Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Đại số 9 08-09

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Anh Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:56' 11-03-2009
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Đặng Anh Dũng (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:56' 11-03-2009
Dung lượng: 4.9 MB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
Ngày 18 tháng 8 năm 2008
Chương I : CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA
Tiết 1: §1 : CĂN BẬC HAI
A. Mục tiêu
- HS nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của 1 số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B. Chuẩn bịá
- Bảng phụ bảng phụ ghi câu hỏi và định nghĩa, định lý.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 :
HS: Nghe giáo viên giới thiệu chương
Hoạt động 2
?Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a không âm?
Hs trả lời
?: Với số a dương, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ?
?: Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
Tại sao số âm không có căn bậc hai?
Hs: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm.
?: Cả lớp thực hiện ?1 – SGK.
Tại sao 3 và -3 là căn bậc hai của 9?
GV: Mỗi số dương có 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau.
Qua ?1 chúng ta có định nghĩa sau:
GV: giải thích:
(với a0)
- Cả lớp thực hiện ?2 – SGK.
- GV: giới thiệu phép khai phương.
Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào? ( bình phương)
Để khai phương một số người ta có thể dùng dụng cụ gì? (MTBT hoặc bảng số).
- Cả lớp thực hiện ?3 – SGK.
Làm Bài tập 64/SGK.
Hoạt động 3
Cho a,b0 .
Nếu a < b thì so với như thế nào?
Có thể chứng minh được điều ngược lại.
Với a,b0 nếu thì a < b.
Từ đó ta có định lý sau:
Cho HS nghiên cứu VD 2 – SGK.
Cả lớp thực hiện ?4 – SGK.
( 2 HS lên bảng làm)
So sánh:
a.4 và
b. và 3
Gọi HS đọc VD3 – SGK.
- Cả lớp thực hiện ?5 – SGK. ( 2 HS lên bảng làm)
a.
b.
Hoạt động nhóm Bài tập 1, 3 5 (SGK.) sau đó các em đứng dậy trả lời nhanh
Giới thiệu chương.
Căn bậc hai số học
- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Với số a dương có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau: và -.
- Với a = 0, số 0 có 1 căn bậc hai là 0.
Căn bậc hai của 9 là :
Căn bậc hai của 4/9 là :
Căn bậc hai của 0,25 là :
Căn bậc hai của 2 là :
Định nghĩa:
( SGK)
Ví dụ: - SGK.
Chú ý: Với a0 ta có:
- Nếu
- Nếu
?2 – SGK:
?3 – SGK: HS trả lời miêng.
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc 2 của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
So sánh các căn bậc hai số học.
Cho a,b0 .
Nếu a < b thì <
Định lý ( SGK)
HS: Đọc VD 2 SGK.
?4 – SGK
16 > 15.
b. 11 > 9
HS: 2 HS đọc VD3 – SGK.
?5 – SGK
a.
b.
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập
Ngày 20 tháng 8 năm 2008
Tiết 2: §2 – CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
A.Mục tiêu:
- HS biết cách điều kiện xác định của
- Biết chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
B . Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi câu hỏi và định nghĩa, định lý.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh
Chương I : CĂN BẬC HAI- CĂN BẬC BA
Tiết 1: §1 : CĂN BẬC HAI
A. Mục tiêu
- HS nắm được định nghĩa, ký hiệu về căn bậc hai số học của 1 số không âm.
- Biết được liên hệ của phép khai phương với quan hệ thứ tự và dùng liên hệ này để so sánh các số
B. Chuẩn bịá
- Bảng phụ bảng phụ ghi câu hỏi và định nghĩa, định lý.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1 :
HS: Nghe giáo viên giới thiệu chương
Hoạt động 2
?Hãy nêu định nghĩa căn bậc hai số học của một số a không âm?
Hs trả lời
?: Với số a dương, có mấy căn bậc hai? Cho ví dụ?
?: Nếu a = 0, số 0 có mấy căn bậc hai?
Tại sao số âm không có căn bậc hai?
Hs: Số âm không có căn bậc hai vì bình phương mọi số đều không âm.
?: Cả lớp thực hiện ?1 – SGK.
Tại sao 3 và -3 là căn bậc hai của 9?
GV: Mỗi số dương có 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau.
Qua ?1 chúng ta có định nghĩa sau:
GV: giải thích:
(với a0)
- Cả lớp thực hiện ?2 – SGK.
- GV: giới thiệu phép khai phương.
Phép khai phương là phép toán ngược của phép toán nào? ( bình phương)
Để khai phương một số người ta có thể dùng dụng cụ gì? (MTBT hoặc bảng số).
- Cả lớp thực hiện ?3 – SGK.
Làm Bài tập 64/SGK.
Hoạt động 3
Cho a,b0 .
Nếu a < b thì so với như thế nào?
Có thể chứng minh được điều ngược lại.
Với a,b0 nếu thì a < b.
Từ đó ta có định lý sau:
Cho HS nghiên cứu VD 2 – SGK.
Cả lớp thực hiện ?4 – SGK.
( 2 HS lên bảng làm)
So sánh:
a.4 và
b. và 3
Gọi HS đọc VD3 – SGK.
- Cả lớp thực hiện ?5 – SGK. ( 2 HS lên bảng làm)
a.
b.
Hoạt động nhóm Bài tập 1, 3 5 (SGK.) sau đó các em đứng dậy trả lời nhanh
Giới thiệu chương.
Căn bậc hai số học
- Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a.
- Với số a dương có đúng 2 căn bậc hai là 2 số đối nhau: và -.
- Với a = 0, số 0 có 1 căn bậc hai là 0.
Căn bậc hai của 9 là :
Căn bậc hai của 4/9 là :
Căn bậc hai của 0,25 là :
Căn bậc hai của 2 là :
Định nghĩa:
( SGK)
Ví dụ: - SGK.
Chú ý: Với a0 ta có:
- Nếu
- Nếu
?2 – SGK:
?3 – SGK: HS trả lời miêng.
Căn bậc hai của 64 là 8 và -8.
Căn bậc 2 của 81 là 9 và -9.
Căn bậc hai của 1,21 là 1,1 và -1,1.
So sánh các căn bậc hai số học.
Cho a,b0 .
Nếu a < b thì <
Định lý ( SGK)
HS: Đọc VD 2 SGK.
?4 – SGK
16 > 15.
b. 11 > 9
HS: 2 HS đọc VD3 – SGK.
?5 – SGK
a.
b.
CỦNG CỐ- RA BÀI TẬP
- Nắm vững lý thuyết
- Làm các bài tập trong SGK, SBT
- Tiết sau luyện tập
Ngày 20 tháng 8 năm 2008
Tiết 2: §2 – CĂN THỨC BẬC HAI
VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
A.Mục tiêu:
- HS biết cách điều kiện xác định của
- Biết chứng minh định lý và biết vận dụng hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức.
B . Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi câu hỏi và định nghĩa, định lý.
- Máy tính bỏ túi, bảng nhóm.
C. Tiến trình dạy học
Hoạt động của giáo viên và học sinh
 








Các ý kiến mới nhất