Giáo án đại số 9 (T1 - T21)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hậu
Ngày gửi: 11h:22' 29-04-2008
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Tấn Hậu
Ngày gửi: 11h:22' 29-04-2008
Dung lượng: 4.0 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
Tuần 1:
Ngày sọan: Ngày dạy:
Chương I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Tiết 1:
§1. CĂN BẬC HAI
A. MỤC TIÊU.
HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
GV: - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lí.
- Máy tính bỏ túi.
HS: - Ôn tập Khái niệm về căn bậc hai (Toán 7).
- Bảng phụ nhómï, máy tính bỏ túi.
C. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC.
I. Oån định, nắm sĩ số lớp:
II. Kiểm tra bài cũ: (Thông qua)
III. Giảng bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁCH HỌC BỘ MÔN. (5 Phút)
GV giới thiệu chương trình.
Đại số lớp 9 gồm 4 chương:
+ Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba.
+ Chương II: Hàm số bậc nhất.
+ Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
+ Chương IV: Hàm số .
Phương trình bậc hai một ẩn.
HS nghe GV giới thiệu.
- GV nêu yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập và phương pháp học tập bộ môn Toán.
- HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện.
- GV giới thiệu chương I:
Ở lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc hai. Trong chương I, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của căn bậc hai. Được giới thiệu về cách tìm căn bậc hai, căn bậc ba.
- Nội dung bài hôm nay là: "Căn bậc hai".
- HS nghe GV giới thiệu nội dung chương I Đại số và mở mục lục trang 129 SGK để theo dõi.
Hoạt động 2
1. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (13 Phút)
- GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
1. Căn bậc hai số học:
- Với số a dương, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ.
- Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là .
Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2.
- Hãy viết dưới dạng kí hiệu.
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0.
.
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- Số âm không có căn bậc hai vì bình phương một số đều không âm.
- GV yêu cầu HS làm (
GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9.
- HS trả lời:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
Căn bậc hai của .
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5.
Căn bậc hai của 2 là .
?1: (SGK)
- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a (với a ( 0) như SGK.
* Định nghĩa: (SGK)
GV đưa định nghĩa, chú ý và cách viết lên bảng để khắc sâu cho HS hai chiều của định nghĩa.
- GV yêu cầu HS làm ?2 câu a, HS xem giải mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV ghi lại.
- HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết hai chiều vào vở.
* VD1: (SGK)
* Chú ý:
?2: (SGK)
Câu c và d, hai HS lên bảng làm.
b) vì 8 ( 0 và 82 = 64. Hai HS lên bảng làm.
c) vì 9 ( 0 và 92 = 81.
d) vì 1,1 ( 0 và 1,12 = 1,21.
- GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
- Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của phép cộng, phép chia là phép toán ngược của phép nhân. Vậy phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào?
- HS: Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương.
- Để khai phương một số, người ta có thể dùng dụng cụ gì?
- Để khai phương một số a ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
- GV yêu cầu HS làm ?3
- HS làm ?3, trả lời miệng:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1 .
?3: (SGK)
Hoạt động 3
2. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC. (12 Phút)
GV: Cho a, b ( 0.
HS: Cho a, b ( 0.
2. So sánh các căn bậc hai số học.
*Định lí: (SGK)
Nếu a < b thì như thế nào?
Nếu a < b thì .
GV: Ta có thể chứng minh được điều ngược lại:
Với a, b ( 0 nếu
Thì a < b.
Từ đó, ta có định lí sau.
GV đưa Định lí trang 5 SGK lên bảng.
HS đọc định lí trong SGK
GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK.
- HS đọc ví dụ 2 và giải trong SGK.
* VD2: (SGK)
- GV yêu cầu HS làm ?4
So sánh
- HS giải ?4. Hai HS lên bảng làm.
?4: (SGK)
a) 4 và
a) 16 > 15 (
( 4 > .
b) và 3
b) 11 > 9 (
( > 3.
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và giải trong SGK.
- HS đọc VD3 và giải trong SGK
* VD3: (SGK)
Sau đó làm ?5 để củng cố.
Tìm số x không âm biết:
- HS giải ?5
?5: (SGK)
a)
a)
b)
b)
Với x ( 0 có
Vậy 0 ( x < 9
IV: Củng cố
Hoạt động 4
LUYỆN TẬP. (12 Phút)
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dun ghi bảng
Bài 1. Trong các số sau, những số nào có căn bậc hai?
- HS trả lời miệng:
Những số có căn bậc hai là:
Bài 3 trang 6 SGK.
* Bài 3: (SGK/69)
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
a) x2 = 2.
GV hướng dẫn: x2 = 2.
( x là các căn bậc hai của 2.
b) x2 = 3.
c) x2 = 3,5.
d) x2 = 4,12.
HS dùng máy tính bỏ túi, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba.
a) .
b) .
c) .
d) .
GV: Gọi HS đọc đề bài và giải
HS đọc đề bài và quan sát hình vẽ trong SGK.
Giải: Diện tích hình chữ nhật là:
3,5 . 14 = 49 (m2).
Gọi cạnh hình vuông là x (m)
ĐK: x > 0
Ta có: x2 = 49
(
x > 0 nên x = 7 nhận được.
Vậy cạnh hình vuông là 7m.
*Bài 5: SGK/7
V: Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ( 0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:
- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng.
- Bài tập về nhà số: 1, 2, 4 trang 6, 7 SGK ; số: 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT.
- Ôn định lí Py-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
- Đọc trước bài mới.
D, RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
Tuần 1:
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 2:
§2. CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
A. MỤC TIÊU.
HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu hức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng khi m dương).
Biết cách chứng minh định lí và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
GV: - Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.
HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
- Bảng phụ nhóm.
C. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC.
I. Oån định và nắm sĩ số lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
KIỂM TRA. (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dưới dạng kí hiệu.
Hai HS lên kiểm tra.
HS1: - Phát biểu định nghĩa SGK trang 4.
Viết:
- Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
b)
c)
d)
- Làm bài tập trắc nghiệm.
a) Đ.
Ngày sọan: Ngày dạy:
Chương I: CĂN BẬC HAI - CĂN BẬC BA
Tiết 1:
§1. CĂN BẬC HAI
A. MỤC TIÊU.
HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
GV: - Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lí.
- Máy tính bỏ túi.
HS: - Ôn tập Khái niệm về căn bậc hai (Toán 7).
- Bảng phụ nhómï, máy tính bỏ túi.
C. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC.
I. Oån định, nắm sĩ số lớp:
II. Kiểm tra bài cũ: (Thông qua)
III. Giảng bài mới:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH VÀ CÁCH HỌC BỘ MÔN. (5 Phút)
GV giới thiệu chương trình.
Đại số lớp 9 gồm 4 chương:
+ Chương I: Căn bậc hai, căn bậc ba.
+ Chương II: Hàm số bậc nhất.
+ Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
+ Chương IV: Hàm số .
Phương trình bậc hai một ẩn.
HS nghe GV giới thiệu.
- GV nêu yêu cầu về sách vở dụng cụ học tập và phương pháp học tập bộ môn Toán.
- HS ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện.
- GV giới thiệu chương I:
Ở lớp 7, chúng ta đã biết khái niệm về căn bậc hai. Trong chương I, ta sẽ đi sâu nghiên cứu các tính chất, các phép biến đổi của căn bậc hai. Được giới thiệu về cách tìm căn bậc hai, căn bậc ba.
- Nội dung bài hôm nay là: "Căn bậc hai".
- HS nghe GV giới thiệu nội dung chương I Đại số và mở mục lục trang 129 SGK để theo dõi.
Hoạt động 2
1. CĂN BẬC HAI SỐ HỌC (13 Phút)
- GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một số a không âm.
- HS: Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
1. Căn bậc hai số học:
- Với số a dương, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ.
- Với số a dương có đúng hai căn bậc hai là hai số đối nhau là .
Ví dụ: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2.
- Hãy viết dưới dạng kí hiệu.
- Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
- Với a = 0, số 0 có một căn bậc hai là 0.
.
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
- Số âm không có căn bậc hai vì bình phương một số đều không âm.
- GV yêu cầu HS làm (
GV nên yêu cầu HS giải thích một ví dụ: Tại sao 3 và -3 lại là căn bậc hai của 9.
- HS trả lời:
Căn bậc hai của 9 là 3 và -3
Căn bậc hai của .
Căn bậc hai của 0,25 là 0,5 và -0,5.
Căn bậc hai của 2 là .
?1: (SGK)
- GV giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số học của số a (với a ( 0) như SGK.
* Định nghĩa: (SGK)
GV đưa định nghĩa, chú ý và cách viết lên bảng để khắc sâu cho HS hai chiều của định nghĩa.
- GV yêu cầu HS làm ?2 câu a, HS xem giải mẫu SGK câu b, một HS đọc, GV ghi lại.
- HS nghe GV giới thiệu, ghi lại cách viết hai chiều vào vở.
* VD1: (SGK)
* Chú ý:
?2: (SGK)
Câu c và d, hai HS lên bảng làm.
b) vì 8 ( 0 và 82 = 64. Hai HS lên bảng làm.
c) vì 9 ( 0 và 92 = 81.
d) vì 1,1 ( 0 và 1,12 = 1,21.
- GV giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học của số không âm gọi là phép khai phương.
- Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của phép cộng, phép chia là phép toán ngược của phép nhân. Vậy phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào?
- HS: Phép khai phương là phép toán ngược của phép bình phương.
- Để khai phương một số, người ta có thể dùng dụng cụ gì?
- Để khai phương một số a ta có thể dùng máy tính bỏ túi hoặc bảng số.
- GV yêu cầu HS làm ?3
- HS làm ?3, trả lời miệng:
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc hai của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1 .
?3: (SGK)
Hoạt động 3
2. SO SÁNH CÁC CĂN BẬC HAI SỐ HỌC. (12 Phút)
GV: Cho a, b ( 0.
HS: Cho a, b ( 0.
2. So sánh các căn bậc hai số học.
*Định lí: (SGK)
Nếu a < b thì như thế nào?
Nếu a < b thì .
GV: Ta có thể chứng minh được điều ngược lại:
Với a, b ( 0 nếu
Thì a < b.
Từ đó, ta có định lí sau.
GV đưa Định lí trang 5 SGK lên bảng.
HS đọc định lí trong SGK
GV cho HS đọc ví dụ 2 SGK.
- HS đọc ví dụ 2 và giải trong SGK.
* VD2: (SGK)
- GV yêu cầu HS làm ?4
So sánh
- HS giải ?4. Hai HS lên bảng làm.
?4: (SGK)
a) 4 và
a) 16 > 15 (
( 4 > .
b) và 3
b) 11 > 9 (
( > 3.
- GV yêu cầu HS đọc ví dụ 3 và giải trong SGK.
- HS đọc VD3 và giải trong SGK
* VD3: (SGK)
Sau đó làm ?5 để củng cố.
Tìm số x không âm biết:
- HS giải ?5
?5: (SGK)
a)
a)
b)
b)
Với x ( 0 có
Vậy 0 ( x < 9
IV: Củng cố
Hoạt động 4
LUYỆN TẬP. (12 Phút)
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dun ghi bảng
Bài 1. Trong các số sau, những số nào có căn bậc hai?
- HS trả lời miệng:
Những số có căn bậc hai là:
Bài 3 trang 6 SGK.
* Bài 3: (SGK/69)
(Đề bài đưa lên bảng phụ)
a) x2 = 2.
GV hướng dẫn: x2 = 2.
( x là các căn bậc hai của 2.
b) x2 = 3.
c) x2 = 3,5.
d) x2 = 4,12.
HS dùng máy tính bỏ túi, làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba.
a) .
b) .
c) .
d) .
GV: Gọi HS đọc đề bài và giải
HS đọc đề bài và quan sát hình vẽ trong SGK.
Giải: Diện tích hình chữ nhật là:
3,5 . 14 = 49 (m2).
Gọi cạnh hình vuông là x (m)
ĐK: x > 0
Ta có: x2 = 49
(
x > 0 nên x = 7 nhận được.
Vậy cạnh hình vuông là 7m.
*Bài 5: SGK/7
V: Hướng dẫn học ở nhà: (3 phút)
- Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của a ( 0, phân biệt với căn bậc hai của số a không âm, biết cách viết định nghĩa theo kí hiệu:
- Nắm vững định lí so sánh các căn bậc hai số học, hiểu các ví dụ áp dụng.
- Bài tập về nhà số: 1, 2, 4 trang 6, 7 SGK ; số: 1, 4, 7, 9 trang 3, 4 SBT.
- Ôn định lí Py-ta-go và quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
- Đọc trước bài mới.
D, RÚT KINH NGHIỆM TIẾT DẠY:
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . .. . . . .. . . . .. .
Tuần 1:
Ngày soạn: Ngày dạy:
Tiết 2:
§2. CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
A. MỤC TIÊU.
HS biết cách tìm điều kiện xác định (hay điều kiện có nghĩa) của và có kĩ năng thực hiện điều đó khi biểu hức A không phức tạp (bậc nhất, phân thức mà tử hoặc mẫu là bậc nhất còn mẫu hay tử còn lại là hằng số, bậc hai dạng khi m dương).
Biết cách chứng minh định lí và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
B. CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS.
GV: - Bảng phụ ghi bài tập, chú ý.
HS: - Ôn tập định lý Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
- Bảng phụ nhóm.
C. TIẾN TRÌNH DẠY - HỌC.
I. Oån định và nắm sĩ số lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Nội dung ghi bảng
Hoạt động 1
KIỂM TRA. (7 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: - Định nghĩa căn bậc hai số học của a. Viết dưới dạng kí hiệu.
Hai HS lên kiểm tra.
HS1: - Phát biểu định nghĩa SGK trang 4.
Viết:
- Các khẳng định sau đúng hay sai?
a) Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
b)
c)
d)
- Làm bài tập trắc nghiệm.
a) Đ.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓









Các ý kiến mới nhất