvà trò
Ghi bảng
GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là hữu tỉ không.
? số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào .
- Cho học sinh làm ?1;
? 2.
? Quan hệ N, Z, Q như thế nào .
- Cho học sinh làm BT1(7)
- y/c làm ?3
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
(GV nêu các bước)
-các bước trên bảng phụ
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương.
- y/c HS biểu diễn trên trục số.
- GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3)
-Y/c làm ?4
? Cách so sánh 2 số hữu tỉ.
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm, dương.
- Y/c học sinh làm ?5
1. Số hữu tỉ :
VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ .
b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng (a, b)
c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trêntrục số:
* VD: Biểu diễn trên trục số
/
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới.
VD2:Biểu diễn trên trục số.
Ta có:
/
2. So sánh hai số hữu tỉ:
a) VD: S2 -0,6 và
giải (SGK)
b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
4. Củng cố:
Nhắc lại các nội dung cơ bản của bài
1. Dạng phân số
2. Cách biểu diễn
3. Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số .
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương
+ Quy đồng
5. Hướng dẫn học ở nhà
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HD : BT8: a) và
d)
- Làm bài tập 3, 4, 5 sgk trang 8
Ngày soạn:18/ 8 /2014
Ngày giảng: 19 /8 /2014
TIẾT 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
A. MỤC TIÊU:
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ .
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
B.CHUẨN BỊ
1. Giáo viên : Sgk , bài soạn , thước thẳng.
2. Học sinh : Sgk , vở ghi , thước thẳng .
C. LÊN LỚP .
1.ổn định lớp : Ktss .
2. Kiểm tra bàái cũ:
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
và trò
Ghi bảng
Bài tập: x=- 0
Ngày giảng: 15 /8 /2014.
Tiết: 1TẬP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
A.MỤC TIÊU .
- Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh số hữu tỉ. bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N Z Q.
- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ.
B. CHUẨN BỊ
1. Giáo viên : Bảng phụ, thước chia khoảng , Sgk , bài soạn .
2. Học sinh : Thước chia khoảng, sgk , vở ghi .
C. LÊN LỚP .
1 . ổn định lớp
2. Kiểm tra bài cũ:
Tìm các tử mẫu của các phân số còn thiếu:
a) c)
b) d)
3. Bài mới:
Hoạt động của thầyvà trò
Ghi bảng
GV: Các phân số bằng nhau là các cách viết khác nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ
? Các số 3; -0,5; 0; 2 có là hữu tỉ không.
? số hữu tỉ viết dạng TQ như thế nào .
- Cho học sinh làm ?1;
? 2.
? Quan hệ N, Z, Q như thế nào .
- Cho học sinh làm BT1(7)
- y/c làm ?3
GV: Tương tự số nguyên ta cũng biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số
(GV nêu các bước)
-các bước trên bảng phụ
*Nhấn mạnh phải đưa phân số về mẫu số dương.
- y/c HS biểu diễn trên trục số.
- GV treo bảng phụ nd:BT2(SBT-3)
-Y/c làm ?4
? Cách so sánh 2 số hữu tỉ.
-VD cho học sinh đọc SGK
? Thế nào là số hữu tỉ âm, dương.
- Y/c học sinh làm ?5
1. Số hữu tỉ :
VD:
a) Các số 3; -0,5; 0; 2 là các số hữu tỉ .
b) Số hữu tỉ được viết dưới dạng (a, b)
c) Kí hiệu tập hợp số hữu tỉ là Q.
2. Biểu diễn số hữu tỉ trêntrục số:
* VD: Biểu diễn trên trục số
/
B1: Chia đoạn thẳng đv ra 4, lấy 1 đoạn làm đv mới, nó bằng đv cũ
B2: Số nằm ở bên phải 0, cách 0 là 5 đv mới.
VD2:Biểu diễn trên trục số.
Ta có:
/
2. So sánh hai số hữu tỉ:
a) VD: S2 -0,6 và
giải (SGK)
b) Cách so sánh:
Viết các số hữu tỉ về cùng mẫu dương
4. Củng cố:
Nhắc lại các nội dung cơ bản của bài
1. Dạng phân số
2. Cách biểu diễn
3. Cách so sánh
- Y/c học sinh làm BT2(7), HS tự làm, a) hướng dẫn rút gọn phân số .
- Y/c học sinh làm BT3(7): + Đưa về mẫu dương
+ Quy đồng
5. Hướng dẫn học ở nhà
- Làm BT; 1; 2; 3; 4; 8 (tr8-SBT)
- HD : BT8: a) và
d)
- Làm bài tập 3, 4, 5 sgk trang 8
Ngày soạn:18/ 8 /2014
Ngày giảng: 19 /8 /2014
TIẾT 2: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
A. MỤC TIÊU:
- Học sinh nẵm vững quy tắc cộng trừ số hữu tỉ , hiểu quy tắc chuyển vế trong tập số hữu tỉ .
- Có kỹ năng làm phép tính cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng
- Có kỹ năng áp dụng quy tắc chuyển vế.
B.CHUẨN BỊ
1. Giáo viên : Sgk , bài soạn , thước thẳng.
2. Học sinh : Sgk , vở ghi , thước thẳng .
C. LÊN LỚP .
1.ổn định lớp : Ktss .
2. Kiểm tra bàái cũ:
Học sinh 1: Nêu quy tắc cộng trừ phân số học ở lớp 6(cùng mẫu)?
Học sinh 2: Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu?
Học sinh 3: Phát biểu quy tắc chuyển vế?
3. Bài mới:
Hoạt động của thầy
và trò
Ghi bảng
Bài tập: x=- 0
 








Các ý kiến mới nhất