Giáo án Đại số 9 chương I

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:43' 27-03-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 169
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:43' 27-03-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích:
0 người
Ngày soạn:..../…....Ngày giảng:....../…. Chương I: căn bậc hai, căn bậc ba.
Tiết 1 căn bậc hai.
I) Mục Đích Yêu Cầu:
+ Học sinh nắm được Đ/N, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
+ Biết liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
II. Chuẩn Bị : Giáo án, SGK, BT.
III. N ội Dung lên lớp:
Hoạt động của thày
Nội dung
HĐ1: G/V nhắc lại CBH ở L7
+ CBH của 1 số a không âm là x sao cho x2= a.
+ Số dương a có 2 CBH là 2 số đối nhau.
+ Số 0 có CBH là 0.
HĐ2: G/V nêu câu hỏi 1?
HĐ3: G/V nêu Đ/N?
G/V nêu ví dụ:CBHSH của 16 là: (=4)
CBHSH của 5 là
G/V nêu chú ý trong SGK?
HĐ4: G/V nêu câu hỏi 2?
Tìm CBHSH của mỗi số sau:
49 , 64 , 81 , 1,21?
giải: =7 ,. vì 7 ≥ 0 và
72 = 49.
G/V : Việc tìm CBHSH của 1 số không âm gọi là phép khai phương.
CBHSH của 49 là 7 nên 49 có 2 CBH là 7 và -7.
HĐ5: G/V nêu câu hỏi 3?
Tìm CBH của mỗi số sau:
a) 64 , b) 81 , c) 1,21 ?
1) Căn bậc hai số học:
(SGK Tr4).
*C1?
a) CBH của 9 là 3 và -3.
b) CBH của là 2/3 và -2/3
c) CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5
d) CBH của 2 làvà -
*Định nghĩa:(SGK T4).
* Chú ý:Với a≥ 0 ta có
Nếu x = thì x≥ 0 và x2=a;
Nếu x≥ 0 và x2 = a thì x =
x≥ 0
Ta viết: x = (
x2 = a.
?3:
a) = 8, vì 82 = 64.
b) = 9 và 92 = 81.
c) = 1,1 và 1,12 =1,21.
G/V: Với 2 số a và b không âm, nếu a và ta có thể C/M được với 2 số a , b không âm
Nếu < thì a ( Định lí sau:
G/V cho H/S đọc định lí?
G/V : Hãy so sánh cácsố sau?
a) 1 và
b) 2 và
* G/V nêu câu hỏi 4? so sánh:
4 và ?
và 3?
* G/V nêu VD3:SGKT6?
G/V nêu hỏi 5?
2) So sánh các căn bậc hai số học:
*Định lí:
Với 2 số a và b không âm ta có
a < b ( <
*Ví dụ:
a)1 < 2 vì < vậy 1 <
b)4<5 nên < vậy 2<
C4:( Tương tự)
* Ví dụ:
a) 2 = nên >2 có nghĩa là
> .
Vì x≥0 nên > ( x > 4.
Vậy x > 4.
b) Tương tự.(như trên)
IV) Củng cố: G/V nêu BT 1 , 23a.
V) Dặn dò và HD bài tập về nhà:
Về học và làm BT 3b,c,d.
Bài 4 SGK trang 6+7.
VI. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết2 : căn thức bậc hai và hằng đẳng thức.
Soạn ngày……./……..; Giảng ngày………./……..,
I) Mục tiêu:
- Biết cách tìm điều kiện (hay đ/k có nghĩa) của và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp.
- Biết cách chứng minh Đ lý a2 =(a(và biết vận dụnghằng đẳng thức A2= (A( để rút gọn.
II) Chuẩn bị :G/A+SGK.
III) Nội dung lên lớp:
Hoạt Động của thày
Nội dung.
*HĐ: G/V niêu những thông tin cần lu ý?
*HĐ1: Căn thức bậc hai:
G/V nêu bài tập 1?
(Lu ý thuật ngữ căn thức bậc hai).
là căn thức bậc hai của
25 - x2 còn 25 - x2 là BT lấy căn.
*G/V: xác định khi nào?
(Khi A lấy giá trị không âm)
Do đó ta có tổng quát sau:
*G/V: áp dụng TQuát ta làm bài tập sau:
( 3x Xác định khi nào?
(( 3x( 0 tức x ( 0 .
Chẳng han x = 2,12...)
*G/V nêu C2?
Với giá trị nào của x thì ( 5-2x
xác định?
( ( 5-2x xác định ( 5-2x ( 0
tức x 0 vậy khi x 0 )
Hằng đẳng thức ( A2 = (A(
* G/V: Nêu câu hỏi 3?
*G/V:Em đọc định lý?
*G/V hướng dẫn C/M
Theo giá trị đ/n TĐ: (a(( 0
ta thấy :
*Nếu a ( 0 thì (a(bằng giá trị nào?
Nên ((a()2 = giá trị nào?
*Nếu a < 0 thì (a(= ? nên
((a()2 =?
Vậy ((a()2 =? với đ/k?
Vậy (a(chính là CBHSH của số nào?(a2)
tức ( a2 =(a(
*G/V Nêu ví dụ:
Các em hãy tính?
a) =?
b) =?
*G/V nêu ví dụ 3:
Hãy rút gọn căn thức sau:
a = ?
b) =?
*G/V nêu chú ý?
*G/V Nêu ví dụ:(SGK T10)
*G/V: Hãy rút gọn căn thức sau:
a) ( (x-2)2 với x ( 2?
b) ( a6 với a <0 ?
1)Căn thức bậc hai:
C A
D x B
*giải: xét tam giác vuôngABC vuông tại A, theo Pi -Ta-Go AB2+BC2 =AC2
( AB2 = 25 –x2 ,
do đó AB =
* Tổng quát(SGK T8)
*Ví dụ 1: Xác định khi x ( 0 .
?2:
2. Hằng đẳng thức:
= (A(.
*?3
a
-2
-1
0
2
3
a2
4
1
0
4
9
a2
2
1
0
2
3
*Định lí:
Với mọi số a ,ta có =(a(.
C/M:
Nếu a ( 0 thì (a(=a, Nên((a()2 =a2.
Nếu a < 0 thì (a(=-a,
nên ((a()2 = (-a2) =a2. Do đó
((a()2 = a2 với mọi a.
Vậy (a( chính là CBHSH của a2 ,
tức là ( a2 =(a(.
* Ví dụ:
+ = (12( = 12.
+ = ( -7 (= 7.
*Ví dụ 3: Rút gọn
a) = (-1(= -1
b) =((2 - ) (
= -2 vì ( >2).
Vậy
= -2 .
*Tổng quát: Với A là 1 BT ta có
=(A(nghĩa là:
= A Nếu A ( 0 (Tức A lấy
giá trị không âm).
= - A Nếu A < 0 (Tức A lấy giá trị âm).
* Giải :
a) ( (x-2)2 =( x-2( = x-2,(x>0)
b) ( a6 = ( (a3)2 =( a3(
vì a < 0 nên a3 < 0 ,do đó
(a3(=- a .
Vậy 6 = - a, (với a < 0 )
IV Củng cố:
Nhóm 1:làm bài 6a,b.? (0,do đó a ( 0 và a 0 )
Nhóm 2 làm bài 6c,d. (a 4 , a ( -7/3 ).
Nhóm 3 làm bài 7a,b. (0,1 , 0,3).
Nhóm 4 làm bài 7c,d. ( -1,3 , -0,16 ).
V Hướng dẫn và cho bài tập về nhà:
Về nhà học và làm bài tập 8 , 9 và 10 trang 11.
(Giáo viên gợi ý cho học sinh)
VI. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 3. Luyện tập
Soạn ngày……./……..; Giảng ngày………./……..,,
I.Mục tiêu:
+Củng cố vững lí thuyết că bậc hai và hằng đẳng thức.
+Rèn luyện kỹ năng giải bài tập của học sinh.
II.Chuẩn bị: Giáo án-SGK- vở BT.
III. Nội dung:
1) ổn định T/C:
2) Kiểm tra bài cũ: Căn bậc hai của A có nghĩa khi nào?
áp dụng : Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa : ( 2x +7
3) Bài mới:
Hoạt động của thày
Nội dung
*G/V: đọc đầu bài 11?
-Em hãy viết ( a- b)2 =?
-Vậy em nào biến đổi cho thày?
*G/V:Nêu BT 11(T11)
(Các em cần lưu ý thứ tự các phép tính).
- Hãy cho biết:
( 16 = ?
( 196 = ?
( 25 = ?
( 49 = ?
*G/V: Các em làm BT 12 cho thày ?
- Em hãy tính (2x+7 =?
- Em khác tính ( -3x+ 4
- Em tính
- tính
*G/V Nêu bài 14T11:
- Em hãy phân tích thành nhân tử:
a)x2-3 =?
b)x2 +2 x +3 =?
*G/V nêu đề bài 15a.
*Bài 10 (T11): Chứng minh
a) (-1)2 = 4 - 2
Biến đổi vế trái ta có:
(-1)2 = ()2 – 2+1
= 4 - 2.
*Bài 11(T11) : Tính: a)
( 16 . ( 25 +( 196 :( 49
= 4 . 5 + 14 : 7
= 20 + 2
= 22.
b) 36: ( 2.32.18 - ( 169
= 36:18 – 13 = -11.
c) ( = 3 .
d) ( 32+42 = ( 25 = 5
Bài 12(T11):
Tìm X để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) ( 2x+7 có nghĩa
( 2x+7 ( 0 ( x ( -3,5.
b) ( -3x+4 có nghĩa
-3x+ 4 ( 0
x .
c) có nghĩa
( ( 0 ( x > 1.
d) có nghĩa
( 1+ x2 ( 0 với mọi x.
*Bài 14(T11):
PTTNTử:
a)x2 –3 = x2 – ()2
= (x- )(x+ )
c)x2 + 2 x +3 =(x+)2.
IV. Củng cố: Giải các phương trình sau:
x2 – 5 = 0?
(Ta giải theo đ/n căn bậc hai hoặc ta đưa về dạng phương trình tích?)
V. Hướng dẫn bài tập về nhà: Về làm bài tập 13b.Tr 11.
VI. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 4: Liên Hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Soạn ngày……./……..; Giảng ngày………./……..,,
I.Mục tiêu:
+ Hs nắm được nội dung và cách cmđịnh lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
+Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai .
II.Chuẩn bị: Giáo án+SGK
III. Nội dung:1.ổn định T/C:
2.Kiểm tra bài cũ: Hãy so sánh : ( 16 . 25 với ( 25 . ( 16
3.Bài mới:
Hoạt động của thày
Nội dung
*HĐ1:
1) Định lí: (SGK T13)
-Từ ví dụ trên ta tính được
TQuát:
( 16.25 = ( 16 .( 25
( a . b = ( a .( b
tức là CBH của 1 tích bằng tích
các căn bậc hai. Dó ta có ĐLí
* C/minh :
Vì a,b( 0 nên
* G/V C/M định lí:
không âm (
Nếu a ( 0, b ( 0 thì giá trị (a.b
( a .( b = ( a .( b = a.b.
nhận giá trị nào?
Vậy ( a .( b là CBHSH của
- nghĩa là ( a .( b = ( a . b
a,b,tức ( a . b =( a.( b
*G/V nêu chú ý:
* Chú ý: (sgkt13)
* HĐ2: áp dụng
- quy tắc khai phương 1 tích.
2)Quy tắc: (sgk T13)
Từ ví dụ áp dụng trên ta có qtắc.
( a . b = (a ( b
- Hãy tính: (49.1,44.25 = ?
*Ví dụ:Tính
(810.40 =?
a, ( 49.1,22.25 =
(49 ( 1,44 (49 = 7.1,2.5
= 42
b) (810.40 = ( 81.4.100
= 9 . 2. 10
= 180
*HĐ G/V nêu câu hỏi 2?
-Hãy tính:
C? 2:
a) =
(0,16.0,64.225 = ?
(250 . 360 = ?
=.=
= 0,4 . 0,8 . 15 = 4,8.
* G/V hỏi
- Em hãy tính: ( 12 ( 3 = ?
b) (250 . 360 =
- Từ VD trên em nào có nhận xét
= (25.100.36 = 5.10.6
gì? Đó là ND quy tắc.
= 300.
b) quy tắc nhân các căn thức:
(SGK T 13)
- Em hãy tính:
a)( 5 ( 20 = ?
* Ví dụ: tính:
(1,3 ( 52 ( 10 = ?
a) .=
= = 10
b) ..=
* G/V nêu C3?
= = 26
- Hãy tính
a)( 3 .( 75
Tiết 1 căn bậc hai.
I) Mục Đích Yêu Cầu:
+ Học sinh nắm được Đ/N, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
+ Biết liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
II. Chuẩn Bị : Giáo án, SGK, BT.
III. N ội Dung lên lớp:
Hoạt động của thày
Nội dung
HĐ1: G/V nhắc lại CBH ở L7
+ CBH của 1 số a không âm là x sao cho x2= a.
+ Số dương a có 2 CBH là 2 số đối nhau.
+ Số 0 có CBH là 0.
HĐ2: G/V nêu câu hỏi 1?
HĐ3: G/V nêu Đ/N?
G/V nêu ví dụ:CBHSH của 16 là: (=4)
CBHSH của 5 là
G/V nêu chú ý trong SGK?
HĐ4: G/V nêu câu hỏi 2?
Tìm CBHSH của mỗi số sau:
49 , 64 , 81 , 1,21?
giải: =7 ,. vì 7 ≥ 0 và
72 = 49.
G/V : Việc tìm CBHSH của 1 số không âm gọi là phép khai phương.
CBHSH của 49 là 7 nên 49 có 2 CBH là 7 và -7.
HĐ5: G/V nêu câu hỏi 3?
Tìm CBH của mỗi số sau:
a) 64 , b) 81 , c) 1,21 ?
1) Căn bậc hai số học:
(SGK Tr4).
*C1?
a) CBH của 9 là 3 và -3.
b) CBH của là 2/3 và -2/3
c) CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5
d) CBH của 2 làvà -
*Định nghĩa:(SGK T4).
* Chú ý:Với a≥ 0 ta có
Nếu x = thì x≥ 0 và x2=a;
Nếu x≥ 0 và x2 = a thì x =
x≥ 0
Ta viết: x = (
x2 = a.
?3:
a) = 8, vì 82 = 64.
b) = 9 và 92 = 81.
c) = 1,1 và 1,12 =1,21.
G/V: Với 2 số a và b không âm, nếu a và ta có thể C/M được với 2 số a , b không âm
Nếu < thì a ( Định lí sau:
G/V cho H/S đọc định lí?
G/V : Hãy so sánh cácsố sau?
a) 1 và
b) 2 và
* G/V nêu câu hỏi 4? so sánh:
4 và ?
và 3?
* G/V nêu VD3:SGKT6?
G/V nêu hỏi 5?
2) So sánh các căn bậc hai số học:
*Định lí:
Với 2 số a và b không âm ta có
a < b ( <
*Ví dụ:
a)1 < 2 vì < vậy 1 <
b)4<5 nên < vậy 2<
C4:( Tương tự)
* Ví dụ:
a) 2 = nên >2 có nghĩa là
> .
Vì x≥0 nên > ( x > 4.
Vậy x > 4.
b) Tương tự.(như trên)
IV) Củng cố: G/V nêu BT 1 , 23a.
V) Dặn dò và HD bài tập về nhà:
Về học và làm BT 3b,c,d.
Bài 4 SGK trang 6+7.
VI. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết2 : căn thức bậc hai và hằng đẳng thức.
Soạn ngày……./……..; Giảng ngày………./……..,
I) Mục tiêu:
- Biết cách tìm điều kiện (hay đ/k có nghĩa) của và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp.
- Biết cách chứng minh Đ lý a2 =(a(và biết vận dụnghằng đẳng thức A2= (A( để rút gọn.
II) Chuẩn bị :G/A+SGK.
III) Nội dung lên lớp:
Hoạt Động của thày
Nội dung.
*HĐ: G/V niêu những thông tin cần lu ý?
*HĐ1: Căn thức bậc hai:
G/V nêu bài tập 1?
(Lu ý thuật ngữ căn thức bậc hai).
là căn thức bậc hai của
25 - x2 còn 25 - x2 là BT lấy căn.
*G/V: xác định khi nào?
(Khi A lấy giá trị không âm)
Do đó ta có tổng quát sau:
*G/V: áp dụng TQuát ta làm bài tập sau:
( 3x Xác định khi nào?
(( 3x( 0 tức x ( 0 .
Chẳng han x = 2,12...)
*G/V nêu C2?
Với giá trị nào của x thì ( 5-2x
xác định?
( ( 5-2x xác định ( 5-2x ( 0
tức x 0 vậy khi x 0 )
Hằng đẳng thức ( A2 = (A(
* G/V: Nêu câu hỏi 3?
*G/V:Em đọc định lý?
*G/V hướng dẫn C/M
Theo giá trị đ/n TĐ: (a(( 0
ta thấy :
*Nếu a ( 0 thì (a(bằng giá trị nào?
Nên ((a()2 = giá trị nào?
*Nếu a < 0 thì (a(= ? nên
((a()2 =?
Vậy ((a()2 =? với đ/k?
Vậy (a(chính là CBHSH của số nào?(a2)
tức ( a2 =(a(
*G/V Nêu ví dụ:
Các em hãy tính?
a) =?
b) =?
*G/V nêu ví dụ 3:
Hãy rút gọn căn thức sau:
a = ?
b) =?
*G/V nêu chú ý?
*G/V Nêu ví dụ:(SGK T10)
*G/V: Hãy rút gọn căn thức sau:
a) ( (x-2)2 với x ( 2?
b) ( a6 với a <0 ?
1)Căn thức bậc hai:
C A
D x B
*giải: xét tam giác vuôngABC vuông tại A, theo Pi -Ta-Go AB2+BC2 =AC2
( AB2 = 25 –x2 ,
do đó AB =
* Tổng quát(SGK T8)
*Ví dụ 1: Xác định khi x ( 0 .
?2:
2. Hằng đẳng thức:
= (A(.
*?3
a
-2
-1
0
2
3
a2
4
1
0
4
9
a2
2
1
0
2
3
*Định lí:
Với mọi số a ,ta có =(a(.
C/M:
Nếu a ( 0 thì (a(=a, Nên((a()2 =a2.
Nếu a < 0 thì (a(=-a,
nên ((a()2 = (-a2) =a2. Do đó
((a()2 = a2 với mọi a.
Vậy (a( chính là CBHSH của a2 ,
tức là ( a2 =(a(.
* Ví dụ:
+ = (12( = 12.
+ = ( -7 (= 7.
*Ví dụ 3: Rút gọn
a) = (-1(= -1
b) =((2 - ) (
= -2 vì ( >2).
Vậy
= -2 .
*Tổng quát: Với A là 1 BT ta có
=(A(nghĩa là:
= A Nếu A ( 0 (Tức A lấy
giá trị không âm).
= - A Nếu A < 0 (Tức A lấy giá trị âm).
* Giải :
a) ( (x-2)2 =( x-2( = x-2,(x>0)
b) ( a6 = ( (a3)2 =( a3(
vì a < 0 nên a3 < 0 ,do đó
(a3(=- a .
Vậy 6 = - a, (với a < 0 )
IV Củng cố:
Nhóm 1:làm bài 6a,b.? (0,do đó a ( 0 và a 0 )
Nhóm 2 làm bài 6c,d. (a 4 , a ( -7/3 ).
Nhóm 3 làm bài 7a,b. (0,1 , 0,3).
Nhóm 4 làm bài 7c,d. ( -1,3 , -0,16 ).
V Hướng dẫn và cho bài tập về nhà:
Về nhà học và làm bài tập 8 , 9 và 10 trang 11.
(Giáo viên gợi ý cho học sinh)
VI. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 3. Luyện tập
Soạn ngày……./……..; Giảng ngày………./……..,,
I.Mục tiêu:
+Củng cố vững lí thuyết că bậc hai và hằng đẳng thức.
+Rèn luyện kỹ năng giải bài tập của học sinh.
II.Chuẩn bị: Giáo án-SGK- vở BT.
III. Nội dung:
1) ổn định T/C:
2) Kiểm tra bài cũ: Căn bậc hai của A có nghĩa khi nào?
áp dụng : Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa : ( 2x +7
3) Bài mới:
Hoạt động của thày
Nội dung
*G/V: đọc đầu bài 11?
-Em hãy viết ( a- b)2 =?
-Vậy em nào biến đổi cho thày?
*G/V:Nêu BT 11(T11)
(Các em cần lưu ý thứ tự các phép tính).
- Hãy cho biết:
( 16 = ?
( 196 = ?
( 25 = ?
( 49 = ?
*G/V: Các em làm BT 12 cho thày ?
- Em hãy tính (2x+7 =?
- Em khác tính ( -3x+ 4
- Em tính
- tính
*G/V Nêu bài 14T11:
- Em hãy phân tích thành nhân tử:
a)x2-3 =?
b)x2 +2 x +3 =?
*G/V nêu đề bài 15a.
*Bài 10 (T11): Chứng minh
a) (-1)2 = 4 - 2
Biến đổi vế trái ta có:
(-1)2 = ()2 – 2+1
= 4 - 2.
*Bài 11(T11) : Tính: a)
( 16 . ( 25 +( 196 :( 49
= 4 . 5 + 14 : 7
= 20 + 2
= 22.
b) 36: ( 2.32.18 - ( 169
= 36:18 – 13 = -11.
c) ( = 3 .
d) ( 32+42 = ( 25 = 5
Bài 12(T11):
Tìm X để mỗi căn thức sau có nghĩa:
a) ( 2x+7 có nghĩa
( 2x+7 ( 0 ( x ( -3,5.
b) ( -3x+4 có nghĩa
-3x+ 4 ( 0
x .
c) có nghĩa
( ( 0 ( x > 1.
d) có nghĩa
( 1+ x2 ( 0 với mọi x.
*Bài 14(T11):
PTTNTử:
a)x2 –3 = x2 – ()2
= (x- )(x+ )
c)x2 + 2 x +3 =(x+)2.
IV. Củng cố: Giải các phương trình sau:
x2 – 5 = 0?
(Ta giải theo đ/n căn bậc hai hoặc ta đưa về dạng phương trình tích?)
V. Hướng dẫn bài tập về nhà: Về làm bài tập 13b.Tr 11.
VI. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:
Tiết 4: Liên Hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Soạn ngày……./……..; Giảng ngày………./……..,,
I.Mục tiêu:
+ Hs nắm được nội dung và cách cmđịnh lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
+Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai .
II.Chuẩn bị: Giáo án+SGK
III. Nội dung:1.ổn định T/C:
2.Kiểm tra bài cũ: Hãy so sánh : ( 16 . 25 với ( 25 . ( 16
3.Bài mới:
Hoạt động của thày
Nội dung
*HĐ1:
1) Định lí: (SGK T13)
-Từ ví dụ trên ta tính được
TQuát:
( 16.25 = ( 16 .( 25
( a . b = ( a .( b
tức là CBH của 1 tích bằng tích
các căn bậc hai. Dó ta có ĐLí
* C/minh :
Vì a,b( 0 nên
* G/V C/M định lí:
không âm (
Nếu a ( 0, b ( 0 thì giá trị (a.b
( a .( b = ( a .( b = a.b.
nhận giá trị nào?
Vậy ( a .( b là CBHSH của
- nghĩa là ( a .( b = ( a . b
a,b,tức ( a . b =( a.( b
*G/V nêu chú ý:
* Chú ý: (sgkt13)
* HĐ2: áp dụng
- quy tắc khai phương 1 tích.
2)Quy tắc: (sgk T13)
Từ ví dụ áp dụng trên ta có qtắc.
( a . b = (a ( b
- Hãy tính: (49.1,44.25 = ?
*Ví dụ:Tính
(810.40 =?
a, ( 49.1,22.25 =
(49 ( 1,44 (49 = 7.1,2.5
= 42
b) (810.40 = ( 81.4.100
= 9 . 2. 10
= 180
*HĐ G/V nêu câu hỏi 2?
-Hãy tính:
C? 2:
a) =
(0,16.0,64.225 = ?
(250 . 360 = ?
=.=
= 0,4 . 0,8 . 15 = 4,8.
* G/V hỏi
- Em hãy tính: ( 12 ( 3 = ?
b) (250 . 360 =
- Từ VD trên em nào có nhận xét
= (25.100.36 = 5.10.6
gì? Đó là ND quy tắc.
= 300.
b) quy tắc nhân các căn thức:
(SGK T 13)
- Em hãy tính:
a)( 5 ( 20 = ?
* Ví dụ: tính:
(1,3 ( 52 ( 10 = ?
a) .=
= = 10
b) ..=
* G/V nêu C3?
= = 26
- Hãy tính
a)( 3 .( 75
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓








Các ý kiến mới nhất