Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Đại số 9 chương I

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Anh Tuấn (trang riêng)
Ngày gửi: 15h:43' 27-03-2008
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 169
Số lượt thích: 0 người
Ngày soạn:..../…....Ngày giảng:....../…. Chương I: căn bậc hai, căn bậc ba.
Tiết 1 căn bậc hai.
I) Mục Đích Yêu Cầu:
+ Học sinh nắm được Đ/N, kí hiệu về căn bậc hai số học của số không âm.
+ Biết liên hệ giữa phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số.
II. Chuẩn Bị : Giáo án, SGK, BT.
III. N ội Dung lên lớp:

Hoạt động của thày
Nội dung


HĐ1: G/V nhắc lại CBH ở L7
+ CBH của 1 số a không âm là x sao cho x2= a.
+ Số dương a có 2 CBH là 2 số đối nhau.
+ Số 0 có CBH là 0.
HĐ2: G/V nêu câu hỏi 1?

HĐ3: G/V nêu Đ/N?
G/V nêu ví dụ:CBHSH của 16 là:  (=4)
CBHSH của 5 là 
G/V nêu chú ý trong SGK?




HĐ4: G/V nêu câu hỏi 2?
Tìm CBHSH của mỗi số sau:
49 , 64 , 81 , 1,21?
giải: =7 ,. vì 7 ≥ 0 và
72 = 49.
G/V : Việc tìm CBHSH của 1 số không âm gọi là phép khai phương.
CBHSH của 49 là 7 nên 49 có 2 CBH là 7 và -7.

HĐ5: G/V nêu câu hỏi 3?
Tìm CBH của mỗi số sau:
a) 64 , b) 81 , c) 1,21 ?



1) Căn bậc hai số học:
(SGK Tr4).
*C1?
a) CBH của 9 là 3 và -3.
b) CBH của  là 2/3 và -2/3
c) CBH của 0,25 là 0,5 và -0,5
d) CBH của 2 làvà -
*Định nghĩa:(SGK T4).


* Chú ý:Với a≥ 0 ta có
Nếu x =  thì x≥ 0 và x2=a;
Nếu x≥ 0 và x2 = a thì x = 
x≥ 0
Ta viết: x =  (
x2 = a.







?3:
a)  = 8, vì 82 = 64.

b)  = 9 và 92 = 81.

c)  = 1,1 và 1,12 =1,21.


G/V: Với 2 số a và b không âm, nếu a và ta có thể C/M được với 2 số a , b không âm
Nếu < thì a ( Định lí sau:
G/V cho H/S đọc định lí?
G/V : Hãy so sánh cácsố sau?
a) 1 và 
b) 2 và 

* G/V nêu câu hỏi 4? so sánh:
4 và ?
 và 3?

* G/V nêu VD3:SGKT6?







G/V nêu hỏi 5?


2) So sánh các căn bậc hai số học:

*Định lí:
Với 2 số a và b không âm ta có
a < b (  < 


*Ví dụ:
a)1 < 2 vì <  vậy 1 < 
b)4<5 nên <  vậy 2< 

C4:( Tương tự)


* Ví dụ:
a) 2 =  nên >2 có nghĩa là
> .
Vì x≥0 nên > ( x > 4.

Vậy x > 4.

b) Tương tự.(như trên)






IV) Củng cố: G/V nêu BT 1 , 23a.

V) Dặn dò và HD bài tập về nhà:
Về học và làm BT 3b,c,d.
Bài 4 SGK trang 6+7.
VI. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:













Tiết2 : căn thức bậc hai và hằng đẳng thức.
Soạn ngày……./……..; Giảng ngày………./……..,

I) Mục tiêu:
- Biết cách tìm điều kiện (hay đ/k có nghĩa) của  và có kỹ năng thực hiện điều đó khi biểu thức A không phức tạp.
- Biết cách chứng minh Đ lý a2 =(a(và biết vận dụnghằng đẳng thức A2= (A( để rút gọn.
II) Chuẩn bị :G/A+SGK.
III) Nội dung lên lớp:

Hoạt Động của thày
Nội dung.


*HĐ: G/V niêu những thông tin cần lu ý?
*HĐ1: Căn thức bậc hai:
G/V nêu bài tập 1?
(Lu ý thuật ngữ căn thức bậc hai).

 là căn thức bậc hai của
25 - x2 còn 25 - x2 là BT lấy căn.

*G/V:  xác định khi nào?
(Khi A lấy giá trị không âm)

Do đó ta có tổng quát sau:

*G/V: áp dụng TQuát ta làm bài tập sau:
( 3x Xác định khi nào?
(( 3x( 0 tức x ( 0 .
Chẳng han x = 2,12...)
*G/V nêu C2?
Với giá trị nào của x thì ( 5-2x
xác định?
( ( 5-2x xác định ( 5-2x ( 0
tức x 0 vậy khi x 0 )

Hằng đẳng thức ( A2 = (A(
* G/V: Nêu câu hỏi 3?




*G/V:Em đọc định lý?
*G/V hướng dẫn C/M
Theo giá trị đ/n TĐ: (a(( 0
ta thấy :
*Nếu a ( 0 thì (a(bằng giá trị nào?
Nên ((a()2 = giá trị nào?

*Nếu a < 0 thì (a(= ? nên
((a()2 =?

Vậy ((a()2 =? với đ/k?
Vậy (a(chính là CBHSH của số nào?(a2)
tức ( a2 =(a(

*G/V Nêu ví dụ:
Các em hãy tính?

a)  =?

b) =?

*G/V nêu ví dụ 3:
Hãy rút gọn căn thức sau:

a = ?


b) =?



*G/V nêu chú ý?



*G/V Nêu ví dụ:(SGK T10)


*G/V: Hãy rút gọn căn thức sau:

a) ( (x-2)2 với x ( 2?

b) ( a6 với a <0 ?



1)Căn thức bậc hai:
C A


D x B

*giải: xét tam giác vuôngABC vuông tại A, theo Pi -Ta-Go AB2+BC2 =AC2
( AB2 = 25 –x2 ,
do đó AB =


* Tổng quát(SGK T8)

*Ví dụ 1: Xác định khi x ( 0 .



?2:

2. Hằng đẳng thức:
= (A(.


*?3
a
-2
-1
0
2
3

 a2
4
1
0
4
9

a2
2
1
0
2
3

*Định lí:
Với mọi số a ,ta có  =(a(.
C/M:
Nếu a ( 0 thì (a(=a, Nên((a()2 =a2.
Nếu a < 0 thì (a(=-a,
nên ((a()2 = (-a2) =a2. Do đó
((a()2 = a2 với mọi a.
Vậy (a( chính là CBHSH của a2 ,
tức là ( a2 =(a(.






* Ví dụ:

+ = (12( = 12.

+  = ( -7 (= 7.

*Ví dụ 3: Rút gọn
a)  = (-1(= -1

b) =((2 -  ) (
= -2 vì ( >2).
Vậy
= -2 .

*Tổng quát: Với A là 1 BT ta có
 =(A(nghĩa là:
 = A Nếu A ( 0 (Tức A lấy
giá trị không âm).
 = - A Nếu A < 0 (Tức A lấy giá trị âm).
* Giải :

a) ( (x-2)2 =( x-2( = x-2,(x>0)

b) ( a6 = ( (a3)2 =( a3(
vì a < 0 nên a3 < 0 ,do đó
(a3(=- a .
Vậy 6 = - a, (với a < 0 )

IV Củng cố:
Nhóm 1:làm bài 6a,b.? (0,do đó a ( 0 và a  0 )
Nhóm 2 làm bài 6c,d. (a  4 , a ( -7/3 ).

Nhóm 3 làm bài 7a,b. (0,1 , 0,3).

Nhóm 4 làm bài 7c,d. ( -1,3 , -0,16 ).
V Hướng dẫn và cho bài tập về nhà:
Về nhà học và làm bài tập 8 , 9 và 10 trang 11.
(Giáo viên gợi ý cho học sinh)
VI. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:




































Tiết 3. Luyện tập
Soạn ngày……./……..; Giảng ngày………./……..,,
I.Mục tiêu:
+Củng cố vững lí thuyết că bậc hai và hằng đẳng thức.
+Rèn luyện kỹ năng giải bài tập của học sinh.
II.Chuẩn bị: Giáo án-SGK- vở BT.
III. Nội dung:
1) ổn định T/C:
2) Kiểm tra bài cũ: Căn bậc hai của A có nghĩa khi nào?
áp dụng : Tìm x để mỗi căn thức sau có nghĩa : ( 2x +7
3) Bài mới:
Hoạt động của thày
Nội dung

*G/V: đọc đầu bài 11?

-Em hãy viết ( a- b)2 =?

-Vậy em nào biến đổi cho thày?
*G/V:Nêu BT 11(T11)
(Các em cần lưu ý thứ tự các phép tính).
- Hãy cho biết:

( 16 = ?

( 196 = ?

( 25 = ?

( 49 = ?



*G/V: Các em làm BT 12 cho thày ?
- Em hãy tính (2x+7 =?


- Em khác tính ( -3x+ 4



- Em tính 



- tính 



*G/V Nêu bài 14T11:
- Em hãy phân tích thành nhân tử:
a)x2-3 =?


b)x2 +2 x +3 =?

*G/V nêu đề bài 15a.
*Bài 10 (T11): Chứng minh

a) (-1)2 = 4 - 2
Biến đổi vế trái ta có:
(-1)2 = ()2 – 2+1
= 4 - 2.
*Bài 11(T11) : Tính: a)

( 16 . ( 25 +( 196 :( 49
= 4 . 5 + 14 : 7
= 20 + 2
= 22.

b) 36: ( 2.32.18 - ( 169
= 36:18 – 13 = -11.

c) (  = 3 .

d) ( 32+42 = ( 25 = 5
Bài 12(T11):
Tìm X để mỗi căn thức sau có nghĩa:

a) ( 2x+7 có nghĩa
( 2x+7 ( 0 ( x ( -3,5.

b) ( -3x+4 có nghĩa
-3x+ 4 ( 0
x  .
c) có nghĩa
( ( 0 ( x > 1.

d)  có nghĩa

( 1+ x2 ( 0 với mọi x.

*Bài 14(T11):
PTTNTử:

a)x2 –3 = x2 – ()2
= (x- )(x+ )

c)x2 + 2 x +3 =(x+)2.



IV. Củng cố: Giải các phương trình sau:
x2 – 5 = 0?
(Ta giải theo đ/n căn bậc hai hoặc ta đưa về dạng phương trình tích?)
V. Hướng dẫn bài tập về nhà: Về làm bài tập 13b.Tr 11.
VI. Tự rút kinh nghiệm sau tiết dạy:

























Tiết 4: Liên Hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
Soạn ngày……./……..; Giảng ngày………./……..,,

I.Mục tiêu:
+ Hs nắm được nội dung và cách cmđịnh lí về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương.
+Có kĩ năng dùng các quy tắc khai phương một tích và nhân các căn bậc hai .
II.Chuẩn bị: Giáo án+SGK
III. Nội dung:1.ổn định T/C:
2.Kiểm tra bài cũ: Hãy so sánh : ( 16 . 25 với ( 25 . ( 16
3.Bài mới:
Hoạt động của thày
Nội dung

*HĐ1:
1) Định lí: (SGK T13)

-Từ ví dụ trên ta tính được
TQuát:

( 16.25 = ( 16 .( 25
 ( a . b = ( a .( b

tức là CBH của 1 tích bằng tích


các căn bậc hai. Dó ta có ĐLí
* C/minh :


Vì a,b( 0 nên 

* G/V C/M định lí:
không âm (

Nếu a ( 0, b ( 0 thì giá trị (a.b
( a .( b = ( a .( b = a.b.

nhận giá trị nào?
Vậy ( a .( b là CBHSH của

- nghĩa là ( a .( b = ( a . b
a,b,tức ( a . b =( a.( b

*G/V nêu chú ý:



* Chú ý: (sgkt13)

* HĐ2: áp dụng


- quy tắc khai phương 1 tích.
2)Quy tắc: (sgk T13)

Từ ví dụ áp dụng trên ta có qtắc.



( a . b = (a ( b

- Hãy tính: (49.1,44.25 = ?



*Ví dụ:Tính

 (810.40 =?
a, ( 49.1,22.25 =





(49 ( 1,44 (49 = 7.1,2.5


 = 42


b) (810.40 = ( 81.4.100


 = 9 . 2. 10


 = 180

*HĐ G/V nêu câu hỏi 2?


-Hãy tính:
C? 2:


a) =

(0,16.0,64.225 = ?





(250 . 360 = ?
=.=


= 0,4 . 0,8 . 15 = 4,8.

* G/V hỏi


- Em hãy tính: ( 12 ( 3 = ?
b) (250 . 360 =




- Từ VD trên em nào có nhận xét
= (25.100.36 = 5.10.6

gì? Đó là ND quy tắc.
 = 300.


b) quy tắc nhân các căn thức:





(SGK T 13)

- Em hãy tính:


a)( 5 ( 20 = ?
* Ví dụ: tính:




(1,3 ( 52 ( 10 = ?
a) .= 





 = = 10





b) ..=




* G/V nêu C3?
 = = 26

- Hãy tính


a)( 3 .( 75
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓