Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Đại số 9 chương I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Văn Thìn
Ngày gửi: 23h:44' 06-04-2008
Dung lượng: 489.0 KB
Số lượt tải: 118
Số lượt thích: 0 người
Chương I: Căn bậc hai. Căn bậc ba
Ngày soạn : 03/ 9/2007
Tuần 01. Tiết thứ 1
Bài 1: căn bậc hai

Mục tiêu:
HS nắm được định nghĩa, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
chuẩn bị của GV và HS.
GV :
Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi, bài tập, định nghĩa, định lí.
Máy tính bỏ túi.
HS:
Ôn lại khái niệm về căn bậc hai ( Toán 7)
Bảng phụ nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi.
tiến trình dạy - học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1
Giới thiệu chương trình và cách học bộ môn (5 phút)
GV : giới thiệu chương trình đại số 9
gồm 4 chương: HS: Nghe GV giới thiệu
Chương I: Căn bậc hai. Căn bậc ba.
Chương II: Hàm số bậc nhất.
Chương III: Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Chương IV: Hàm số y = a x2. Phương trình bậc
hai một ẩn.
GV : Nêu yêu cầu về sách vở, đồ dùng HS: ghi lại các yêu cầu của GV để thực hiện.
và phương pháp học tập bộ môn.
- GV : Giới thiệu chương I HS: Nghe GV giới thiệu nội dung chương I.
- GV : Giới thiệu bài học: Hôm nay chúng ta sẽ
học bài “ Căn bậc hai”.

Hoạt động 2
Căn bậc hai số học ( 13 phút)
GV: Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai của một HS: Nêu định nghĩa ( đã học ở lớp 7)
số a không âm.
- Với số a dương có mấy căn bậc hai? Cho VD? HS: Trả lời:...
VD: Căn bậc hai của 4 là 2 và -2
- Hãy viết dưới dạng kí hiệu? 
- Nếu a= 0, thì có mấy căn bậc hai? HS: Trả lời:..
- Tại sao số âm không có căn bậc hai?
GV: yêu cầu làm HS : Trả lời:

GV : Giới thiệu định nghĩa căn bậc hai số
học của a ( a ( 0) như SGK. Lưu ý cách viết
hai chiều của định nghĩa.
 (  HS: nghe GV giới thiệu, viết hai chiều vào vở
GV : yêu cầu HS làm câu a, HS: Xem giải mẫu SGK câu b, và giải câu a.

Câu c, d, gọi 2 HS lên bảng làm.
GV : Giới thiệu phép toán tìm căn bậc hai số học
của số không âm gọi là phép khai phương.
Ta đã biết phép trừ là phép toán ngược của
phép cộng, phép chia là phép toán ngược
của phép nhân.
Vậy phép khai phương là phép toán ngược của HS: Phép khai phương là phép toán ngược của
phép toán nào? phép bình phương.
GV: yêu cầu HS làm HS: Đứng tại chỗ trả lời miệng
GV : cho HS làm bài tập 6 tr 4 SBT.
( Đưa bảng phụ viết đề bài cho cả lớp quan sát) HS : Trả lời:...


Hoạt động 3
so sánh các căn bậc hai số học ( 12 phút)
GV: Cho a,b ( 0.
Nếu aGV : Ta có thể chứng minh điều ngược lại:
Với a,b ( 0 nếu  thì a < b.
Từ đó ta có định lí sau:
GV ( đưa ra định lí)
GV: cho HS đọc VD 2 SGK. HS : đọc SGK.
GV: yêu cầu HS làm HS: Hai em lên bảng trình bày.

GV: yêu cầu HS đọc VD 3 SGK sau đó làm
để củng cố.
Tìm x không âm biết:
a)  HS: giải
b)  a)  (  ( x>1
b)  ( 
Với x ( 0 có  ( x< 9
Vậy 0 ( x ( 9.


Hoạt động 4
Luyện tập ( 12 phút)
GV : Hướng dẫn HS làm bài 1, bài 3 SGK Tr 6.
Bài 5 SBT Tr 4 HS: Lên bảng trình bày- HS khác bổ sung chỉnh
Sửa- GV nhận xét đánh giá.

Hướng dẫn về nhà ( 3 phút):
Nắm vững định nghĩa căn bậc hai số học của số a ( 0. Học thuộc và hiểu định lí so sánh các căn bậc hai số học.
Làm các bài tập còn lại trong SGK và các bài 1,4,7,9 SBT Tr 3,4.
Tuần 01. Tiết thứ 2
Bài 2: căn thức bậc hai và hằng đẳng thức 
A - mục tiêu
HS biết cách tìm điều kiện xác định ( hay điều kiện có nghĩa) của  và có kĩ nưng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp.
Biết cách chứng minh định lí  và biết vận dụng hằng đẳng thức  để rút gọn biểu thức.
B- Chuẩn bị của GV và Hs.
GV: Bảng ohụ ghi bài tập, chú ý.
HS: ôn tập định lí Py-ta-go, quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số.
Bảng phụ nhóm, bút dạ
C-tiến trình dạy – học.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1
Kiểm tra ( 5 phút)
GV : Nêu yêu cầu kiểm tra.
HS1: Nêu định nghĩa căn bậc hai số học của số a. Hai HS lên bảng.
Viết kí hiệu. HS1: Phát biểu định nghĩa SGK Tr4. Viết kí hiệu
Các khẳng định sau đúng hay sai? Làm bài tập trắc nghiệm.
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8. a) Đúng
 là ( 8 b) Sai
HS2: Phát biểu và viết định lí so sánh các căn HS2: Phát biểu định lí Tr5 SGK.
bậc hai số học .( GV giải thích BT 9 Tr 4 SBT Viết : với a, b ( 0
là cách chứng minh định lí). A < b ( .
Chữa bài tập 4 Tr7 SGK. Làm bài tập 4 :...
GV: nhận xét cho điểm.
GV: Đặt vấn đề vào bài: Mở rộng căn bậc hai
của một số không âm, ta có căn thức bậc hai.

Hoạt động 2
1- căn thức bậc hai. (14 phút).
GV: yêu cầu HS đọc và trả lời HS : Một em đọc to cho cả lớp nghe

- Vì sao AB =  HS: trả lời: trong tam giác vuông ABC có:
AB2 + BC2 = AC2 ( định lí Pi –ta- go)
AB2 + x2 = 52 ( AB2 = 25 – x2
( AB = .
GV yêu cầu 1 HS đọc “ Một cách tổng quát” HS một em đọc to.
GV nhấn mạnh  chỉ xác định nếu a ( 0.
Vậy  xác định ( hay có nghĩa) khi A lấy
các giá trị không âm.
GV viết  xác định ( A ( 0.
GV cho HS đọc VD1 SGK HS đọc VD.
GV hỏi thêm: nếu x= 0, x = 3 thì  lấy
giá trị nào?
GV cho HS làm HS: 1 em lên bảng trình bày.
GV yêu cầu HS làm bài tập 6 trang 10 SGK HS: Trả lời miệng.
Với giá trị nào của a thì mỗi căn thức sau
có nghĩa: HS: Trình bày:
a)  a)  có nghĩa (  ( 0 ( a ( 0.
b)  b)  có nghĩa ( -5a ( 0 ( a ( 0.
c)  c)  có nghĩa ( 5- a ( 0 ( a ( 5 .
d)  d)  có nghĩa ( 3a + 7 ( 0 ( 3a ( -7
( a ( 
Hoạt động 3
2- hằng đẳng thức  ( 18 phút)
GV cho HS làm HS; 2 em lên bảng điền vào bảng phụ

a
-2
-1
0
2
3

a2
4
1
0
4
9


2
1
0
2
3


GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của ban, HS: nhận xét:
sau đó nhận xét quan hệ giữa  và a Nếu a < 0 thì  = -a
Nếu a ( 0 thì  = a.
GV: Ta có định lí sau:
Với mọi số a, ta có  = 
GV: yêu cầu HS chứng minh.
Để chứng minh  =  ta cần chứng
minh những điều gì? HS: Để chứng minh cho  =  ta cần chứng minh: 
- Hãy chứng minh từng điều kiện. HS; chứng minh:
Theo định nhgiã giá trị tuyệt đối của số a (R ta
có  ( 0 với mọi a.
- Nếu a ( 0 thì  = a (2 = a2
- Nếu a < 0 thì  = -a ( 2 = ( -a)2 = a.
Vậy 2 = a2 với mọi a.
GV trở lại giải thích cho HS hiểu thêm.
GV cho HS đọc VD2, VD3 và lời giải.
- Làm bài 7 Tr 10 SGK. HS làm bài tập 7 Tr 10 SGK
GV: Nêu chú ý Tr 10 SGK
GV giới thiệu VD4 SGK.
Hoạt động 4
Luyện tập củng cố ( 6 phút).
GV nêu câu hỏi:
 có nghĩa khi nào?
 bằng gì? khi A( 0 , khi A< 0? HS trả lời:....
GV yêu cầu HS hoạt đọng nhóm làm bài
tập 9m, SGK HS : hoạt động theo nhóm
- Đại diện hai nhóm trình bày lời giải
Nhoma khác bổ sung.

Hướng dẫn về nhà ( 2 phút)
Nắm vững điều kiện để  có nghĩa, hằng đẳng thức .
Hiểu cách chứng minh định lí  =  với mọi a.
Làm các bài tập 8( a,b), 10,11,12,13 SGK
Ôn lại các hằng đẳng thức đáng nhớ và cách biểu diễn nghiệm BPT trên trục số.




Tuần 01. Tiết thứ 3 Luyện tập
mục tiêu:
HS được rèn kĩ năng tìm điều kiện của x để căn thức có nghĩa, biết áp dụng hằng đẳng thức  để rút gọn biểu thức.
HS được luyện tập về phép khai phương để tính giá trị biểu thức số, phân tích đa thức thành nhân tử, giải phương trình.
Chuẩn bị của gv và hs.
GV: Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, bài giả mẫu .
HS: Ôn tập các hằng đẳng thức đáng nhớ và biểu diễn nghiệm của BPT trên trục số.
Tiến trình dạy - học.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Hoạt động 1
Kiểm tra (10 phút)
GV nêu yêu cầu kiểm tra
HS1: Nêu điều kiện để  có nghĩa.
Chữa bài tập 12 a, b Tr 11 SGK.
HS2: Điền vào chỗ (....) để được khẳng
định đúng: HS: 2 em cùng lên bảng kiểm tra.
HS1 : trả lời và làm bài tập 12
=......= HS2: Điền vào chỗ (...) và làm bài tập 8


Chữa bài tập 8 a,b SGK HS cả lớp nhận xét bài làm của 2 bạn
GV : Nhận xét, cho điểm.
Hoạt động 2
luyện tập ( 33 phút)
Bài 11 Tr11 SGK. Tính
a) 
b)36: 
GV hỏi: hãy nêu thứ tự thực hiện phép tính HS thực hiện khai phương trước, tiếp theo là nhân
ở các biểu thức trên hay chia rồi đến cộng hay trừ, làm từ trái sang
GV yêu cầu HS tính giá trị các biểu thức. phải.
2HS lên bảng trình bày.
GV cho HS nhận xét kết quả của 2 ban
GV nhận xét, đánh giá.
- Gọi tiếp 2HS khác lên bảng trình bày câu c và d. 2HS khác lên bảng.
Câu c . ; câu d. 
Bài tập 12Tr 11SGK
Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa:
c)
GV gợi ý: Căn thức này có nghĩa khi nào? HS: Trả lời:....
- ( Có thể cần phải gợi ý thêm) Tử là 1>0,
vậy mẫu phải thế nào? HS: 1 em trình bày...
GV : Nhân xét:
d) 
GV :  có nghĩa khi nào? HS:  có nghĩa với mọi x vì x2( 0 với mọi x
( 1+ x2 ( 0 với mọi x.
GV: Có thể cho thêm bài tập16 a Tr5 SBT.
Biểu thức sau đây xác định với giá trị nào của x?

GV hướng dẫn HS làm.
GV lưu ý hướng dẫn cho HS cách biểu diễn giá HS phát biểu dưới sự hướng dẫn của GV.
trị của x trên trục số để xác định miền giá trị. Tìm được : x ( 3 hoặc x ( 1
Bài tập 13 Tr11 SGK.
GV đưa ra đề bài: Rút gọn các biểu thức sau:
2 với a < 0 HS: 2 em lên bảng trình bày.
 với a ( 0. a) ĐS = -7a.
b) ĐS = 8a.
GV cho HS cả lớp nhận xét cách trình bày của bạn
- Nhận xét đánh giá.
Bài tập 14 Tr11 SGK
Phân tích thành nhân tử.
x2 – 3
GV gợi ý: 3 =  HS lên bảng trình bày
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓