Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Đại số 8 (tuần 27 đến 35)

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Xuân Phan (trang riêng)
Ngày gửi: 16h:26' 28-04-2008
Dung lượng: 362.5 KB
Số lượt tải: 171
Số lượt thích: 0 người
Tuần 27
Chương IV: Bất phương trình bậc nhất một ẩn
---------------------------------------------------------------------
Tiết 57
Bài 1: Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng


 NS: 0 8/ 03/07. ND: /03 /07.
A. Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết được vế trái, vế phải và biết cách dùng dấu của BĐT.
- Biết tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép cộng ở dạng BĐT.
- Biết chứng minh BĐT nhờ so sánh giá trị các vế ở BĐT hoặc vận dụng tính chất liên hệ thứ tự và phép cộng.
B. Chuẩn vị
- Giáo viên: Bảng phụ ghi biểu diễn các số thực trên trục số (tr1535-SGK), ghi nội dung ?1, hình vẽ hoạt động 3.
- Học sinh: ôn tập lại biểu diễn các số thực trên trục số.
C. Các hoạt động dạy học
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
Nhắc lại về các cách so sánh các số thực.
III. Bài mới
Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng


? Cho 2 số a và b, có những trường hợp nào xảy ra.
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.



- Giáo viên đưa biểu diễn lên các số lên bảng phụ và nhắc lại thứ tự các số trên trục số.
- 1 học sinh lên bảng làm .
- Giáo viên giới thiệu kí hiệu  và 


? Ghi các kí hiệu bới các câu sau:
+ số x2 không âm.
+ số b không nhỏ hơn 10
- 1 học sinh lên bảng làm bài.

- Giáo viên đưa ra khái niệm bất đẳng thức.
- Học sinh chú ý và ghi bài.


- Giáo viên đưa hình vẽ lên máy chiếu.
- Cả lớp chú ý theo dõi.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.

? Phát biểu bằng lời nhận xét trên.
- 1 học sinh trả lời.



- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?3
- 1 học sinh lên bảng làm bài.

- Giáo viên đưa ra chú ý.
- Học sinh theo dõi và ghi bài
? Nhắc lại thứ tự các số.
a > b thì a biểu diễn bên phải của b trên trục số.
1. Nhắc lại về thứ tự trên tập hợp số
Trên R, cho 2 số a và b có 3 trường hợp xảy ra:
a bằng b, kí hiệu a = b.
a lớn hơn b, kí hiệu a > b.
a nhỏ hơn b, kí hiệu a < b.
?1
- Số a lớn hơn hoặc bằng b kí hiệu ab
- Số c là số không âm kí hiệu c0.
- Số a nhỏ hơn hoặc bằng b kí hiệu ab
Ví dụ:
Số y không lớn hơn 3 kí hiệu y3




2. Bất đẳng thức
Ta gọi a > b (hay a < b, a  b, a  b) là bất đẳng thức.
a là vế trái, b là vế phải.
3. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng

?2
a) Khi cộng -3 vào bất đẳng thức -4 < 2 ta có bất đẳng thức: - 4 + (-3) < 2 + (-3)
b) - 4 + c < 2 + c
* Tính chất: với 3 số a, b, c ta có:
- Nếu a < b thì a + c < b + c
a  b thì a + c  b + c
- Nếu a > b thì a + c > b + c
a  b thì a + c  b + c
?3
- 2004 + (- 777) > - 2005 + (- 777)
vì - 2004 > - 2005
?4
Ta có  < 3
  + 2 < 3 + 2
  + 2 < 5
* Chú ý: SGK -36


IV. Củng cố
BT1 (tr37-SGK) (1 học sinh đứng tại chỗ trả lời)
Các khẳng định đúng: b, c, d
BT2 (tr37-SGK) (2 học sinh lên bảng làm bài)
a) Cho a < b  a + 1 > b + 1
b) Ta có a - 2 = a + (-2)
b - 2 = b + (-2)
Vì a < b  a + (-2) < b + (-2)  a - 2 < b - 2
BT3 (tr37-SGK)
a) a - 5  b - 5  a + (-5)  b + (-5)  a  b
b) 15 + a  15 + b  a  b

V. Hướng dẫn về nhà
- Học theo SGK, chú ý các tính chất của bài.
- Làm bài tập 4 (tr37-SGK), bài tập 3  9 (tr41, 42-SBT)
BTBS:
BT1: CMR
a) Với mọi x , y thì: 
b) Với xy > 0 thì:  c) Với xy < 0 thì: 
BT2: CMR: Với 4 số bất kì a, b, x, y ta có: 
( BĐT Bunhiacôpxki)
HD: Vận dụng BĐT (x – y)2  0, với mọi x, y.
Tuần 27
Tiết 58
Bài 2: Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân

 NS: 0 8/ 03/07. ND: /03 /07.
A. Mục tiêu:
- Nắm được tính chất liên hệ giữa thứ tự và phép nhân (với số dương với số âm) ở dạng bất đẳng thức.
- Biết cách sử dụng tính chất đó để chứng minh bất đẳng thức (qua một số kĩ năng suy luận)
- Biết phối hợp vận dụng các tính chất thứ tự vào giải bài tập.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi 2 hình vẽ các trục số của bài,?2 và tính chất của phép nhân.
- Học sinh: Chuẩn bị bài ở nhà.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cho m < n hãy so sánh:
a) m + 2 và n + 2 b) m - 5 và n - 5
HS2: phát biểu các tính chất của liên hệ thứ tự với phép cộng, ghi bằng kí hiệu.
III. Bài mới:

Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng


- Giáo viên đưa hình vẽ lên bảng và giải thích.
- Học sinh quan sát hình vẽ.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài.
- Học sinh đứng tại chỗ trả lời.
? Phát biểu bằng lời bất đẳng thức trên.
- Giáo viên đưa lên bảng các tính chất.
- GV: đưa lên bảng phụ nội dung ?2
- Cả lớp suy nghĩ.
- 1 học sinh lên bảng điền .

- Giáo viên đưa hình vẽ lên.
- Cả lớp chú ý theo dõi và làm ?3
? Phát biểu bằng lời bất đẳng thức trên.
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời
- Giáo viên giới thiệu tính chất.
- Yêu cầu học sinh làm ?4, ?5
- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài .






- Giáo viên nêu ra tính chất bắc cầu.
- Học sinh chú ý và ghi bài.

- Giáo viên đưa ra ví dụ.
- Học sinh ghi bài.

? Cộng 2 vào bất đẳng thức ta được bất đẳng thức nào.
- Học sinh suy nghĩ và trả lời câu hỏi của giáo viên.



? Cộng b vào 2 vế của bất đẳng thức 2 > - 1 ta được bất đẳng thức nào.
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số dương

?1 Ta có -2 < 3
a)  -2.5091 < 3.5091
b) -2.c < 3.c (c > 0)

* Tính chất: SGK- 38


?2(SGK – 38)

2. Liên hệ giữa thứ tự và phép nhân với số âm
?3 Ta có -2 < 3
a) (-2).(-345) > 3. (-345)
b) -2.c > 3.c (c < 0)
* Tính chất: SGK -38
?4 a) Cho -4a > -4b
 a < b
?5 - Khi chia cả 2 vế của bất đẳng thức cho cùng một số khác 0 thì xảy ra 2 trường hợp:
+ Nếu số đó dương ta được bất đẳng thức mới cùng chiều.
+ Nếu số đó âm ta được bất đẳng thức mới ngược chiều.
3. Tính chất bắc cầu của thứ tự
Nếu a < b và b < c thì a < c
tương tự các thứ tự lớn hơn, nhỏ hơn hoặc bằng ... cũng có tính chất bắc cầu.
Ví dụ:
cho a > b chứng minh a + 2 > b - 1
Bg:
cộng 2 vào 2 vế của bất đẳng thức ta có:
a + 2 > b + 2 (1)
cộng b vào 2 vế của bất đẳng thức 2 > -1
Ta có:
b + 2 > b - 1 (2)
Từ (1) và (2) ta có
a + 2 > b - 1 (theo tính chất bắc cầu)


IV. Củng cố:
BT 5 (tr39-SGK) (2 học sinh lên bảng làm bài)
a) (-6)5 < (-5).5 khẳng định đúng vì -6 < -5
b) (-6).(-3) < (-5).(-3) khẳng định sai vì nhân với 1 số âm bất đẳng thức phải đổi chiều.
c) (-2003).(-2005)  (-2005).2004 khẳng định sai
Vì -2003 < 2004 (nhân -2005 thì bất đẳng thức phải đổi chiều)
d) -3x2  0 khẳng định đúng vì x2  0 (nhân với -3)
BT7 (tr40-SGK)
12a < 15a  a là số dương
4a < 3a  a là số âm
- 3a > -5a  a là số dương
V. Hướng dẫn học ở nhà:
- Học theo SGK, chú ý tính chất của bất đẳng thức khi nhân với số âm dương
- Làm bài tập 6, 8 (tr39; 40 - SGK)
- Làm bài tập 10  21 (tr42; 43 SBT)
HD BT8: Sử dụng tính chất bắc cầu.
BTBS:
BT1: Cho a, b, c  0. CMR: a)  b) (a + b)(b + c)( c + a)  8abc
HD: a)=   0
b) ,...
BT2: Với mọi a, b. CMR: 
HD: Xét hiệu rồi phân tích thành nhân tử, được 



Tuần 28
Tiết 59
Luyện tập

 NS: 10/ 03/07. ND: /03 /07.
A. Mục tiêu:
- Củng cố cho học sinh về bất đẳng thức, các tính chất của liên hệ thứ tự với phép cộng, phép nhân.
- Rèn luyện kĩ năng vận dụng các tính chất vào giải bài toán có liên quan.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ ghi bài 9, 10 - SGK
- Học sinh: ôn tập các tính chất của 2 bài vừa học.
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp:
II. Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cho a < b chứng tỏ rằng:
a) 2a - 3 < 2b - 3
b) 4 - 2a > 4 - 2b
HS2: Phát biểu các tính chất của thứ tự với phép nhân.
III. Bài mới:

Hoạt động của GV và HS
Nội dung ghi bảng


- Giáo viên đưa nội dung bài tập 9.
- Cả lớp suy nghĩ và làm bài.
- 1 học sinh đứng tại chỗ trả lời.


- Yêu cầu học sinh làm bài
- Cả lớp thảo luận nhóm và làm bài .



- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài
- Học sinh làm bài vào vở.
- 2 học sinh lên bảng trình bày.







- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài.
- 2 học sinh lên bảng làm.







- Giáo viên yêu cầu học sinh làm bài.
- Cả lớp thảo luận theo nhóm và làm bài
- Giáo viên có thể gợi ý: dựa vào tính chất bắc cầu.
- Giáo viên thu bài của học sinh.
- Lớp nhận xét bài làm của các nhóm.

GV: Chú ý sửa lỗi sai cho HS.
BT9 (tr40 - SGK)

Các khẳng định đúng:
b) và c)
BT10 (tr40 - SGK)
a) Ta có: - 2.3 = -6  -2.3 < - 4,5
b)  -2.3.10 < - 4,5.10 (nhân với 10)
 -2.30 < - 45
Ta có : (-2).3 < - 4,5
 (-2).3 + 4,5 < 0 (cộng với 4,5)

BT 11 (tr40 - SGK)
Cho a < b chứng minh:
a) 3a + 1 < 3b + 1
Ta có: a < b 3a < 3b (nhân với 3)
 3a + 1 < 3b + 1
b) -2a - 5 > -2b - 5
Ta có: a < b -2a > -2b (nhân với -2)
 -2a - 5 > -2b - 5 (cộng với -5)

BT 12 (tr40-SGK)
a) 4(-2) + 14 < 4.(-1) + 14
ta có -2 < -1  4.(-2) < 4.(-1)
 4.(-2) + 14 < 4.(-1) + 14
b) (-3).2 + 5 < (-3).(-5) + 5
ta có 2 > -5
 (-3).2 < (-3).(-5) (nhân -3)
 (-3).2 + 5 < (-3)(-5) + 5

BT14 (tr40-SGK)
Cho a < b. Hãy so sánh
a) 2a + 1 với 2b + 1
Vì a < b  2a < 2b
 2a + 1 < 2b + 1
b) 2a + 1 với 2b + 3
Vì a < b  2a + 1 < 2b + 1 (1) (theo câu a)
mà 1 < 3  2b + 1 < 2b + 3 (2) (cộng cả 2 vế với 2b)
Từ (1) và (2)  2a + 1 < 2b + 3


IV. Củng cố:
- Học sinh nhắc lại các tính chất liên hệ giữa thứ tự với phép cộng, phép nhân.
- GV: Chữa BT1 (BTBS tiết 58): yêu cầu HS lên thực hiện
V. Hướng dẫn học ở nhà:
- Đọc phần: Có thể em chưa biết. Là
No_avatar

Ngạc&nbsp;nhiênNgạc&nbsp;nhiênNgạc&nbsp;nhiênNgạc&nbsp;nhiênNgạc&nbsp;nhiên 

amagazine

No_avatar
no I don't think so
No_avatar

Thè&nbsp;lưỡiThè&nbsp;lưỡihay lam; thanks moi nguoi nhaChưa&nbsp;quyết&nbsp;địnhChưa&nbsp;quyết&nbsp;định

hjhjhjhj

 
Gửi ý kiến