Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Đại số 9 chương IV

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Trần Thanh Linh (trang riêng)
Ngày gửi: 22h:09' 26-04-2008
Dung lượng: 556.5 KB
Số lượt tải: 218
Số lượt thích: 0 người
Chương IV : Hàm số y = ax2 ( a 0 ) – Phương trình bậc hai một ẩn
Tiết 47 : Hàm số y = ax2 ( a 0 )
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Thấy được trong thực tế có những hàm số dạng y = ax2 ( a 0 ) , nắm được tính chất và nhận xét về hàm số y = ax2 ( a 0 ) .
Biết cách tính giá trị hàm số tương ứng với giá trị cho trước của biến , thấy được tính chất hai chiều của toán học và thực tế .
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi ? 1 , ? 2 , ? 4 , nhận xét .
III / Tiến trình bài dạy :

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung

Hoạt động 1 : Ví dụ mở đầu
Nêu ví dụ
Quảng đường của một vật rơi tự do được tính bởi công thức sau : S = 5t2
Hãy điền vào các ô trống của bảng sau :
t
1
2
3
4

S





Ta nói công thức trên biểu thị một hàm số , giải thích vì sao ?
Giới thiệu dạng hàm số .
Hoạt động 2 : Tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0 )
Treo bảng phụ có ? 1
Điền vào các ô trống các giá trị tương ứng của y trong hai bảng sau :
x
-2
-1
0
1
2

y = 2x2







x
-2
-1
0
1
2

y = - 2x2






Nêu ? 2
Rút ra tính chất .
Nêu ? 3
Rút ra nhận xét
Làm ? 4
2 học sinh lên bảng làm đồng thời .
Hoạt động 3 : Luyện tập
Hướng dẫn sử dụng MTBT để tính giá trị của hàm số .
Làm bài tập 1 SGK trang 30










Hoạt động 4 : Hướng dẫn về nhà
Tìm các đại lượng quan hệ nhau qua công thức có dạng y = ax2 .
Làm bài tập 2 , 3 SGK trang 88





t
1
2
3
4

S
5
20
45
80

Vì mỗi giá trị của t xác định một giá trị tương ứng duy nhất của S .






x
-2
-1
0
1
2

y = 2x2
8
2
0
2
8


x
-2
-1
0
1
2

y = - 2x2
-8
-2
0
-2
-8







Đáp án :
a)
R
0,57
1,37
2,15
4,09

S
1,02
5,89
14,52
52,53






b )
Nếu bán kính tăng gấp 3 lần thì diện tích tăng 9 lần .

c) R = 




1/ Ví dụ mở đầu
Quảng đường của một vật rơi tự do được tính bởi công thức sau : S = 5t2
Ta thấy : mỗi giá trị của t xác định một giá trị tương ứng duy nhất của S .
Nên S = 5t2 biểu thị một hàm số có dạng y = ax2 ( a 0 )






2 / Tính chất của hàm số y = ax2 ( a 0 )
Tính chất :
Hàm số y = ax2 ( a 0 )
Xác định với mọi giá trị của x thuộc R
Nếu a > 0 thì hàm số nghịch biến khi x < 0 và đồng biến khi x > 0
Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0
Nhận xét :
Nếu a > 0 thì y > 0 với mọi x 0 ; y = 0 khi x = 0 . Giá trị nhỏ nhất của hàm số là y = 0
Nếu a < 0 thì y < 0 với mọi x 0 ; y = 0 khi x = 0 . Giá trị lớn nhất của hàm số là y = 0

















Tiết 48 : Luyện tập
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Củng cố tính chất của hàm số y = ax2 để vận dụng vào giải bài tập , biết tính giá trị của của hàm số khi biết giá trị cho trước của biến .
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghi các đề bài tập .
III / Tiến trình bài dạy :




Hoạt động 1 : Kiểm tra và sửa bài tập
1/ Hãy nêu tính chất của hàm số y = ax2 ( a  0 )
2/ Sửa bài tập 2 trang 31 SGK












Hoạt động 2 : Luyện tập
Bài tập 1 :
Biết rằng hình lập phương có sáu mặt đều là hình vuông . Giả sử x là độ dài của cạnh hình lập phương .
Biểu diễn diện tích toàn phần S của hình lập phương qua x
Điền vào các ô trống ở bảng giá trị sau :
x

1

2
3

S






c)Khi S giảm đi 16 lần thì x tăng hay giảm bao nhiêu lần ?
Tính cạnh của hình lập phương khi S = 
Bài tập 2 : Cho hàm số y = 2x2
Lập bảng tính các giá trị của y ứng với các giá trị của x lần lượt bằng –2 , -1 , 0 , 1 , 2
Trên mặt phẳng toạ độ xác định các điểm mà hoành độ là giá trị của x còn tung độ là các giá trị của y .















Bài tập 3 : Cho hàm số y = -1,5x2
Nhận xét về sự đồng biến hay nghịch biến của hàm số này khi x > 0 và khi x < 0 .
Các điểm A ( 1 ; -1,5 ) , B ( 2 ; 6 ) có thuộc đồ thị hàm số không ? Vì sao ?




Hoạt động 3 : Dăn dò
Về nhà làm các bài tập còn lại , xem trước bài Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0 )


H = 100 m
S = 4t2
A ) Sau 1 giây , vật rơi quãng đường là :
S1 = 4.12 = 4 ( m )
Vật còn cách mặt đất là :
100 – 4 = 96 ( m )
Sau 2 giây , vật rơi quãng đường là :
S2 = 4.22 = 16 ( m )
Vật còn cách mặt đất là :
100 – 16 = 84 ( m )
Vật tiếp đất khi 100 = 4t2
Suy ra : t2 = 25
Suy ra t = 5 giây


Bài tập 1 :
S = 6x2
x

1

2
3

S

6

24
54

Ta có : S1 = 6x12 và S2 = 6x22
Nếu : S 2 =  thì 6x22 =  
Vây : Khi S giảm đi 16 lần thì x giảm đi 4 lần
Khi S =  ta có : 6x2 =  suy ra : x = 
Bài tập 2 : a) Bảng giá trị tương ứng
x
-2
-1
0
1
2

y
8
2
0
2
8

Biểu diễn lên mặt phẳng toạ độ


Bài tập 3 : Xét hàm số y = -1,5x2
a = -1,5 < 0 nên hàm số đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 .
Xét điểm A ( 1 ; -1,5 )
Ta có xA = 1 , -1,5xA2 = -1,5 . 12 = -1,5 = yA
Vậy điểm A thuộc đồ thị hàm số .
Xét điểm B ( 2 ; 6 )
Ta có xB = 2 , -1,5xB2 = -1,5 . 22 = -6  yB
Vậy điểm B không thuộc đồ thị hàm số .


Tiết 49 : đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0 )
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Biết được dạng của đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0 ) và phân biệt được chúng trong hai trường hợp a > 0 và a < 0 .
Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ tính chất đó với tính chất của hàm số .
Biết cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2 ( a 0 )
II / Chuẩn bị : Bảng phụ ghicác bảng giá trị của các hàm số , đề bài .
III / Tiến trình bài dạy :

Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra và giới thiệu các ví dụ .
1/ Cho hàm số y = x2
Điền vào những ô trống các giá trị tương ứng của y trong bảng sau .
X
-2
-1
0
1
2

Y






Trên mặt phẳng toạ độ xác định các điểm mà hoành độ là giá trị của x còn tung độ là các giá trị của y .






2/ Cho hàm số y = - x2
Câu hỏi như trên
( hai học sinh lên bảng làm đồng thời )





Hoạt động 2 : Đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0 )
Đồ thị của hàm số là gì ?
Với tất cả các giá trị của x thuộc R , dự đoán đồ thị hai hàm số trên là gì ?
Giới thiệu Pa ra bol và nhận xét đồ thị hai hàm số trên


Hoạt động 3 : Luyện tập
Cho làm ? 3 ( Làm theo nhóm )




Nêu chú ý
Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập 6 , 7 , SGK trang 38
1/
x
-2
-1
0
1
2

y
2

0

2




2/
x
-2
-1
0
1
2

y
-2
-
0
-
2













Kết quả :
A/ Trên đồ thị xác định điểm D có hoành độ là 3 thì tung độ của nó là -4,5
B/ Trên đồ thị có hai điểm có tung độ là -5
Hoành độ của hai điểm đó là -3,2 và 3,2

Ví dụ 1 : Vẽ hàm số y = x2
Bảng giá trị tương ứng của x và y
x
-2
-1
0
1
2

y
2

0

2

Đồ thị của hàm số



Ví dụ 2 : Vẽ đồ thị hàm số y = - x2
Bảng giá trị tương ứng của x và y
x
-2
-1
0
1
2

y
-2
-
0
-
2


Đồ thị của hàm số :



Nhận xét : SGK trang 35





















Tiết 50 : luyện tập
I/ Mục tiêu : Cho học sinh
Củng cố nhận xét về đồ thị hàm số y = ax2 qua việc vẽ và rèn luyện kĩ năng vẽ và ước lượng các giá trị , các vị trí của một số điểm biểu điễn các số vô tỉ
II / Chuẩn bị : Bảng phụ vẽ sẵn các đồ thị của các bài tập .
III / Tiến trình bài dạy :

Hoạt động của giáo viên
Nội dung

Hoạt động 1 : Kiểm tra
A/ Hãy nhận xét đồ thị của hàm số y = ax2 ( a 0 )
B/ Làm bài tập 6 a, b SGK trang 38


















Hoạt động 2 : Luyện tập
Hướng dẫn làm bài 6c , d
Dùng đồ thị để ước lượng giá trị ( 0,5)2 ; ( 1,5)2 ; ( 2,5)2
D/ Dùng đồ thị để ước lượng các điểm trên trục hoành biểu diễn các số  , 
Giá tri y tương ứng của x =  là bao nhiêu ?
Tìm điểm biểu diễn  trên trục hoành như thế nào ?



Bài tập : Trên hình vẽ có một điểm M thuộc đồ thị hàm số y = ax2

A/ Hãy tìm hệ số a
B/ Điểm A ( 4 ; 4 ) có thuộc đồ thị không ?
C/ Hãy tìm thêm hai điểm nửa ( không kể điểm O ) để vẽ đồ thị .
D/ Tìm tung độ của điểm thuộc pa rabol có hoành độ là -3
E/ Tìm các điểm thuộc Pốbol có tung độ là 6,25
F/ Qua đồ thị hãy cho biết khi x tăng từ –2 đến 4 thì giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số là bao nhiêu ?


Hoạt động 3 : Hướng dẫn về nhà
Làm các bài tập còn lại , đọc thêm phần có thể em chưa biết .

Bài tập 6 a, b SGK trang 38 :
Bảng giá trị tương ứng của x và y
X
-3
-2
-1
0
1
2
3

Y
9
4
1
0
1
4
9

Đồ thị của hàm số y = x2





Các giá trị đó là 0, 25 ; 2,25 ; 6,25 .

Giá tri y tương ứng của x =  là 3
Từ điểm 3 trên trục Oy gióng đường vuông góc với Oy , cắt đồ thị y = x2 tại N , từ N dóng đường vuông góc với Ox cắt Ox tại 
Tương tự với x = 
Bài tập :
A/ Điểm M ( 2 ; 1 ) thuộc đồ thị hàm số y = ax2 , ta có : 1 = a.22 a = 
Hàm số có dạng y = x2
B/ Xét điểm A ( 4 ; 4 )
Ta có xA = 4 ; xA2 = .42 = 4 = yA
Vậy điểm a thuộc đồ thị hàm số .
C/ Lấy hai điểm nữa ( không kể điểm O ) để vẽ đồ thị là hai điểm đối xứng với M và A qua Oy là M/ ( -2 ; 1 ) và A/ ( -4 ; 4 )
D/ x = -3 y = . ( -3 )2 = 2,25
E/ y = 6,25 6,25 = x2 x2 = 25 x =  5
Hai điểm đó là B ( 5 ; 6,25 ) và B / ( -5 ; 6,25)
F/ Qua đồ thị hãy cho biết khi x tăng từ –2 đến 4 thì giá trị nhỏ nhất của y = 0 khi x = 0 và giá trị lớn nhất của y = 4 khi x = 4 .










Tiết 51 : phương trình bậc hai một ẩ
 
Gửi ý kiến